Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 127 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 127 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 127

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Biết , với a, b nguyên dương. Tìm mệnh đề đúng?

A. a < b B. a = b C. a = 3b D. b – a = 4034.

Câu 2. Tìm m để số phức z = (m2 – 2m) + (3m – 1)i là số thuần ảo.

A. m = 3 B. m = 0 và m = 3 C. m = 0 và m = 2 D. m = 2 và m = 3

Câu 3. Cho mp (P): x + 2y – z + 5 = 0 và đường thẳng . Viết phương trình đường thẳng

d thuộc mp(P), đi qua giao điểm của và mp(P) và vuông góc với .

A. B. C. D.

Câu 4. Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [0 ; 1] thỏa mãn . Tính

tích phân

A. 3/2 B. 0 C. 1/2 D. 1

Câu 5. Cho số phức . Tính mô – đun của số phức

A. B. C. D.

Câu 6. Tính độ dài bán kính của mặt cầu có tâm I(1 ; - 1 ; 3) và tiếp xúc với mp(P): 2x + 2y – z – 9 = 0

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 7. Cho . Tính

A. B. C. D.

Câu 8. Phương trình tổng quát mp(P) đi qua điểm M(3 ; 2 ; 1) và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C

sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất là:

A. 2x + 3y - 6z – 6 = 0 B. 2x - 3y + 6z – 6 = 0 C. 2x + 3y + 6z – 18 = 0 D. 2x - 3y - 6z + 6 = 0

Câu 9. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1 ; - 1 ; 2) và B(2 ; 0 ; 1). Tìm tập hợp điểm M sao cho

MA2 + MB2 = 3

A. Mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 3x + y – 3z + 11 = 0 B. mp (P): 2x + 2y – 2z + 3 = 0 C. Mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 3x + y – 3z + 8 = 0 D. mp (P): 2x + 2y – 2z – 1 = 0

b 2016

2018 (x 1) 1 x 1 dx C,x 2 a x 2 (x 2)              

3 : 1 3 2 x y z     

 

1 4 1 1 1 x y z     

1 4 1 1 1 x y z    

1 2 4 1 1 1 x y z      1 4 1 1 1 x y z     

2 2 (x) 3 (1 x) 1 f f x    



1

'

0 I f x dx 

   2 3 1 4 z i i    3 1 z w i   

57 67 65 73

  ' 1 1 ; 3 3 f x x f     0 f

11

3

13

3  10

3

14

3

Mã đề 127

DeThi.edu.vn

2/5 - Mã đề 127

Câu 10. Cho số phức . Tìm khẳng định Sai:

A. B. C. D.

Câu 11. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(2 ; 1 ; 4) và điểm B(0 ; 3 ; 6). Viết phương trình tổng quát

mặt phẳng trung trực của AB.

A. x – y – z + 12 = 0 B. x – y – z + 9 = 0 C. x – y – z + 6 = 0 D. x – y – z + 3 = 0

Câu 12. Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(- 2 ; 5 ; 4) lên mp(Oxz) là:

A. (- 2 ; 5 ; 0) B. (- 2 ; 0 ; 4) C. (0 ; 5 ; 4) D. (0 ; 5 ; 0)

Câu 13. Cho mặt cầu có tâm I (a ; b ; c) nằm trên đường thẳng và đi qua hai điểm A(1 ; 0 ; 1),

B(0 ; - 2 ; 0). Tính tổng S = a + b + 3c

A. – 1 B. – 2 C. 1 D. 2

Câu 14. Cho tích phân . Tính tổng a + b + c

A. 8 B. 7 C. 10 D. 5

Câu 15. Cho F(x) là nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a ; b] và. Biết F(b) = 5, F(a) = 8. Tính tích phân

A. 10 B. 16 C. 3 D. – 3

Câu 16. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình: x2 + y2 + z2 – 4x – 6y + 8z + 4 = 0

A. I(2 ; 3 ; - 4) và R = B. I(2 ; 3 ; - 4) và R = 5 C. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R = D. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R = 5

Câu 17. Công thức tính diện tích hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), hai đường thẳng

x = a và x = b (hàm số f(x) và g(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a ; b]) là:

A. B.

C. D.

Câu 18. Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: . Điểm nào sau đây nằm trên đường

thẳng d ?

A. M (3 ; 1 ; 3) B. P(0 ; 7 ; 3) C. Q (- 1 ; 8 ; -5) D. N (1 ; 5; 1)

Câu 19. Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn là:

A. Đường thẳng có phương trình 3x – 2y – 5 = 0 B. Đường thẳng có phương trình 3x + 2y – 5 = 0 C. Đường thẳng có phương trình 6x + 4y – 5 = 0 D. Đường thẳng có phương trình 6x – 4y – 5 = 0

Câu 20. Mô – đun của số phức z = (2 + i)2 là:

z a bi  

2 2 2 2 z a b abi    2 2 z a b   2 2 z a b   z a bi  

1 : 1 2

x t y t z t

       

 

0

* 2 1

ln ln ; , , 5 4 dx b I a a c b a b c N x x c          



b

a

f x dx 

33

33

(x) g(x) b

a S f dx        b

a S f x g x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo