Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 209 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thái Tổ
QR

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 209 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thái Tổ

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 209

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút; Ngày thi: 05/6/2020 Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. . Câu 4: Số phức có phần thực bằng và phần ảo bằng là A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số sao cho hàm số nghịch

biến trên

A. . B. . C. . D. . Câu 6: Cho khối lập phương có cạnh bằng 4. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hàm số có đồ thị . Phương trình tiếp tuyến của có hệ số góc nhỏ

nhất là

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho hàm số . Hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số nghịch biến trên khoảng

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

( ) f x ( ) ( ) ( ) f x x x x x 2 3 1 4 , ¢ = - + " Î ¡

1 6 2 3     2 log 3 1 y x

  1 3 1 y x    

1 3 1 ln 2 y x    

3 3 1 ln 2 y x

  3 3 1 y x

    2 log 1 2 x

3 x 4 x 3 x 5 x

3 4  3 4i  4 3i  4 3i  3 4i 

m   3 2 4 9 5 y x mx m x      ¡ 4 7 6 5

64 12 16 4

M    2 3 2 7 y x x x     0;4

68 M  13 M  70 M  4 M 

y x x x 3 2 3 = - + ( ) C ( ) C

y x  2 1 y x   y x  2 3 y x  

 y f x   y f x  

  2 y f x 

  1;0    2; 1     1; 4   0;1

D   2 log 2 1 y x  

1 ; 2 D          0; D   1 ; 2 D        

1 ; 2 D        

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 209

Câu 11: Cho tứ diện có đôi một vuông góc. Biết . Tính

khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Trong không gian , cho mặt phẳng có phương trình : . Véc tơ nào

dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của biểu thức

bằng

A. B. C. D. Câu 14: Số phức liên hợp của số phức là A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Cho khối chóp có đáy là hình chữ nhật, biết , vuông góc với mặt phẳng đáy và tạo với đáy một góc . Thể tích của khối chóp bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

(như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 17: Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn là A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. B. C. D.

Câu 19: Cho hàm số có đồ thị . Tìm số giao điểm của và trục hoành.

A. 0 B. 3 C. D.

Câu 20: Họ nguyên hàm của hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Cho khối chóp có thể tích bằng , đáy là hình thang với đáy lớn là và . Gọi là trung điểm cạnh , là điểm thuộc cạnh sao cho . Mặt phẳng cắt cạnh tại . Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

SABC SA SB SC , , SA a SB a SC a , ; 2 = = =

S   ABC

2

3

a 2 5 5 a

2 a 2 2 a

Oxyz  P 2 3 4 0 x y z    

 P ( ) 2; 3;4 - ( ) 2; 3;1 - ( ) 2; 3;0 - ( ) 2;3;4 -

1 2 , z z z z 2 2 4 0. - + =

z z 1 2 3 -

6. 4. 2 3. 4 3. 1 2 z i  2 i  1 2i  1 2i  1 2i 

S ABCD . ABCD , 3 AB a AD a   SA SC 60° S ABCD .

3 6a 3 2a

3 3

3 a 3 3 a

 f x ¡ S

, 0, 1, 2 y f x y x x    

O x

y

2 1 1 

 y f x 



2

1

d S f x x

   

1 2

1 1 d d S f x x f x x

    



2

1

d S f x x

   

1 2

1 1 d d S f x x f x x

    

Oxyz ( ) A 1; 2;1 - ( ) B 1;0;3 -

AB

6 0 x y z     4 0 x y z     1 0 x y z    2 0 x y z   

2 3 1 x y x

   3 0 1 2

3 3 y x x    C  C

1 2  4 cos f x x x  

2 2 sin x x C   2 2 sin x x C   4 sin x C   4 sin x C  

S ABCD . a3 2 ABCD AB AB CD 3 = M SA N CB BN NC 3 =   DMN SB I A MDNI .

3 5

8 a 3 3

8 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo