
Trang 1/4 - Mã đề 133
Hình Oxyz nâng cao Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho điểm 1;2; 1 M , gọi P là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc toạ
độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng P cắt các trục toạ độ tại các điểm , , A B C . Thể tích V của khối cầu
ngaọi tiếp tứ diện OABC .
A. 27 6 V . B. 216 6 V . C. 972 V . D. 243
2 V .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho ;0;0 , 0; ;0 , 0;0; A a B b C c A, B, C với , , 0 a b c sao cho
2 1 CA BC AB OC OB OA . Giá trị lớn nhất của VO.ABC bằng A. 1 . 108 B. 1 . 486 C. 1 . 54 D. 1 . 162
Câu 3. Trong không gian Oxyz cho 0 ; 0 ; 2 , 1 ; 1; 0 A B và mặt cầu
2 2 2 1 : 1 4 S x y z . Xét
điểm M thay đổi thuộc S . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2 MA MB bằngA. 1
2 .B. 3
4 .C. 19
4 .D. 21
4 .
Câu 4. Điểm A 4; 4;2 và mặt phẳng : 2 2 0 P x y z Gọi M nằm trên P , N là trung điểm của OM ,
H là hình chiếu vuông góc của O lên AM Biết rằng khi M thay đổi thì đường thẳng HN luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định. Tính thể tích của mặt cầu đó? A. 36 . V B. 32 3 . V C. 32 2 . V D. 72 2 . V
Câu 5. Cho mặt cầu 2 2 2 : 2 1 3 9 S x y z và hai điểm 1 ; 1 ; 3 A , 21 ; 9 ; 13 B . Điểm
; ; M a b c thuộc mặt cầu S sao cho 2 2 3MA MB đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của biểu thức
. . T abc bằng A. 3. B. 8. C. 6 . D. 18 .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 2 1 1 x y z d và 2;1;3 A .
Phương trình mặt phẳng Q qua A và chứa d là:
A. 4 0 x y z . B. 2 2 0 x y z .
C. 6 0 x y z . D. 2 3 9 0 x y z .
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm ; ; M a b c thuộc mặt phẳng : 6 0 P x y z và
cách đều các điểm 1;6;0 A , 2;2; 1 B , 5; 1;3 C . Tích . . a b c bằng
A. 5 . B. 0 . C. 6 . D. 6 .
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng :2 2 5 0 P x y z và : 2 0 Q x y . Trên P
có tam giác ABC ; Gọi , , A B C lần lượt là hình chiếu của , , A B C trên Q . Biết tam giác ABC có diện
tích bằng 4 , tính diện tích tam giác A B C . A. 2 . B. 2 2 . C. 2 . D. 4 2 . Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 1;2;1 , 3;4;0 A B , mặt phẳng : 46 0 P ax by cz . Biết rằng khoảng cách từ A và B đến mặt phẳng P lần lượt bằng 6 và 3 . Giá
trị của biểu thức T a b c bằng A. 3. B. 6 . C. 6 . D. 3 . Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z và mặt phẳng
: 2 2 6 0 Q x y z . Gọi S là một mặt cầu tiếp xúc với cả hai mặt phẳng. Bán kính của S bằng:
A. 3
2 . B. 9
2 . C. 3 . D. 9 .
Câu 11. Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua H(3;1;0) và cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC. Khoảng cách từ điểm M(1;1;0) đến mặt phẳng (P) là
A. 2 10
. B. 6 10
. C. 3 10
. D. 5 10
.
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề 133
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 1 1 1 1 S x y z và điểm
2;2;2 A . Xét các điểm M thuộc mặt cầu S sao cho đường thẳng AM luôn tiếp xúc với S . M luôn
thuộc mặt phẳng cố định có phương trình là A. 6 0 x y z . B. 4 0 x y z
C. 3 3 3 8 0 x y z . D. 3 3 3 4 0 x y z .
Câu 13. Oxyz , cho điểm 2;11; 5 A và mặt phẳng 2 2 : 2 1 1 10 0 P mx m y m z . Biết rằng khi
m thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng P và cùng đi qua A. Tổng bán kính của hai
mặt cầu đó bằng A. 10 2 .B. 12 3 .C. 12 2 . D. 10 3 . Câu 14. Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm 1;2; 1 I và cắt mặt phẳng :2 2 1 0 P x y z theo một
đường tròn có bán kính bằng 8 có phương trình là
A. 2 2 2 1 2 1 9 x y z . B. 2 2 2 1 2 1 9 x y z .
C. 2 2 2 1 2 1 3 x y z . D. 2 2 2 1 2 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.