Quảng cáo
Đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Đề số 4
QR

Đề thi học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Đề số 4

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: [2H1.1-1] Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

A. 6. B. 10. C. 11. D. 12.

Câu 2: [2H2.1-1] Ch a , , r h l lần lượt là bán kính đáy, chều cao và đường sinh của một khối nón. Khảng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 l h r   . B. 2 2 2 h l r   . C. 2 2 2 r h l   . D. l h r  

Câu 3: [2D1.2-1] Cho hàm số ( ) f x xác định trên  và có bảng xét dấu ( ) f x  như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x  . B. Hàm số đạt cực đại tại 3 x . C. 1 x  là điểm cực trị của hàm số. D. Hàm số có hai điểm cực trị

Câu 4: [2H2.2-1] Cho hình cầu có bán kính R , khi đó thể tích khối cầu là

A. 3 4 3 R  . B. 3 2 3 R  . C. 3 1 3 R  . D. 3 4 R  .

Câu 5: [2D1.5-1] Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3 y x x    và trục Ox ?

A. 2. B. 3. C. 0 . D. 1.

Câu 6: [2D2.3-1] Cho 0 a  và 1 a . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. log log n a a x n x  ,   0 x  . B. loga x có nghĩa với mọi x.

C. log 0 a a  . D.   log log .log a a a xy x y  ,   , 0 x y   .

Câu 7: [2D1.2-2] Hàm số 4 2 2 1    y x x có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 8: [2D1.1-2] Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 2 1 3    x y x . B. 4 2 2   y x x . C. 3 2   y x . D. 2 2 1    y x x .

Câu 9: [2D1.1-1] Cho hàm số   y f x xác định trên  \ 2  và có bảng biến thiên như hình sau. Hãy

chọn mệnh đề đúng?

A.  f x nghịch biến trên từng khoảng   ;2  và   2;.

B.  f x đồng biến trên từng khoảng   ;2  và   2;.

C.  f x nghịch biến trên . D.  f x đồng biến trên .

DeThi.edu.vn

Câu 10: [2D1.4-1] Đường thẳng 3 x , 2 y  lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cân ngang của đồ thị hàm số

A. 2 3 3 x y x

   . B. 3 3 x y x

   . C. 3 1 3 x y x

   . D. 2 3 3 x y x

   .

Câu 11: [2D2.5-1] Tập nghiệm của phương trình 2 1 x  là

A.  1 . B. . C.  2 . D.  0 .

Câu 12: [2D2.5-1] Tập nghiệm của phương trình

2 4 1 2 16

x x  là

A.   0;1 . B. . C.   2;4 . D.   2;2  .

Câu 13: [2H1.3-1] Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2 , 3, 4

A. 24 . B. 9 . C. 12 . D. 20 .

Câu 14: [2D2.1-1] Cho x , 0 y  và , . Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A.   x x     . B.   x y x y

      . C. . x x x      . D.   . xy x y     .

Câu 15: [2H2.1-2] Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là tam giác đều cạnh

2a . Tính diện tích toàn phần của hình nón đó.

A. 2 6 a  . B. 2 24 a  . C. 2 3 a  . D. 2 12 a  .

Câu 16: [2D2.5-2] Phương trình 3.2 4 2 0 x x    có 2 nghiệm 1x , 2x . Tính tổng 1 2 x x  .

A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 1.

Câu 17: [2H1.2-2] Cho khối lập phương . ABCD A B C D . Mặt phẳng   ACC chia khối lập phương

trên thành những khối đa diện nào? A. Hai khối lăng trụ tam giác . ABC A B C  và . BCD B C D . B. Hai khối lăng trụ tam giác . ABC A B C  và . ACD A C D . C. Hai khối chóp tam giác . C ABC  và . C ACD  . D. Hai khối chóp tứ giác . C ABCD  và . C ABB A  .

Câu 18: [2H1.3-2] Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật

ABCD có cạnh AB và cạnh CD nằm trên hai đáy của khối trụ. Biết 2 BD a  ,  30 DCA  . Tính theo a thể tích khối trụ.

A. 3 3 2

48 a  . B. 3 3 2

32 a  . C. 3 3 2

16 a  . D. 3 3 6

16 a  .

Câu 19: [2D1.4-2] Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

2

2 x y x

   là

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.

Câu 20: [2D2.5-1] Tìm tất cả các nghiệm của phương trình   2 log 2 2 3 x   .

A. 3 x . B. 7 x  . C. 4 x  . D. 5 x .

Câu 21: [2D2.3-1] Cho 0, 1 a a  , biểu thức 3 loga D a  có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 3 . B. 3. C. 1

3 . D. 1 3  .

Câu 22: [2D1.1-1] Cho hàm số  f x xác định trên  và có  0 f x   với mọi giá trị của x . Hãy chọn

mệnh đề đúng.

A.  f x nghịch biến trên . B.  f x nghịch biến trên khoảng   ;0  .

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo