
1/5 - Mã đề 122
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
(Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn : . Tính mô – đun của số phức
A. 15 B. 13 C. 10 D. 12
Câu 2. Tìm phần ảo của số phức
A. 65 B. - 142 C. - 142i D. 65i
Câu 3. Tìm a để tích phân
A. B. C. D.
Câu 4. Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1 ; 2 ; 3) và B(- 2 ; - 1 ; 0) là:
A. B.
C. D.
Câu 5. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình :
A. I( 1 ; 2 ; 3) ; R = 4 B. I( - 1 ; 2 ; - 3) ; R = 2 C. I( - 1 ; - 2 ; - 3) ; R = 4 D. I( 1 ; - 2 ; 3) ; R = 2
Câu 6. Cho tích phân . Nếu đặt thì được tích phân theo biến u là:
A. B. C. D.
Câu 7. Công thức tính diện tích hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), hai đường thẳng
x = a và x = b (hàm số f(x) và g(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [a ; b]) là:
A. B.
C. D.
Câu 8. Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y , đường thẳng x y 2 và trục hoành. Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox bằng
A. B. C. D.
Câu 9. Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn là:
A. Đường thẳng có phương trình 6x + 4y – 5 = 0
2 3 1 2 7 i z i z i 2 4 4 w z i
3 5 2 z i
2
0 3 2 4 a x x dx
2 a 1 a 2 a 1 a
1 2 3 1 1 1 x y z
1 2 3 1 1 1 x y z
4 1 1 1 1 x y z 1 2 3 0 1 1 1 x y z
2 2 2 1 2 3 4 x y z
3
1
1 ln e x I dx x 1 ln u x
2
2
1
(2 1) I u du
2
1
2 I udu
2
1
(2 1) I u du
2
2
1
2 I u du
b
a S f x g x dx (x) g(x) b
a S f dx
(x) g(x) b b
a a S f dx dx (x) g(x) b
a S f dx
3x
1,495 8
3
10
21
128
7
1 3 2 z i z i
Mã đề 122
DeThi.edu.vn
2/5 - Mã đề 122
B. Đường thẳng có phương trình 6x – 4y – 5 = 0 C. Đường thẳng có phương trình 3x – 2y – 5 = 0 D. Đường thẳng có phương trình 3x + 2y – 5 = 0
Câu 10. Phương trình tổng quát mp(P) đi qua điểm M(1 ; 2 ; 3) và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C
sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất là:
A. 6x + 3y + 6z + 18 = 0 B. 6x + 3y + 2z – 18 = 0 C. 2x + 3y + 6z – 6 = 0 D. 6x - 3y + 2z – 6 = 0
Câu 11. Phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục 0y ( tâm không trùng với gốc O), đi qua điểm M(1 ; 0 ; - 1) và
tiếp xúc với mp(P): x + y + 2 = 0 là:
A. x2 + (y - 4)2 + z2 = 9 B. x2 + (y + 4)2 + z2 = 9 C. x2 + (y - 4)2 + z2 = 18 D. x2 + (y + 4)2 + z2 = 18
Câu 12. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1 ; - 1 ; 2) và B(2 ; 0 ; 1). Tìm Tập hợp điểm M sao cho
MA2 - MB2 = 2
A. Mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 3x + y – 3z + 11 = 0 B. Mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 3x + y – 3z + 8 = 0 C. mp (P): 2x + 2y – 2z – 1 = 0 D. mp (P): 2x + 2y – 2z + 3 = 0
Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số là:
A. B.
C. (C là hằng số) D. (C là hằng số)
Câu 14. Phương trình tổng quát của mp(P) đi qua điểm M(1 ; 0 ; 2) và song song với giá của hai vec – tơ
là:
A. 6x + 8y – 13z - 10 = 0 B. 6x + 8y – 13z - 20 = 0 C. 6x + 8y – 13z + 10 = 0 D. 6x + 8y – 13z + 20 = 0
Câu 15. Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d có phương trình tham số : . Điểm nào
sau đây nằm trên đường thẳng d?
A. P(0 ; 7 ; 2) B. Q (- 1 ; 8 ; -5) C. M (3 ; 1 ; 3) D. N (1 ; 5; 1)
Câu 16. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol , trục hoành, trục tung (x = 0) và đường
thẳng x = 2.
A. S = 10 B. S = 12 C. S = 6 D. S = 8
Câu 17. Tọa độ điểm biểu diễn của số phức z = (2 + 5i ) - (3i – 1 ) là:
A. (- 1 ; 3) B. (2 ; 5) C. (5 ; 4) D. (3 ; 2)
Câu 18. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = 3 – x, trục
hoành, trục tung (x = 0) quanh Ox.
A. B. C. D.
Câu 19. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.