
1/5 - Mã đề 128
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
(Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tọa độ điểm biểu diễn của số phức z = (2 + 5i ) - (3i – 1 ) là:
A. (2 ; 5) B. (- 1 ; 3) C. (5 ; 4) D. (3 ; 2)
Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(2 ; 1 ; 4) và điểm B(0 ; 3 ; 2). Viết phương trình tổng quát
mặt phẳng trung trực của AB.
A. x – y + z - 1 = 0 B. x – y + z - 2 = 0 C. x – y + z + 3 = 0 D. x + y – z + 2 = 0
Câu 3. Công thức tính diện tích hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), hai đường thẳng
x = a và x = b (hàm số f(x) và g(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a ; b]) là:
A. B.
C. D.
Câu 4. Mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 4x - 3y – 2z = 0 cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tạ các điểm A, B, C
(khác điểm O). Phương trình tham số đường thẳng d là giao tuyến mp(ABC) và mp(P): x + y + z – 1 = 0 là:
A. B. C. D.
Câu 5. Gọi A(- 1; 3) và B(4 ; 5) lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1 và z2 . Tìm số phức w = 2z1 + 3z2
A. w = 14 – 21i B. w = 10 + 21i C. w = - 10 + 21i D. w = 10 + 9i
Câu 6. Phương trình mặt cầu tâm I (3 ; 0 ; 4) và bán kính R = 4 là:
A. B.
C. D.
Câu 7. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 + 4x + 3; trục tung ; tiếp tuyến với parabol tại
điểm M(- 2 ; - 1)
A. B. C. D.
Câu 8. Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn là:
A. Đường thẳng có phương trình 6x + 4y – 5 = 0 B. Đường thẳng có phương trình 3x + 2y – 5 = 0 C. Đường thẳng có phương trình 6x – 4y – 5 = 0 D. Đường thẳng có phương trình 3x – 2y – 5 = 0
Câu 9. Tìm x, y biết: (2x - 5) + (y + 2)i = 7 + 4i
(x) g(x) b
a S f dx (x) g(x) b b
a a S f dx dx
b
a S f x g x dx (x) g(x) b
a S f dx
4 2 d : 3 5
x t y t z t
4 2 d : 5 3 x t y t z t
4 2 d : 3 5
x t y t z t
2 d : 3 3 4
x t y t z t
2 2 2 3 4 16 x y z 2 2 2 3 4 4 x y z
2 2 2 3 4 4 x y z 2 2 2 3 4 16 x y z
10
3 S 7 3 S 8 3 S 11
3 S
1 3 2 z i z i
Mã đề 128
DeThi.edu.vn
2/5 - Mã đề 128
A. x = 2 ; y = 6 B. x = 6 ; y = 2 C. x = 1 ; y = 4 D. x = 3 ; y = 5
Câu 10. Tìm nghiệm phức của phương trình
A. B. C. D.
Câu 11. Phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục 0y ( tâm không trùng với gốc O), đi qua điểm M(1 ; 0 ; - 1) và
tiếp xúc với mp(P): x + y + 2 = 0 là:
A. x2 + (y + 4)2 + z2 = 9 B. x2 + (y - 4)2 + z2 = 18 C. x2 + (y + 4)2 + z2 = 18 D. x2 + (y - 4)2 + z2 = 9
Câu 12. Phương trình tổng quát mp(P) đi qua điểm M(1 ; 2 ; 3) và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C
sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất là:
A. 6x + 3y + 6z + 18 = 0 B. 6x + 3y + 2z – 18 = 0 C. 6x - 3y + 2z – 6 = 0 D. 2x + 3y + 6z – 6 = 0
Câu 13. Phương trình tổng quát mặt phẳng chứa đường thẳng và đi qua điểm M(2 ; 2; - 4) là:
A. x + y –2 z + 12 = 0 B. x + 3y + z - 4 = 0 C. x + y + z = 0 D. x + 2y – z - 10 = 0
Câu 14. Cho tích phân . Nếu đặt thì được tích phân theo biến u là:
A. B. C. D.
Câu 15. Cho 3 số phức lần lượt có điểm biểu diễn là A, B, C. Tìm số phức z3
có điểm biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành.
A. B. C. D.
Câu 16. Cho số phức . Tính mô – đun của số phức
A. 10 B. 8 C. 6 D. 12
Câu 17. Phương trình tổng quát của mp(P) đi qua điểm M(1 ; 0 ; 2) và song song với giá của hai vec – tơ
là:
A. 6x + 8y – 13z - 20 = 0 B. 6x + 8y – 13z + 20 = 0 C. 6x + 8y – 13z + 10 = 0 D. 6x + 8y – 13z - 10 = 0
Câu 18. Tìm điểm tiếp xúc giữa mp(P): x + 2y + 2z + 8 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2– 2x + 4y – 4z = 0.
A. (0 ; 1 ; 0) B. (0 ; 0 ; - 1) C. (2; 1 ; 1 ) D. (0 ; - 4 ; 0)
Câu 19. Tìm a để tích phân
A. B. C. D.
Câu 20. Tính tích phân
A. 2 ln3 B. 2ln2 C. 2ln5 D. 2ln4
3 8 0 z
2; 1 3 z z i 2; 1 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.