
Trang 1/3 – Mã đề 118
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 118
Câu 1. Cho b là số thực dương tùy ý, 3 2 log b bằng
A. 2 1 log 3 b . B. 2 3log b . C. 2 1 log 3 b . D. 2 3log b .
Câu 2. Biết phương trình 2 3 9 log 5 1 log 4 x x có hai nghiệm thực 1 2 , x x . Tích 1 2 . x x bằng
A. 1 . B. 3 . C. 4. D. 5 . Câu 3. Một người muốn có đủ 100 triệu đồng sau 36 tháng bằng cách ngày 1 hằng tháng gửi vào ngân hàng cùng một số tiền là a đồng với lãi suất là 0,6%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Giả định rằng trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra. Hỏi số a gần nhất với số nào sau đây ? A. 2497000. B. 2512000. C. 2761000. D. 2482000. Câu 4. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 4. A. 16 S . B. 192 S . C. 48 S . D. 64 S . Câu 5. Cho khối trụ ( ) T có bán kính đáy 4 r và chiều cao 3 h . Diện tích thiết diện qua trục của khối trụ ( ) T bằng A. 12. B. 14. C. 24. D. 22. Câu 6. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 4. B. 5. C. 2. D. 0.
Câu 7. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 2 y x x x và đồ thị hàm số 2 3 2 y x x là A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 8. Cho a là số thực dương tùy ý, 7 5 a bằng
A.
5 7 a
. B.
7 5 a
. C.
5 7 a . D.
7 5 a . Câu 9. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 3. A. 108 V . B. 9 V . C. 27 V . D. 36 V . Câu 10. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD ,
6 SA , góc giữa SC và mặt phẳng ( ) SAB bằng 30o . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD. A. 108 V . B. 36 V . C. 18 V . D. 54 V . Câu 11. Cho khối trụ có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng 4a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. 3 16 a . B. 3 16
3 a . C. 3 4 a . D. 3 4 3 a .
Câu 12. Mặt phẳng ( ') ABC chia khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C thành hai khối chóp A. '. C ABC và '. ' ' C ABB A . B. '. C ABC và . ' ' C ABB A . C. . ' ' ' C A B C và . ' ' C ABB A . D. . ' ' ' B A B C và . ' ' B ACC A .
Câu 13. Tập xác định của hàm số
1 2 3 y x là
A. ;3 . B. 3;. C. \ 3 . D. .
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 – Mã đề 118
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x có đạo hàm trên và không có cực trị, đồ thị của hàm số ( ) y f x là đường cong ở hình vẽ bên. Xét hàm số
2 2 1 9 ( ) ( ) 3 . ( ) 2 2 h x f x x f x x . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Đồ thị của hàm số ( ) y h x có điểm cực tiểu là ( 1;0). M B. Hàm số ( ) y h x không có cực trị. C. Đồ thị của hàm số ( ) y h x có điểm cực tiểu là ( 1;0). M D. Đồ thị của hàm số ( ) y h x có điểm cực tiểu là ( 1;3). N
Câu 15. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón có bán kính đáy 4 r và độ dài đường sinh
5 l .
A. 40 xq S . B. 20 xq S . C. 36 xq S . D. 80 . 3 xq S
Câu 16. Cho mặt cầu ( ) S có bán kính 6 R . Khối tứ diện ABCD có tất cả các đỉnh thay đổi và cùng thuộc mặt cầu ( ) S sao cho tam giác ACD vuông cân tại A và BA BC BD . Biết thể tích lớn nhất
của khối tứ diện ABCD là a
b ( ,a b là các số nguyên dương và a
b là phân số tối giản), tính a b .
A. 316 a b . B. 259 a b . C. 73 a b . D. 82 a b . Câu 17. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 12.2 32 0 x x bằng A. 6. B. 12. C. 5. D. 8.
Câu 18. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 4 y x x x trên đoạn 0;2 . A.
0;2 max 4. y B.
0;2 max 1. y C.
0;2 max 31. y D.
0;2 max 6. y
Câu 19. Đạo hàm của hàm số 3 log y x là
A. ' ln3 y x . B. 1 ' ln3 y x . C. ' ln3
x y . D. ln3 'y x .
Câu 20. Cho phương trình
2 2 4 1 1 3 3 3 3 3 1 x x m x m x x với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt, đồng thời tích của ba nghiệm đó nhỏ hơn 65 ? A. 11. B. 10. C. 12. D. 13. Câu 21. Đường cong ở hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.