Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 124 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 124 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 124

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

(Đề thi có 05 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(2 ; 1 ; 4) và điểm B(0 ; 3 ; 2). Viết phương trình tổng quát

mặt phẳng trung trực của AB.

A. x + y – z + 2 = 0 B. x – y + z - 2 = 0 C. x – y + z + 3 = 0 D. x – y + z - 1 = 0

Câu 2. Tìm nghiệm phức của phương trình

A. B. C. D.

Câu 3. Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d có phương trình tham số : . Điểm nào

sau đây nằm trên đường thẳng d?

A. N (1 ; 5; 1) B. Q (- 1 ; 8 ; -5) C. P(0 ; 7 ; 2) D. M (3 ; 1 ; 3)

Câu 4. Phương trình tổng quát mp(P) đi qua điểm M(1 ; 2 ; 3) và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C

sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất là:

A. 2x + 3y + 6z – 6 = 0 B. 6x + 3y + 6z + 18 = 0 C. 6x + 3y + 2z – 18 = 0 D. 6x - 3y + 2z – 6 = 0

Câu 5. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 – 4z + 5 = 0. Tìm số phức

A. 6 B. 10 C. 8 D. 4

Câu 6. Tính tích phân

A. 2ln5 B. 2 ln3 C. 2ln2 D. 2ln4

Câu 7. Cho . Tính

A. B. C. D.

Câu 8. Cho số phức . Tính mô – đun của số phức

A. 10 B. 8 C. 12 D. 6

Câu 9. Công thức tính diện tích hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), hai đường thẳng

x = a và x = b (hàm số f(x) và g(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a ; b]) là:

A. B.

C. D.

3 8 0 z  

2; 1 3 z z i   2; 1 3 z z i   2; 1 3 z z i   2; 1 3 z z i  

2 3 2 1 2

x t y t z t

        

3 3 1 2 w z z  

5

2 1 dx I x   

  ' 1 1 ; 3 3 f x x f     8 f

13 14 10 11

   2 3 1 4 z i i    3 1 z i w i   

    b

a S f x g x dx    (x) g(x) b b

a a S f dx dx    

(x) g(x) b

a S f dx    (x) g(x) b

a S f dx   

Mã đề 124

DeThi.edu.vn

2/5 - Mã đề 124

Câu 10. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm M(1 ; 2 ; - 3) và N(4 ; - 1 ; - 2). Gọi (P) là mặt phẳng đi

qua M và cách N một khoảng lớn nhất. Đường thẳng nào sau đây nằm trên mặt phẳng (P)?

A. B. C. D.

Câu 11. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình :

A. I( - 1 ; - 2 ; - 3) ; R = 4 B. I( 1 ; 2 ; 3) ; R = 4 C. I( 1 ; - 2 ; 3) ; R = 2 D. I( - 1 ; 2 ; - 3) ; R = 2

Câu 12. Cho tích phân . Nếu đặt thì được tích phân theo biến u là:

A. B. C. D.

Câu 13. Mp (P): 3x + 4y + 12z – 26 = 0 cắt mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 = 5 theo thiết diện là một đường tròn có

diện tích bằng:

A. B. C. D.

Câu 14. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1 ; - 1 ; 2) và B(2 ; 0 ; 1). Tìm Tập hợp điểm M sao

cho MA2 - MB2 = 2

A. Mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 3x + y – 3z + 11 = 0 B. mp (P): 2x + 2y – 2z + 3 = 0 C. Mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 3x + y – 3z + 8 = 0 D. mp (P): 2x + 2y – 2z – 1 = 0

Câu 15. Tìm m để số phức z = (m2 – 2m) + (m – 2)i là số thuần ảo khác 0.

A. m = 3 B. m = 2 C. m = 0 và m = 2 D. m = 0 v

Câu 16. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 + 4x + 3; trục tung ; tiếp tuyến với parabol

tại điểm M(- 2 ; - 1)

A. B. C. D.

Câu 17. Gọi A(- 1; 3) và B(4 ; 5) lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1 và z2 . Tìm số phức w = 2z1 + 3z2

A. w = - 10 + 21i B. w = 10 + 21 i C. w = 14 – 21i D. w = 10 + 9i

Câu 18. Tìm số phức z biết

A. B. C. D.

Câu 19. Trong không gian mặt phẳng (với đi qua hai điểm

và cách một khoảng lớn nhất. Khi đó giá trị của biểu thức là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục 0y ( tâm không trùng với gốc O), đi qua điểm M(1 ; 0 ; - 1)

và tiếp xúc với mp(P): x + y + 2 = 0 là:

1 : 2 3

x t y t z t

         

1 : 2 3

x t y t z

        

1 2 : 2 2 3

x t y t z

        

1 3 : 2 2 3

x t y t z t

         

      2 2 2 1 2 3 4 x y z      

3

1

1 ln e x I dx x   1 ln u x  

2

1

2 I udu 

2

2

1

2 I u du 

2

2

1

(2 1) I u du   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo