
Trang 1/7 - Mã đề 387
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN - Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
387 Câu 1. Hình chóp đều . S ABCD có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 2. B. 5. C. 4. D. 6 .
Câu 2. Một chất điểm chuyển động theo quy luật
3 2 6 s t t t với t là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển
động, s t là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t . Tính thời điểm t tại đó vận tốc đạt giá trị lớn
nhất. A. 2. t B. 4. t C. 1. t D. 3. t Câu 3. Tính thể tích khối chóp . S ABCD , biết đường cao 6 SA a , đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D có , 2 AB AD a CD a .
A. 3 8a . B. 3 6a . C. 3 3a . D. 3 9a .
Câu 4. Cho tứ diện ABCD có M là trung điểm BC , diện tích tam giác ADM bằng 2 38a . Khoảng cách từ
điểm B đến mặt phẳng ADM bằng 6a . Tính thể tích khối tứ diện đã cho.
A. 3 76a . B. 3 152a . C. 3 228a . D. 3 456a . Câu 5. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng:
A. 2 3 1 1 x y x
. B. 1 2 y x . C. 5 2 x y x
. D. 2
1
2 1 y x x .
Câu 6. Cho hàm số y f x xác định trên và có đồ thị như hình bên.
Số giao điểm có hoành độ lớn hơn 1 của đồ thị hàm số f x và đường thẳng 3 y là:
A. 1. B. 0 . C. 2. D. 3 .
Câu 7. Cắt khối lăng trụ 1 1 1 . ABC A B C bởi các mặt phẳng 1 1 BAC và 1 BCA ta được những khối đa diện nào?
A. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác B. Một khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. C. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. D. Ba khối tứ diện. Câu 8. Một loại thuốc được dùng cho một bệnh nhân và nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân được giám sát bởi bác sĩ. Biết rằng nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân sau khi tiêm vào cơ thể trong t giờ được tính
theo công thức 2 1 t c t t . Sau khi tiêm thuốc bao lâu thì nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân cao nhất?
A. 2 giờ. B. 4 giờ. C. 3 giờ. D. 1 giờ.
Câu 9. Tính thể tích hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D biết 5 , 3 5 AC a AD a và 2 13 AB a .
A. 3 76a . B. 3 79a . C. 3 72a . D. 3 74a .
Câu 10. Cho hàm số 3 2 2 3 y x x có đồ thị C . Số tiếp tuyến của C song song với trục hoành là:
x
y
1
3
-1 -1 O
DeThi.edu.vn
Trang 2/7 - Mã đề 387
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .
Câu 11. Cho hàm số 3 2 4 9 2019 y x mx m x ( m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
để hàm số đã cho nghịch biến trên ? A. 0 . B. 6 . C. 5 . D. 7 .
Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số
3 2 2 3 12 2 f x x x x trên đoạn 1;2 là:
A. 6 B. 11 C. 15 D. 10
Câu 13. Cho hình chóp . S ABC có thể tích bằng 3 120a . Gọi M là trung điểm SC và N là trung điểm BM . Khi đó thể tích khối chóp . S ABN bằng bao nhiêu A. 3 60a . B. 3 40a . C. 3 50a . D. 3 30a . Câu 14. Cho tứ diện vuông ABCD đỉnh A có các cạnh AB AC AD . Biết khoảng cách từ đỉnh A đến mặt
phẳng BCD bằng 6 a . Tính thể tích tứ diện ABCD .
A. 3 9 2a . B. 3 18 2a . C. 3 18a . D. 3 9a .
Câu 15. Cho hàm số 4 2 2 1 1 y m x m x (với m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
5;5 m để hàm số đã cho có đúng 1 điểm cực trị.
A. 11. B. 8 . C. 10. D. 9 . Câu 16. Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
A. 2 9 x y x x . B. 2 9
x y x . C. 1 2 1
x y x . D. 2 3 5 1 x y x
.
Câu 17. Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa mãn giá trị lớn nhất của hàm số trên là 2019 . Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A. 2019 f x x . B. 2019 f x x , 0x , 0 2019 f x .
C. 2019 f x x . D. 2019 f x x , 0x , 0 2019 f x .
Câu 18. Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A.
2 2 2 1 1 x x y x
. B. 1 1 x y x
.
C. 4 2 3 y x x . D. 3 1 y x x .
Câu 19. Giả sử hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ. Khi đó
A. 0, 0, 0 a b c . B. 0, 0, 0 a b c .
C. 0, 0, 0 a b c …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.