
1/5 - Mã đề 04
Đề ôn tập học kì 1 – Đề 04
Câu 1. Tập xác định D của hàm số là
A. B.
C. D.
Câu 2. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây:
A. . B. C. Đồng biến trên R D.
Câu 3. Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông tại , cạnh vuông góc với mặt đáy, biết . Khoảng cách từ đến là
A. B. C. D.
Câu 4. Cho hình chóp có đáy là một hình vuông cạnh . Các mặt phẳng
cùng vuông góc với mặt phẳng , cạnh bên SC tạo với đáy một góc . Thể tích V của khối
chóp làA. B. C. D.
Câu 5. Tìm để hàm số có hai cực trị.
A. B. C. D.
Câu 6. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số có một điểm cực tiểu.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số có hai cực trị.
Câu 7. Biết . Khi đó giá trị của bằng A. B. C. D.
Câu 8. Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài
lớn hơn 3.
A. B. hoặc C. D. Câu 9. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , gọi là trung điểm , góc giữa và mặt phẳng bằng . Thể tích của khối lăng trụ
là A. B. C. D.
Câu 10. Cho đồ thị (C): . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ có hệ số góc là A. – 9 B. 9 C. – 6 D. 6
Câu 11. Tìm m để phương trình có 3 nghiệm ?
A. B. C. D.
Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 13. Cho hàm số . Khẳng định nào sao đây là khẳng định sai?
2 ( 1) y x - = -
( ; 1] [-1; ) - ¥ - È + ¥ (1; ) D = + ¥
\ {1} D = ¡ ( ;1) (1; ) D = - ¥ È + ¥
4 2 2 1 y x x = - -
( 1;0);(0;1) - ( 1;0);(1; ) - + ¥ ( ; 1);(0;1) - ¥ -
. S ABC B SA
, 2 AB a SA a = = A ( ) mp SBC
6 6 a 6 3 a 2 a 3 3 a
. S ABCD a ( ), ( ) SAB SAD
( ) ABCD 0 30
. S ABCD
3 3
3 a V =
3 6
4 a V =
3 6
9 a V =
3 2
4 a V =
m 3 2 2 y x x mx = - +
4 3 m ³ 4 3 m < 4 3 m £ 4 3 m >
4 2 1 y x x = + +
( ) 1, - + ¥
( ) ,0 - ¥
log 2,log 3 a a b c = =
3 2 loga
a b c
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
5 2 3
1 3 - 6
( ) ( ) 3 2 2 3 1 6 2 3 y x m x m x = + - + - +
9 m = 0 m < 8 m > 8 m > 0 m =
. ' ' ' ABC A B C ABC 2a I BC ' A I ( ) ABC 0 30 . ' ' ' ABC A B C
3 3 a
3 2
4 a 3 6 a
3 3
3 a
3 2 3 2 y x x = - + -
0 3 x =
4 2 3 2 x x m - + - =
1 4 m < 2 m > - 2 m = - 1 4 m =
3 5 y x x = - + -
max 1 D y = max 2 D y = max 2 D y = max 2 2 D y =
1 ln 1 y x = +
DeThi.edu.vn
2/5 - Mã đề 04
A. B. C. D.
Câu 14. Thể tích của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao là
A. B. C. D.
Câu 15. Hàm số đạt cực tiểu tại
A. B. C. D.
Câu 16. Tìm tập xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc . Thể tích V của khối chóp là
A. B. C. D.
Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số : trên đoạn là
A. 30 B. 20 C. 10 D. 40 Câu 19. Cho hình chóp có đáy là hình thoi với , , . Thể tích khối chóp là
A. B. C. D.
Câu 20. Đạo hàm của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 21. Giải bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 22. Các khoảng nghịch biến của hàm số là :
A. B. C. D. và
Câu 23. Hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. Hàm số có giá trị cực đại bằng B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng C. . Hàm số có đúng một cực trị D. Hệ số Câu 24. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , tam giác là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp là
A. B. C. D.
Câu 25. Đường tiêm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
A. B. C. D.
. ' 1 y x y e + = 1 ' 1 y x
- = +
1 . ' 1 1 x y x + = + . ' 1 0 x y + =
2 r cm = 9 h cm =
3 36 cm p 3 162 cm p 3 18 cm p 3 18cm
3 2 3 2 y x x = + -
2 x = 2 x = - 0 x = 1 x = ( ) 3 6 2 log 2 1 x y - = -
D R = 1 ; 2 D
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
1 ; 2 D
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ - ç ÷ ç ÷ çè ø
1; 2 D
æ ö÷ ç ÷ = + ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. S ABC a
0 60 . S ABC
3 3 24 a V =
3 3 12
a V =
3 3
16
a V =
3
12 a V =
3 2 3 9 35 y x x x = - - + 4;4 é ù -ê ú ë û
. S ABCD ABCD 2 , 3 AC a BD a = = ( ) SA ABCD ^ 6 SA a = . S ABCD
3 12 V a = 3 18 V a = 3 6 V a = 3 2 V a =
1 2x y e - =
1 2 ' 2 x y e - = - ' x y e = 1 2 ' 2 x y e - = 1 2 ' x y e - =
2 1 2 3 4 4 3
x x - - + æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ £ ç ç ÷ ÷ ç …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.