Quảng cáo
Bộ đề ôn thi học kì II môn Toán Lớp 12 - Hồ Lộc Thuận (Có đáp án)
QR

Bộ đề ôn thi học kì II môn Toán Lớp 12 - Hồ Lộc Thuận (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 LỚP 12 2019

1 | T h S . H ồ L ộc T h u ận 0 9 0 3 3 8 4 6 9 8

ĐỀ SỐ 01

Câu 1. Cho số phức , . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. là môđun của . B. là số phức lien hợp của .

C. là phần thực của . D. là phần ảo của .

Câu 2. Cho số phức . Số phức liên hợp có phần thực, phần ảo lần lượt là A. và . B. và . C. và . D. và .

Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5. Viết công thức tính thể tích của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục , trục và hai đường thẳng , xung

quanh trục .

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Cho mặt phẳng . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Cho các hàm số , liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. , . B. .

C. . D. , .

Câu 8. Cho mặt phẳng . Tính khoảng cách từ mặt phẳng

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Phương trình mặt phẳng qua và có véctơ pháp tuyến là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho mặt cầu . Tâm của mặt cầu là

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Tính tích phân .

z a bi     ,a b¡

z a b   z z a bi   z

a z b z

2 z i   z 11 I  1 2  1  2  1 2 1 



2 3 1 f x x  



3 d f x x x x C     

3 d f x x x C   



3 d f x x x x C     d 6 f x x x C   

 cos2 f x x 

cos2 d 2sin 2 x x x C   

1 cos2 d sin 2 2 x x x C   

cos2 d 2sin 2 x x x C   

9 4 P 

V

 y f x  Ox x a  x b    a b 

Ox

d

b

a V f x x   2 d

b

a V f x x   2 d

b

a V f x x   d

b

a V f x x  

: 2 3 2 0 P x y z      P

  1;1;0 P   1;0;1 M   0;1;1 N   1;1;1 Q

 f x  g x

  d d kf x x k f x x      0 k      . d d . d f x g x x f x x g x x    

    d d d f x g x x f x x g x x             d f x x f x C       C ¡

: 4 3 5 0 P x z      1; 1;2 M   P

4 5 d  1 d  7 5 d  1 5 d 

  1;2; 1 M    2;0; 3 n   

2 3 5 0 x z    2 3 5 0 x z    6 0 x y z     2 5 0 x y z    

    2 2 2 : 2 1 4 S x y z      I  S

  2;1; 1 I    2;0; 1 I    2;0;1 I    2;1;1 I 

1

0

3 d x x 

DeThi.edu.vn

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 LỚP 12 2019

2 | T h S . H ồ L ộc T h u ận 0 9 0 3 3 8 4 6 9 8

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm lên trục có tọa độ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Cho hàm số và liên tục trên thỏa , . Tính

biết và .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Tính môdun của số phức biết :

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho đường thẳng : . Một vectơ chỉ phương của có tọa độ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho đường thẳng và điểm . Mặt phẳng qua và vuông góc

với đường thẳng có phương trình là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 17. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số: , , và

.

A. . B. . C. ... D. .

Câu 18. Cho số phức biết số phức liên hợp . Điểm biểu diễn trên mặt phẳng

phức là điểm nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. , cho hai điểm , . Mặt cầu nhận làm đường kính có phương trình

là A. . B. .

C. . D. .

Câu 20. Tính tích phân bằng cách đặt , . Mệnh đề nào sau đây

đúng?

2 ln 3

3 ln 3

9 5 2ln3

  2;3;1 A  A Ox

  2;0;0   0; 3; 1     2;0;0    0;3;1

 f x  F x ¡   F x f x   x ¡ 

1

0

d f x x 

 0 2 F  1 5 F 



1

0

d 3 f x x   

1

0

d 7 f x x   

1

0

d 1 f x x   

1

0

d 3 f x x  

z 1 7 3 4

i z i   

25 2 z  0 z  2 z 

 d 2 4 3 1 1 x y z       d

  0; 2; 4     0;2;4   3; 1;1    3; 1;0 

 2 2 3 : 1 1 2 x y z d         1; 2;3 A  A

 d

2 9 0 x y z     2 3 14 0 x y z    

2 9 0 x y z     2 3 9 0 x y z    

S 2 3 y x  2 5 y x   1 x 

2 x 

256

27 S  269

27 S  27 S 

z   

3 1 2 1 z i i    z

Oxy

  6; 2 P    2;6 M   6;2 Q   2; 6 N 

Oxy   3; 2;0 A   1;0; 4 B  AB

2 2 2 4 2 4 15 0 x y z x y z        2 2 2 4 2 4 15 0 x y z x y z       

2 2 2 4 2 4 3 0 x y z x y z        …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo