Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Đề gốc số 2 - Năm học 2019-2020 (Kèm đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Đề gốc số 2 - Năm học 2019-2020 (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

# Họ nguyên hàm của hàm số là:

A. (C là hằng số)

B. (C là hằng số)

C.

D.

# Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol , trục hoành, trục tung (x = 0) và đường thẳng x = 2.

A. S = 10

B. S = 8

C. S = 6

D. S = 12

# Tính diện tích tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = 3 – x, trục hoành, trục tung (x = 0) và đường thẳng x = 3 quanh Ox.

A.

B.

C.

D.

# Tính tích phân

A. 2ln2

B.2 ln3

C. 2ln5

D. 2ln4

# Tìm a để tích phân

A.

B.

C.

D.

# Cho f(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a ; b] và F(x) là nguyên hàm của f(x). Biết F(b) = 8, F(a) = 5. Tính tích phân



2 1 6 y f x x x   



3 2 ln F x x x C   



3 2 ln F x x x C   



3 2 ln F x x x  



3 2 ln F x x x  

2 3 1 y x  

9 V  

6 V  

3 V  

8 V  

5

2 1 dx I x   

  2

0 3 2 4 a x x dx   

2 a 

1 a 

2 a 

1 a 



b

a

f x dx 

DeThi.edu.vn

A. 3

B. - 3

C. 10

D. 16

# Công thức tính diện tích hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), hai đường thẳng x = a và x = b (hàm số f(x) và g(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a ; b]) là:

A.

B.

C.

D.

# Tọa độ điểm biểu diễn của số phức z = (2 + 5i ) - (3i – 1 ) là:

A. (3 ; 2)

B. (5 ; 4)

C. (2 ; 5)

D. (- 1 ; 3)

# Mô – đun của số phức z = (3 + 2i)2 là:

A. 13

B. 12

C. 10

D. 8

# Tìm số phức

A.

B.

C.

D.

# Tìm x, y biết: (2x - 5) + (y + 2) = 7 + 4i

(x) g(x) b

a S f dx   

(x) g(x) b

a S f dx   

(x) g(x) b b

a a S f dx dx    

    b

a S f x g x dx   

   3 5 1 2

i i z i    

12 14 5 5 z i  

12 14 5 5 z i  

12 14 5 5 z i  

12 14 5 5 z i  

DeThi.edu.vn

A. x = 2 ; y = 6

B. x = 6 ; y = 2

C. x = 1 ; y = 4

D. x = 3 ; y = 5

# Cho số phức . Tìm khẳng định Sai:

A.

B.

C.

D.

# Tìm số phức z biết

A.

B.

C.

D.

# Tìm phần ảo của số phức

A. - 142

B. - 142i

C. 65

D. 65i

# Tìm m để số phức z = (m2 – 2m) + (m – 2)i là số thuần ảo khác 0.

A. m = 0 v

B. m = 3

C. m = 2

D. m = 0 và m = 2

# Tìm biết số phức z có điểm biểu diễn M(- 3 ; 4)

A. 5

B. 8

z a bi  

2 2 z a b  

2 2 z a b  

z a bi  

2 2 2 2 z a b abi   

(3 2i)z (1 i) 5 4i     

28 3 13 13 z i  

28 3 13 13 z i  

28 3 13 13 z i  

28 3 13 13 z i  

 

3 5 2 z i  

z

DeThi.edu.vn

C. 6

D. 7

# Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 – 4z + 5 = 0. Tìm số phức

A. 4

B. 10

C. 8

D. 6

# Tìm nghiệm phức của phương trình

A.

B.

C.

D.

# Gọi A(- 1; 3) và B(4 ; 5) lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1 và z2 . Tìm số phức w = 2z1 + 3z2

A. w = 10 + 21 i

B. w = 14 – 21i

C. w = 10 + 9i

D. w = - 10 + 21i

# Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình :

A. I( - 1 ; 2 ; - 3) ; R = 2

B. I( 1 ; 2 ; 3) ; R = 4

C. I( 1 ; - 2 ; 3) ; R = 2

D. I( - 1 ; - 2 ; - 3) ; R = 4

# Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình: x2 + y2 – 4x – 6y + 8z - 4 = 0

A. I(2 ; 3 ; - 4) và R = 5

B. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R = 5

C. I(2 ; 3 ; - 4) và R =

D. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R =

# Phương trình mặt cầu tâm I (3 ; 0 ; 4) và bán kính R = 4 là:

A.

3 3 1 2 w z z  

3 8 0 z  

2; 1 3 z z i  

2; 1 3 z z i  

2; 1 3 z z i  

2; 1 3 z z i  

      2 2 2 1 2 3 4 x y z      

33

33

    2 2 2 3 4 16 x y z     

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo