Quảng cáo
Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Bạc Liêu
QR

Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Bạc Liêu

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT BẠC LIÊU ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019 - MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài 90 phút) Họ và tên thí sinh:..............................................................SBD:..................... Mã đề thi 101

Câu 1. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn và . Tính .

A. . B. . C. . D. . Câu 2. Tổng bằng. A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Trong không gian , cho điểm và đường thẳng . Phương trình của

mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Nguyên hàm của hàm số là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5. Gọi , là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của .

A. . B. . C. . D. . Câu 6. Cho hai số phức , . Môđun của số phức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 8. Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức là

A. Đường tròn. B. Đường thẳng. C. Elip. D. Parabol.

Câu 9. Biết là nguyên hàm của hàm số và . Tính

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho số phức thỏa mãn . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Số nào trong các số phức sau là số thuần ảo?

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm , và vuông

góc với mặt phẳng là

A. . B. . C. . D.

Câu 14. Trong không gian , mặt cầu có tâm và bán kính là

 f x     1;3 , 1 2 f     3 5 f  

3

1

d f x x

 

3  10 7 3

2 3 10 .... S i i i i     1 i  1 i  i 1

Oxyz   1; 1;0 A  1 1 : 2 1 3 x y z d      P A d

2 3 1 0 x y z    2 3 1 0 x y z    2 3 1 0 x y z    2 3 1 0 x y z    

 2 1 tan cos

x f x x  



2 1 tan tan 2 F x x x C    

2 tan tan F x x x C   



2 tan tan F x x x C    

2 1 tan tan 2 F x x x C   

1z 2z 2 1 0 z z   1 2 P z z  

1 P  1 P  0 P  2 P 

1 2 3 z i   2 4 z i   1 2 3 2 w z z  

26 w  2 13 w  7 5 w  5 7 w 

  ( ) 6 ex f x x x  

3 ( )d 2 6 e 6e x x f x x x x    

3 ( )d 2 6 6 x x f x x x xe e C     

3 ( )d 2 6 e 6e x x f x x x x C     

3 ( )d 2 6 e 6e x x f x x x x C     

z 2 5 z i   z

( ) F x  1

1 f x x   (0) 1 F  (5) F

(5) ln 6 1 F   (5) ln 4 1 F   (5) ln 6 1 F   (5) ln 4 1 F  

z a bi     ,a b¡   1 2 3 2 i z z i     P a b  

1 P  1 2 P  1 P  1 2 P 

2 2 3 y x x    125

34

125

14

125

24

125

44

   3 3 i i      10 10 i i       5 7 5 7 i i      7 7 i i   

Oxyz   2; 1;1 M    2;1; 1 N  

:3 2 5 0 P x y z    

5 7 3 0 x y z     5 7 0 x y z    5 7 6 0 x y z     5 7 10 0 x y z    

Oxyz 

2 2 2 : 4 2 6 10 0 S x y z x y z        I R

DeThi.edu.vn

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Trong không gian , cho mặt phẳng . Điểm nào sau đây thuộc ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Nếu thì

A. . B. .

C. . D. .

Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. .D. .

Câu 19. Trong không gian , đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng

có phương trình tham số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Biết phương trình có một nghiệm . Giá trị biểu thức bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Số phức thỏa là

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Cho và , khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Trong không gian , mặt cầu có tâm và đi qua điểm có phương trình

A. . B. .

C. . D. .

Câu 24. Điểm trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức .Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là A. và . B. và . C. và . D. và .

Câu 25. Tính tích phân bằng cách đặt ta được

A. . B. . C. . D.

Câu 26. Mặt phẳng và song song với nhau khi.

A. . B. . C. . D. .

  2; 1;3 ; 2 I R     2; 1;3 ; 4 I R     2;1; 3 ; 2 I R      2;1; 3 ; 4 I R   

Oxyz 1 3 2 : 2 1 4 x y z d        3; 2; 2 P     2;1; 4 M    1;3; 2 Q    2;2; 4 N 

Oxyz : 3 1 0 x y     

  1;0;0 P    3;1;1 M   1;0;0 Q   1; 3;1 N 



2 d e 3sin x f x x x C     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo