
1/3 - Mã đề 237
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Có bao nhiêu số phức thoả mãn và là số thuần ảo ?
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 2: Cho số phức . Đặt đa thức . Biết
. Tính giá trị lớn nhất của .
A. . B. . C. . D.
Câu 3: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy. B. Số phức z = a + bi = 0 khi và chỉ khi a = 0 và b = 0. C. Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là .
D. Số phức z = a + bi có môđun là .
Câu 4: Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là đường thẳng
. Tính giá trị của biểu thức ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong tập hợp số phức C cho phương trình (*). Gọi . Xét các mệnh đề sau: 1) Nếu ∆ là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm. 2) Nếu ∆ ≠0 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt. 3) Nếu ∆ = 0 thì phương trình (*) có một nghiệm kép. Trong các mệnh đề trên có số mệnh đề đúng là:
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 6: Cho số phức . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là M: A. B. C. D.
Câu 7: Cho số phức z = a + bi. Số luôn là: A. Số thực. B. 0. C. 2. D. Số thuần ảo.
Câu 8: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng .
B. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng . C. Phần thực bằng , phần ảo bằng . D. Phần thực bằng , phần ảo bằng .
Câu 9: Cho số phức . Chọn câu đúng: A. Phần thực bằng 1, phần ảo bằng -2.
z 3 5 z i 4 z z
, ; , 0 z a bi a b a b ¡
2 2 f x ax bx
1 0, f 1 5 4 4 f
z
2 5 3 5 5 2 116
3
( ) z a bi
2 2 a b
z 1 2 3 z z i
: 0 d x ay b a b
1 1 2 0
2 ax 0( 0) bx c a 2 4 b ac
2017 2018 z i 2017;2018 . M 2017;2018 . 2017; 2018 . 2017; 2018 .
z z
3 2 z i z
2
2 3 2i 3 2
2 1 z i
Mã đề 237
DeThi.edu.vn
2/3 - Mã đề 237
B. Phần thực bằng -2i, phần ảo bằng 1. C. Phần thực bằng 1, phần ảo bằng 2. D. Phần thực bằng -2, phần ảo bằng 1.
Câu 10: Trên tập số phức, căn bậc hai của là: A. . B. 12. C. Không tồn tại. D. .
Câu 11: Cho số phức thỏa mãn và đạt giá trị
nhỏ nhất. Tính .
A. B. C. D. .
Câu 12: Rút gọn số phức ta được A. z = - 4 – i. B. z = 4 + 3i. C. . D. z = - 4 – 3i.
Câu 13: Môđun của số phức là:
A. B. . C. . D. .
Câu 14: Cho số phức thỏa mãn . Modun của số phức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần thực là:
A. a2-b2. B. a+b. C. a2+b2. D. a-b.
Câu 16: Trong mặt phẳng phức, ba điểm A, B và C lần lượt là điểm biểu diễn của 3 số phức . Tam giác ABC là: A. Tam giác vuông nhưng không cân. B. Tam giác đều. C. Tam giác vuông cân. D. Tam giác cân nhưng không vuông.
Câu 17: Gọi là nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức là:
A. -2. B. 2. C. -1. D. 0.
Câu 18: Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là SAI ?
A. Tập số thực là tập con của tập số phức. B. Môđun của số phức z là một số thực không âm. C. Điểm biểu diễn của số phức z và đối xứng nhau qua trục hoành. D. Điểm biểu diễn của số thuần ảo trong mặt phẳng phức Oxy nằm trên trục tung.
Câu 19: Số phức nghịch đảo của số phức là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Tìm số phức liên hợp của số phức . A. B. C. D.
Câu 21: Phần gạch sọc trong hình vẽ bên là hình biểu diễn của tập hợp các số phức thỏa mãn điều kiện nào sau đây:
144 12i 12
, z a bi a b ¡ 1 2 z i z i 2 3 1 P z i z
2 P a b
1 P 1 2 P 5 2 P 5 P
2 (3 4 ) (7 ) z i i i
4 z i
2 5 z i
29. w 1 w 3 w 7 w
2 2 3 4 1 3 i z i z i
29 13 13 34
1 1 5 , z i 2 3 3, 6 z i z
1 2 , z z 2 1 0. z z 1 2 P z z
z
2 5 3
i z i
1 7 11 5 5 z i 1 13 1 34 34 z i 1 7 11 34 34 z i 1 13 1 5 5 z i …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.