
Trang 1/3 – Mã đề 106
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 106
Câu 1. Cho b là số thực dương tùy ý, 3 2 log b bằng
A. 2 1 log 3 b . B. 2 1 log 3 b . C. 2 3log b . D. 2 3log b .
Câu 2. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 4. B. 5. C. 2. D. 0. Câu 3. Một người muốn có đủ 100 triệu đồng sau 36 tháng bằng cách ngày 1 hằng tháng gửi vào ngân hàng cùng một số tiền là a đồng với lãi suất là 0,6%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Giả định rằng trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra. Hỏi số a gần nhất với số nào sau đây ? A. 2497000. B. 2482000. C. 2512000. D. 2761000.
Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 25 mx y x m đồng biến trên khoảng
( ;0) ? A. 9. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 5. Hàm số 3 2 6 y x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ;0). B. (0;4). C. ( ; ). D. (4; ). Câu 6. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD , 6 SA ,
góc giữa SC và mặt phẳng ( ) SAB bằng 30o . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD. A. 108 V . B. 18 V . C. 36 V . D. 54 V . Câu 7. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 4. A. 16 S . B. 192 S . C. 48 S . D. 64 S . Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 2 y x x x và đồ thị hàm số 2 3 2 y x x là A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 9. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 3 x y x là đường thẳng
A. 3. 2 y B. 2. 3 x C. 1. y D. 2. 3 x
Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 4 y x x x trên đoạn 0;2 . A.
0;2 max 4. y B.
0;2 max 1. y C.
0;2 max 6. y D.
0;2 max 31. y
Câu 11. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và thể tích bằng 3 3a . Tính chiều cao h của khối chóp đã cho.
A. 3 3 h a . B. 6 3 h a . C. 3 h a . D. 3 3
2
a h .
Câu 12. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 3. A. 36 V . B. 108 V . C. 9 V . D. 27 V .
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 – Mã đề 106
Câu 13. Cho a là số thực dương tùy ý, 7 5 a bằng
A.
5 7 a
. B.
7 5 a
. C.
5 7 a . D.
7 5 a . Câu 14. Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 3. A. 24 V . B. 8 V . C. 192 V . D. 64 V . Câu 15. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón có bán kính đáy 4 r và độ dài đường sinh
5 l .
A. 40 xq S . B. 36 xq S . C. 80 . 3 xq S D. 20 xq S .
Câu 16. Cho khối trụ có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng 4a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. 3 16
3 a . B. 3 4 a . C. 3 16 a . D. 3 4 3 a .
Câu 17. Đạo hàm của hàm số 3 log y x là
A. ' ln3 y x . B. 1 ' ln3 y x . C. ' ln3
x y . D. ln3 'y x .
Câu 18. Cho phương trình
2 2 4 1 1 3 3 3 3 3 1 x x m x m x x với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt, đồng thời tích của ba nghiệm đó nhỏ hơn 65 ? A. 11. B. 12. C. 13. D. 10. Câu 19. Mặt phẳng ( ') ABC chia khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C thành hai khối chóp A. '. C ABC và '. ' ' C ABB A . B. '. C ABC và . ' ' C ABB A . C. . ' ' ' C A B C và . ' ' C ABB A . D. . ' ' ' B A B C và . ' ' B ACC A . Câu 20. Biết đồ thị của hàm số 3 2 1 ( , ) y ax bx a b có một điểm cực trị là (1; 2), A giá trị của 5 2 a b bằng A. 4. B. 11. C. 4. D. 12. Câu 21. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ? A. 3 2 2 1. y x x B. 3 2 2 1. y x x
C. 4 2 3 1. y x x D. 3 2 2 1. y x x
Câu 22. Tập xác định của hàm số
1 2 3 y x là
A. 3;. B. ;3 . C. \ 3 . D. . Câu 23. Cho mặt cầu ( ) S có bán kính 6 R . Khối tứ diện ABCD có tất cả các đỉnh thay đổi và cùng thuộc mặt cầu ( ) S sao cho tam giác ACD vuông cân tại A và BA BC BD . Biết thể tích lớn nhất
của khối tứ diện ABCD là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.