
Trang 1/4 - Mã đề : 167 - Môn : Toán.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học 2018 - 2019
Môn: Toán 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 04 trang)
Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu.
Họ và tên thí sinh: ........................................................................ Lớp: ......................................................................... Số báo danh: ....................... Phòng thi :.................................... Trường: THPT ………………….............................
Câu 1: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là A. B. C. D.
Câu 2: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên C. Hàm số đồng biến trên D. Hàm số đồng biến trên
Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A. B. C. D.
Câu 4: Tính diện tích xung quanh của một mặt cầu có bán kính
A. B. C. D.
Câu 5: Tính thể tích của khối cầu có bán kính
A. B. C. D.
Câu 6: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho thỏa Tính
A. B. C. D.
Câu 8: Tìm tập nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 9: Số điểm cực trị của hàm số là A. B. C. D.
Câu 10: Cho khối chóp đều có đáy là lục giác đều cạnh và cạnh bên tạo với đáy một
góc bằng Tính thể tích của khối chóp đều
A. B. C. D.
Câu 11: Tính thể tích của khối lăng trụ có đáy là một lục giác đều cạnh và chiều cao của khối lăng trụ
A. B. C. D.
Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là A. B. C. D.
3 1 y x (0;1). A (1;1). B (0; 0). O (1; 2). C
3 2 2 3 y x x
(0; ). (0;1). ( 1;1). (0; ).
1 6 3 x y x
0. 2. 3. 1.
S 6. R a
2 24 . S a 2 6 . S a 2 8 . S a 2. S a
V 3. R a
3 4 3. V a
3 4 3 . 3 a V
3 4 . 3
a V 3 12 3. V a
2 1 3 x y x
1; 3 C 1;3 D 3;2 B 3;2 A
, 0, 1 a b a log 3. a b 2
3 log . a P b
1. 2 P 9. 2 P 2. P 18. P
S 3 2 x 2 . 3 S 3 log 2 . S 2 log 3 . S . S
4 3 2 3 2 1 y x x x x 0. 2. 1. 3.
. S ABCDEF ABCDEF 3 a
30 . V . . S ABCDEF 3 3 3 . 4 a V
3 9 3 . 2 a V
3 9 3 . 4 a V
3 3 3 . 2 a V
V a 4 .a 3 6 3. V a 3 24 3. V a 3 2 3. V a 3 12 3. V a
3 2 3 y x x 1;2 2. 4. 0. 1.
Mã đề: 167
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề : 167 - Môn : Toán.
Câu 13: Rút gọn biểu thức (với và
A. B. C. D.
Câu 14: Hàm số có đồ thị là đường cong đối xứng nhau qua A. trục tung. B. gốc tọa độ. C. trục hoành. D. đường thẳng .
Câu 15: Tính
A. B. C. D.
Câu 16: Cho hàm số xác định và liên tục trên có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 17: Tìm tập nghiệm của phương trình
A. B. C. D.
Câu 18: Giá trị của biểu thức là A. B. C. D.
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 20: Cho các số nguyên dương và số thực dương Mệnh đề nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 21: Cho khối lập phương có cạnh bằng Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối lập phương đó.
A. B. C. D.
Câu 22: Cho khối chóp đều có tất cả các cạnh đều bằng . Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp.
A. B. C. D.
Câu 23: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao Gọi là hình vuông nội tiếp trong một đường tròn đáy và là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng chứa đường tròn đáy còn lại. Tính thể tích của khối chóp
A. B. C. D.
Câu 24: Cho hàm số . Hàm số đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại . Tính
.
A. B. C. D.
Câu 25: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng Biết tính thể tích của khối chóp đó.
A. B. C. D.
2
3 5 2 2 log log a a R b b 0; 1 a a 0). b
11log . 4 a R b 4log . a R b 15log . 4 a R b 15log . 8 a R b
4 2 10 1 y x x
y x
4 2 8 3 2log 15 log 3 log 9. 2 B
2 log 15. B 2 log 135. B 6 4 2 log (3 5 ). B 2 4log 15. B
( ) y f x ¡
( 2; 1). (0;1). ( 1; 0). ( 2; 0).
S 4 log 3. x 81 . S 12 . S 64 . S . S
10 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.