
ĐỀ 02: Câu 1: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Trong các khẳng định sau, đâu
là khẳng định đúng?A. B. C. D.
Câu 2: Kết quả của là :A. B. C. D.
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số là:A. B. C.
D.
Câu 4: bằng:A. B. C. D.
Câu 5: Cho hàm số f(x) thỏa mãn các điều kiện và . Tìm khẳng định sai?
A. B. C. D.
Câu 6: là một nguyên hàm của hàm số .Khi đó :
A. B. C. D.
Câu 7: Nếu với thì bằng:A. . B. . C. . D. 3.
Câu 8: Cho , và . Tính bằng:A. . B. . C. .
D. . Câu 9: Tính
A. B. K = 2ln2
C. D. K = ln2
Câu 10: Biết . Tính A. 36 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 11: Tính A. B. C. D. Câu 12: Một đoàn tàu chuyển động thẳng
khởi hành từ một nhà ga.Quãng đường đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian , hàm số đó là
. Thời điểm mà tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Tích phân I = . Khi đó tích bằng:A. 32 B. 30C. 26D. -26
Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C): và trục Ox là
3
2 2 1 x K dx x
1 8 ln 2 3 K 8 ln 3 K
2 3 2 1 f x x x 1 2 F
3 2 1 F x x x x
3 2 2 F x x x x 6 4 F x x
3 2 1 F x x x x
3 sin 2
x dx 2 3 cos 3 2 x C 2 3 cos 3 2 x C 3 3 cos 2 2 x C 3 3 cos 2 2 x C
2 1 1 x x f x x
2
ln 1 2 x f x dx x C
2 1 1
1 f x dx C x
1
1 f x dx x C x 2 ln 1 f x dx x x C
ln xdx x
2 2 ln x 2 4 x x C
2 2 ln x 4 2 x x C
2 2 ln x 4 2 x x C
2 2 ln x+ 2 4 x x C
'( ) 2 cos2 f x x 2 2 f
1 ( ) 2 sin2 2 f x x x ( ) 2 sin2 f x x x (0) f 0 2 f
osx sinx x F x ac b e cos . x f x e x 4 2 ? a b
6 3 5 2
5 ; 2
d d
a b f x dx f x dx a d b
b
a
f x dx 3 7 0
5
1
( )d 5 f x x
5
4
( )d 2 f t t
4
1
1 ( )d 3 g u u
4
1
( ( ) ( ))d f x g x x
8 3
10
3
22
3
20 3
3
0
12 f x dx
9
0 3 x I f dx
2
1
ln
e
x xdx
3 2 1 9 e 3 2 1 9 e 3 2 9 e 3 2 9 e
s mét t giây
2 3 6 – s t t t giây / v m s
2 t s 4 t s 6 t s 8 t s
1 3
2 0
x 3 c dx a b 5 ln b cln x 2x 3 2 a.b.c
3 2 2 y x x x DeThi.edu.vn
A. B. C. D.
Câu 15: Khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 2x – x2, y =0, x = 0, x = 2 xung quanh trục Ox có thể
tích V là: A. B. C. D.
Câu 16: Diện tích hp giới hạn bởi các đường ; ; là:A. B. C. D.
Câu 17: Thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục hình phẳng giới hạn bởi , trục và đường
thẳng là:A. B. C. D.
Câu 18: Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và . Giá trị cần tìm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Gọi D là miền giới hạn bởi và trục hoành. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay D quanh trục Ox là
( a, b số nguyên). Tính :A. 31 B. - 31 C. 1 D. -1
Câu 20: Tính diện tích hình phẳng tạo bởi Parabol(P): và hai tiếp tuyến tại các điểm nằm
trên (P):A. B. C. D.
Câu 21: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .A. Phần thực bằng và phần ảo bằng
.B. Phần thực bằng và phần ảo bằng .C. Phần thực bằng và phần ảo bằng . D. Phần thực bằng và phần ảo
bằng . Câu 22: Tìm số phức liên hợp của số phức
A. B. C. D.
Câu 23: Tính môđun của số phức z thỏa mãn A. B. C. D.
Câu 24: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn . Tìm mô đun của số phức:
A. 15 B. 1 C. 5 D. 25
Câu 25: Tìm số phức z thõa mãn A. B. C. D.
Câu 26: Trên mặt phẳng tọa độ các điểm lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức . Khi
đó tam giác ABC là tam giác gì? A. vuông tại . B. vuông tại .C. vuông cân tại . D. tam giác đều
Câu 27: Xét các số phức z thỏa mãn . Tìm số phức w có môđun lớn nhất, biết rằng
A. B. C. D.
Câu 28: Nghiệm của phương trình là: A. . B. .
C. . D. .
1 . 15 S 1 . 12 S 11. 15 S 16. 15 S
4 . 15 V 11 . 15 V 16 . 15 V 36 . 15 V
2 y x 8 y x 3 x 5 8ln 6 2 5 8ln 3 26 14
3
Ox ( ): ln C y x = Ox
x e = ( ) 2 . V e p = - …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.