Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Mã đề 115 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Mã đề 115 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 115

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 115

Câu 1. Biết đồ thị của hàm số 3 2 1 ( , ) y ax bx a b     có một điểm cực trị là (1; 2), A  giá trị của 5 2 a b  bằng A. 4. B. 4.  C. 11.  D. 12.

Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình   2 log 4 24 1 x x m    

có tập nghiệm là ? A. 10. B. 17. C. 9. D. 18. Câu 3. Cho khối trụ có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng 4a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A. 3 16

3 a  . B. 3 4 a  . C. 3 4 3 a  . D. 3 16 a  .

Câu 4. Cho mặt cầu ( ) S có bán kính 6 R  . Khối tứ diện ABCD có tất cả các đỉnh thay đổi và cùng thuộc mặt cầu ( ) S sao cho tam giác ACD vuông cân tại A và BA BC BD   . Biết thể tích lớn nhất

của khối tứ diện ABCD là a

b ( ,a b là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản), tính a b  .

A. 259 a b   . B. 316 a b   . C. 73 a b   . D. 82 a b   .

Câu 5. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 4 y x x x     trên đoạn   0;2 . A.

  0;2 max 4. y  B.

  0;2 max 6. y  C.

  0;2 max 1. y  D.

  0;2 max 31. y 

Câu 6. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 2 y x x x     và đồ thị hàm số 2 3 2 y x x    là A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm trên và không có cực trị, đồ thị của hàm số ( ) y f x  là đường cong ở hình vẽ bên. Xét hàm số

 2 2 1 9 ( ) ( ) 3 . ( ) 2 2 h x f x x f x x    . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Đồ thị của hàm số ( ) y h x  có điểm cực tiểu là ( 1;0). M  B. Đồ thị của hàm số ( ) y h x  có điểm cực tiểu là ( 1;0). M  C. Hàm số ( ) y h x  không có cực trị. D. Đồ thị của hàm số ( ) y h x  có điểm cực tiểu là ( 1;3). N 

Câu 8. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 3. A. 108 V   . B. 9 V   . C. 27 V   . D. 36 V   . Câu 9. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và thể tích bằng 3 3a . Tính chiều cao h của khối chóp đã cho.

A. 6 3 h a  . B. 3 h a  . C. 3 3 h a  . D. 3 3

2

a h  .

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 – Mã đề 115

Câu 10. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón có bán kính đáy 4 r  và độ dài đường sinh

5 l  .

A. 40 xq S   . B. 36 xq S   . C. 80 . 3 xq S   D. 20 xq S   .

Câu 11. Cho khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có thể tích bằng 6, ' ACD là tam giác đều có cạnh bằng 4. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng  ' ACD bằng

A. 3 . 12 B. 3 24 . C. 3 8 . D. 3 4 .

Câu 12. Một người muốn có đủ 100 triệu đồng sau 36 tháng bằng cách ngày 1 hằng tháng gửi vào ngân hàng cùng một số tiền là a đồng với lãi suất là 0,6%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Giả định rằng trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra. Hỏi số a gần nhất với số nào sau đây ? A. 2497000. B. 2482000. C. 2512000. D. 2761000. Câu 13. Mặt phẳng ( ') ABC chia khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C thành hai khối chóp A. '. C ABC và . ' ' C ABB A . B. . ' ' ' C A B C và . ' ' C ABB A . C. '. C ABC và '. ' ' C ABB A . D. . ' ' ' B A B C và . ' ' B ACC A . Câu 14. Đạo hàm của hàm số 3 log y x  là

A. ' ln3 y x  . B. 1 ' ln3 y x  . C. ' ln3

x y  . D. ln3 'y x  .

Câu 15. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 12.2 32 0 x x    bằng A. 5. B. 6. C. 12. D. 8. Câu 16. Bất phương trình 16 4 32 x  có bao nhiêu nghiệm nguyên dương ? A. 18. B. 19. C. 23. D. 24. Câu 17. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 3 1 y x x x     tại điểm có hoành độ bằng 1 là A. 3 . y x  B. 4 7. y x   C. 4 7. y x   D. 4 1. y x  

Câu 18. Hàm số 3 2 6 y x x   đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ;0).  B. ( ; ).  C. (0;4). D. (4; ).  Câu 19. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 4. A. 48 S   . B. 16 S   . C. 192 S   . D. 64 S   . Câu 20. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ? A. 3 2 2 1. y x x    B. 4 2 3 1. y x x   

C. 3 2 2 1. y x x    D. 3 2 2 1. y x x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo