Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 126 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 126 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 126

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

(Đề thi có 05 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục 0y ( tâm không trùng với gốc O), đi qua điểm M(1 ; 0 ; - 1) và

tiếp xúc với mp(P): x + y + 2 = 0 là:

A. x2 + (y - 4)2 + z2 = 18 B. x2 + (y - 4)2 + z2 = 9 C. x2 + (y + 4)2 + z2 = 9 D. x2 + (y + 4)2 + z2 = 18

Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm M(1 ; 2 ; - 3) và N(4 ; - 1 ; - 2). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua

M và cách N một khoảng lớn nhất. Đường thẳng nào sau đây nằm trên mặt phẳng (P)?

A. B. C. D.

Câu 3. Xác định giá trị tan của góc giữa hai đường thẳng

A. B. C. D. Đáp án khác

Câu 4. Phương trình mặt cầu tâm I (3 ; 0 ; 4) và bán kính R = 4 là:

A. B.

C. D.

Câu 5. Tọa độ điểm biểu diễn của số phức z = (2 + 5i ) - (3i – 1 ) là:

A. (3 ; 2) B. (- 1 ; 3) C. (2 ; 5) D. (5 ; 4)

Câu 6. Tìm điểm tiếp xúc giữa mp(P): x + 2y + 2z + 8 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2– 2x + 4y – 4z = 0.

A. (0 ; 0 ; - 1) B. (2; 1 ; 1 ) C. (0 ; - 4 ; 0) D. (0 ; 1 ; 0)

Câu 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol , trục hoành, trục tung (x = 0) và đường

thẳng x = 2.

A. S = 6 B. S = 8 C. S = 10 D. S = 12

Câu 8. Tìm số phức

A. B. C. D.

1 3 : 2 2 3

x t y t z t

         

1 2 : 2 2 3

x t y t z

        

1 : 2 3

x t y t z

        

1 : 2 3

x t y t z t

         

1 2 2 1 : ; : 2 2 1 3 1 3

x t x y z y t z t

              

151

6

6 151

118

6

    2 2 2 3 4 4 x y z          2 2 2 3 4 16 x y z     

    2 2 2 3 4 16 x y z          2 2 2 3 4 4 x y z     

2 3 1 y x  

   3 5 1 2

i i z i    

12 14 5 5 z i   12 14 5 5 z i   12 14 5 5 z i   12 14 5 5 z i  

Mã đề 126

DeThi.edu.vn

2/5 - Mã đề 126

Câu 9. Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d có phương trình tham số : . Điểm nào

sau đây nằm trên đường thẳng d?

A. Q (- 1 ; 8 ; -5) B. P(0 ; 7 ; 2) C. M (3 ; 1 ; 3) D. N (1 ; 5; 1)

Câu 10. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình: x2 + y2 + z2– 4x – 6y + 8z - 4 = 0

A. I(2 ; 3 ; - 4) và R = B. I(2 ; 3 ; - 4) và R = 5 C. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R = 5 D. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R =

Câu 11. Tính độ dài bán kính của mặt cầu có tâm I(1 ; - 1 ; 3) và tiếp xúc với mp(P): 2x + 2y + z – 9 = 0

A. 3 B. 2 C. 5 D. 4

Câu 12. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = 3 – x, trục

hoành, trục tung (x = 0) quanh Ox.

A. B. C. D.

Câu 13. Tìm a để tích phân

A. B. C. D.

Câu 14. Tìm số phức z biết

A. B. C. D.

Câu 15. Công thức tính diện tích hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), hai đường thẳng

x = a và x = b (hàm số f(x) và g(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a ; b]) là:

A. B.

C. D.

Câu 16. Cho số phức . Tìm khẳng định Sai:

A. B. C. D.

Câu 17. Tìm m để số phức z = (m2 – 2m) + (m – 2)i là số thuần ảo khác 0.

A. m = 0 v B. m = 3 C. m = 0 và m = 2 D. m = 2

Câu 18. Cho số phức . Tính mô – đun của số phức

A. 12 B. 10 C. 8 D. 6

Câu 19. Phương trình tổng quát của mp(P) đi qua điểm M(1 ; 0 ; 2) và song song với giá của hai vec – tơ

là:

A. 6x + 8y – 13z + 10 = 0 B. 6x + 8y – 13z + 20 = 0 C. 6x + 8y – 13z - 10 = 0 D. 6x + 8y – 13z - 20 = 0

Câu 20. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình :

2 3 2 1 2

x t y t z t

        

33

33

8 V   6 V   3 V   9 V  

  2

0 3 2 4 a x x dx   

2 a  2 a  1 a  1 a 

(3 2i)z (1 i) 5 4i     

28 3 13 13 z i   28 3 13 13 z i   28 3 13 13 z i   28 3 13 13 z i  

    b

a S f x g x dx    (x) g(x) b b

a a S f dx dx    

(x) g(x) b

a S f dx    (x) g(x) b

a S f dx   

z a bi  

2 2 z a b   2 2 z a b   z a bi   2 2 2 2 z a b abi   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo