Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 121 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 121 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 121

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

(Đề thi có 05 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : .....................

Câu 1. Cho số phức . Tính mô – đun của số phức

A. B. C. D.

Câu 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol , trục hoành, trục tung (x = 0) và đường

thẳng x = 1.

A. S = 1/2 B. S = 1 C. S = 3 D. S = 2

Câu 3. Mp (P): 3x + 4y + 12z – 13 = 0 cắt mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 = 5 theo thiết diện là một đường tròn có

diện tích bằng:

A. B. C. D.

Câu 4. Tìm x, y biết: (2x +1) + (y - 2)i = 5 + 4i

A. x = 6 ; y = 2 B. x = 1 ; y = 4 C. x = 3 ; y = 5 D. x = 2 ; y = 6

Câu 5. Tìm a để tích phân

A. B. C. D.

Câu 6. Biết , với a, b nguyên dương. Tìm mệnh đề đúng?

A. a < b B. a = b C. a = 3b D. b – a = 4034.

Câu 7. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình: x2 + y2 + z2 – 4x – 6y + 8z + 4 = 0

A. I(2 ; 3 ; - 4) và R = B. I(2 ; 3 ; - 4) và R = 5 C. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R = D. I(- 2 ; - 3 ; 4) và R = 5

Câu 8. Tính tích phân

A. ln2 B. ln5 C. ln3 D. ln4

Câu 9. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm M(1 ; 2 ; - 3) và N(4 ; - 1 ; - 2). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua

M và cách N một khoảng lớn nhất. Đường thẳng nào sau đây nằm trên mặt phẳng (P)?

A. B. C. D.

Câu 10. Tìm số phức z biết

   2 3 1 4 z i i    3 1 z w i   

57 73 67 65

2 3 1 y x  

9 4 3 2

  2

0 3 2 2 a x x dx   

1 a  1 a  2 a  2 a 

b 2016

2018 (x 1) 1 x 1 dx C,x 2 a x 2 (x 2)              

33

33

1

0 1 dx I x   

1 : 2 3 2

x t y t z t

         

1 3 : 2 2 3

x t y t z t

         

1 3 : 2 3 2

x t y t z t

         

1 2 : 2 3 3

x t y t z t

         

4 (3 2i) 1 2

i z i    

Mã đề 121

DeThi.edu.vn

2/5 - Mã đề 121

A. B. C. D.

Câu 11. Phương trình mặt cầu tâm I (3 ; 0 ; 4) và bán kính R = 3 là:

A. B.

C. D.

Câu 12. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 – 4x + 3; trục tung ; tiếp tuyến với parabol

tại điểm M(2 ; - 1)

A. B. C. D.

Câu 13. Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(- 2 ; 5 ; 4) lên mp(Oxz) là:

A. (0 ; 5 ; 0) B. (- 2 ; 0 ; 4) C. (- 2 ; 5 ; 0) D. (0 ; 5 ; 4)

Câu 14. Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d có phương trình tham số : . Điểm nào

sau đây nằm trên đường thẳng d?

A. Q (- 1 ; 8 ; -5) B. M (3 ; 1 ; 3) C. N (1 ; 5; 1) D. P(0 ; 7 ; 3)

Câu 15. Cho mp (P): x + 2y – z + 5 = 0 và đường thẳng . Viết phương trình đường

thẳng d thuộc mp(P), đi qua giao điểm của và mp(P) và vuông góc với .

A. B. C. D.

Câu 16. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = 2 – x, trục

hoành, trục tung (x = 0) quanh Ox.

A. B. C. D.

Câu 17. Cho tích phân . Tính tổng a + b + c

A. 5 B. 8 C. 7 D. 10

Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số là:

A. (C là hằng số) B.

C. (C là hằng số) D.

Câu 19. Cho tích phân . Nếu đặt thì được tích phân theo biến u là:

A. B. C. D.

Câu 20. Cho . Tính

17 1 5 5 z i   17 1 5 5 z i   17 1 5 5 z i   17 1 5 5 z i  

    2 2 2 3 4 9 x y z          2 2 2 3 4 3 x y z     

    2 2 2 3 4 9 x y z          2 2 2 3 4 3 x y z     

10

3 S  11

3 S  7 3 S  8 3 S 

2 3 2 1 2

x t y t z t

        

3 : 1 3 2 x y z     

 

1 4 1 1 1 x y z    

1 4 1 1 1 x y z     

1 4 1 1 1 x y z     

1 2 4 1 1 1 x y z     

10

3 V   8 3 V  8

3 V   10

3 V 

 

0

* 2 1

ln ln ; , , 5 4 dx b I a a c b a b c N x x c          



2 1 3 y f x x x   



3 ln F x x x C    

3 ln F x x x  



3 ln F x x x C    

3 ln F x x x  

3

1

1 ln e x I dx x   1 ln u x  

2

2

1

2 I u du 

2

1

2 I udu 

2

1

(2 1) I u du   

2

2

1

(2 1) I u du   

  ' 1 1 ; 3 3 f x x f     0 f

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo