Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Đề thi số 01 - Dương Văn Đông
QR

Đề thi khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Đề thi số 01 - Dương Văn Đông

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Đề thi số 01

GV: Dương Văn Đông

ĐT: 0975716658

ĐỀ THI KSCL HK1

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) Đề thi số 01

Câu 1: Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh?

A. . B. . C. D. .

Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng   3 2 0 y ax bx cx d a      . Hàm số

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số nghịch biến trên . Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc

bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Một trang chữ của một quyển sách giáo khoa Toán học cần diện tích . Biết rằng trang giấy được căn lề trái là , lề phải , lề trên , lề dưới là . Trang sách đạt diện tích nhỏ nhất thì có chiều dài và chiều rộng là:

A. và . B. và . C. và . D. và .

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số có đúng năm điểm

cực trị?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , , theo thứ tự là trung điểm của , và . Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. cắt

C. D.

Câu 8: Bà chủ quán trà sữa muốn trang trí quán cho đẹp nên quyết định thuê nhân công xây một bức tường bằng gạch với xi măng (như hình vẽ bên dưới), biết hàng dưới cùng có viên, mỗi hàng tiếp theo đều có ít hơn hàng trước 1 viên và hàng trên cùng có 1 viên. Hỏi số gạch cần dùng để hoàn thành bức tường trên là bao nhiêu viên?

A. B. C. D. Câu 9: Cho hàm số . Tính tổng các giá trị nguyên của để phương trình

có đúng ba nghiệm phân biệt

  1;1    1;   1;    3;1 

8 12 6 10

S m    2 5 3 2 2 20 2019 f x m x mx m m x       R S

5 4  1 1 

3 sin 2 4 x  cot 2018 2017 x  tan 99 x  2 cos 2 2 3 x          

2 384cm 2cm 2cm 3cm 3cm

45cm 25cm 30cm 20cm 30cm 25cm 40cm 20cm

m

4 3 2 2 3 4 12 y x x x m    

6 4 5 7 .S ABCD ABCD O M N P SA SD AB     // MON SBC   NOM   OPM

    // NMP SBD     PON MNP NP  

X

500

250500. 12550. 25250. 125250. 

3 2 3 8 f x x x    m

  1 2 f x m   

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Đề thi số 01

A. . B. . C. . D. . Câu 10: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. qua và song song với . B. qua và song song với . C. qua và song song với . D. qua và song song với .

Câu 11: Cho phương trình . Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng của tham số để phương trình vô nghiệm.

A. 2017. B. 2018. C. 2015. D. 2016. Câu 12: Cho tam giác , gọi lần lượt là trung điểm các cạnh ; phép tịnh tiến theo

vectơ biến điểm thành điểm . Khi đó vectơ được xác định như thế nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Từ các chữ số lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau? A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hàm số xác định và liên tục trên đoạn và có đồ thị hàm số như hình

vẽ bên. Biết rằng . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Hàm số có đạo hàm

A. B. C. D.

Câu 16: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây.

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Có bao nhiêu giá trị nguyên để đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng?

A. . B. . C. . D. .

m

6  8 2  4 .S ABCD ABCD d   SAD   SBC

d S AC d S AD d S AB d S BD

2 2 sin 2sin cos 3 cos 1 m x x x m x      0;2019 m

ABC , , M N P , , BC CA AB

u

N P u

1 2 u AB   

u MC    1 2 u BC    1 2 u BC   

1,2,3,4,5,6,7

3 7 A 3 7 73 3 7 C

 y f x    ; a e  y f x  

    f a f c f b f d   

 y f x    ; a e

   

   

;

;

max

min

a e

a e

f x f a

f x f b

   

   

   

;

;

max

min

a e

a e

f x f e

f x f b

   

   

   

;

;

max

min

a e

a e

f x f c

f x f a

   

   

   

;

;

max

min

a e

a e

f x f d

f x f b

      2 1 ex y x x   

  2 1 ex y x     2 ex y x x     2 ex y x x     2 1 ex y x  

3 2 2 3 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo