
1/3 - Mã đề 235
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Gọi là nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức là:
A. -2. B. 2. C. 0. D. -1.
Câu 2: Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là SAI ?
A. Tập số thực là tập con của tập số phức. B. Môđun của số phức z là một số thực không âm. C. Điểm biểu diễn của số thuần ảo trong mặt phẳng phức Oxy nằm trên trục tung. D. Điểm biểu diễn của số phức z và đối xứng nhau qua trục hoành.
Câu 3: Môđun của số phức là:
A. . B. . C. . D.
Câu 4: Cho số phức zthỏa . Môđun của z bằng
A. B. C. D.
Câu 5: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần thực là:
A. a2+b2. B. a-b. C. a+b. D. a2-b2.
Câu 6: Cho số phức z = a + bi. Số luôn là: A. Số thực. B. 2. C. 0. D. Số thuần ảo.
Câu 7: Cho số phức . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là M: A. B. C. D.
Câu 8: Trong mặt phẳng phức, ba điểm A, B và C lần lượt là điểm biểu diễn của 3 số phức . Tam giác ABC là: A. Tam giác vuông nhưng không cân. B. Tam giác đều. C. Tam giác cân nhưng không vuông. D. Tam giác vuông cân.
Câu 9: Cho số phức thỏa mãn . Modun của số phức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Có bao nhiêu số phức thoả mãn và là số thuần ảo ?
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 11: Cho số phức . Chọn câu đúng: A. Phần thực bằng -2i, phần ảo bằng 1. B. Phần thực bằng 1, phần ảo bằng 2. C. Phần thực bằng -2, phần ảo bằng 1. D. Phần thực bằng 1, phần ảo bằng -2.
Câu 12: Rút gọn số phức ta được
z 3 5 z i 4 z z
1 2 , z z 2 1 0. z z 1 2 P z z
z
2 5 z i
3 w 7 w 1 w 29. w
3 4 z z i
5 . 6
25. 6
6 . 25
25 . 6
z z
2017 2018 z i 2017;2018 . M 2017; 2018 . 2017;2018 . 2017; 2018 .
1 1 5 , z i 2 3 3, 6 z i z
2 2 3 4 1 3 i z i z i
13 13 34 29
2 1 z i
2 (3 4 ) (7 ) z i i i
Mã đề 235
DeThi.edu.vn
2/3 - Mã đề 235
A. z = 4 + 3i. B. . C. z = - 4 – 3i. D. z = - 4 – i.
Câu 13: Cho số phức . Đặt đa thức . Biết
. Tính giá trị lớn nhất của .
A. . B. . C. . D.
Câu 14: Số phức nghịch đảo của số phức là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Trong tập hợp số phức C cho phương trình (*). Gọi . Xét các mệnh đề sau: 1) Nếu ∆ là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm. 2) Nếu ∆ ≠0 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt. 3) Nếu ∆ = 0 thì phương trình (*) có một nghiệm kép. Trong các mệnh đề trên có số mệnh đề đúng là:
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 16: Trên tập số phức, căn bậc hai của là: A. 12. B. Không tồn tại. C. . D. .
Câu 17: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Số phức z = a + bi = 0 khi và chỉ khi a = 0 và b = 0. B. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy. C. Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là .
D. Số phức z = a + bi có môđun là .
Câu 18: Tìm số phức liên hợp của số phức . A. B. C. D.
Câu 19: Cho số phức thỏa mãn và đạt giá trị
nhỏ nhất. Tính .
A. . B. C. D.
Câu 20: Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là đường thẳng
. Tính giá trị của biểu thức ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A. Phần thực bằng , phần ảo bằng . B. Phần thực bằng , phần ảo bằng . C. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng .
D. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng .
Câu 22: Phương trình bậc hai với các nghiệm: , là:
A. z2 + 2z + 27 = 0. B. 3z2 + 2z + 42 = 0. C. z2 - 2z + 9 = 0. D. 2z2 + 3z + 4 = 0.
4 z i
, ; , 0 z a bi a b a b ¡
2 2 f x ax bx
1 0, f 1 5 4 4 f
z
3 5 2 5 5 2 116
3
2 5 3
i z i
1 13 1 5 5 z i 1 7 11 5 5 z i 1 13 1 34 34 z i 1 7 11 34 34 z i
2 ax 0( 0) bx c a 2 4 b ac
144
12 12i
( ) z a bi
2 2 a b
(3 1) z i i 3 . z i 3 . z i 3 . z i 3 . z i
, z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.