Quảng cáo
Đề ôn thi học kỳ I môn Toán Lớp 12 số 1 - Mã đề ÔN HKI-01 - Năm học 2019-2020 - Trường TH, THCS, THPT Lê Thánh Tông (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi học kỳ I môn Toán Lớp 12 số 1 - Mã đề ÔN HKI-01 - Năm học 2019-2020 - Trường TH, THCS, THPT Lê Thánh Tông (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Ôn thi học kỳ 1 If you try your best, you can make your dream come true 12B1 – 2019 – 2020

Learning is the treasure that will follow its owner everywhere Trang 1/6- Mã đề thi 122

SỞ GD&ĐT TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TH,THCS & THPT LÊ THÁNH TÔNG

ĐỀ ÔN HỌC KỲ I SỐ 1 – 2020

Môn thi. TOÁN; Thời gian. 90 phút Họ, tên thí sinh.……………………………………………….Số báo danh.…………..………

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 câu – 6 điểm)

Câu 1. Thể tích của khối lập phương cạnh bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Với , là hai số thực dương tuỳ ý, bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Thể tích của khối cầu bán kính bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Tập nghiệm của phương trình là

2a

3 8a 3 2a 3a 3 6a  y f x 

1 2 0 5  y f x 

  0;1   ; 1    1;1    1;0 

a b   2 log ab

2log log a b  log 2log a b    2 log log a b  1 log log 2 a b 

a

3 4

3

a  3 4 a 

3

3

a  3 2 a 

  2 2 log 2 1 x x   

Mã đề. ÔN HKI-01

DeThi.edu.vn

Ôn thi học kỳ 1 If you try your best, you can make your dream come true 12B1 – 2019 – 2020

Learning is the treasure that will follow its owner everywhere Trang 2/6- Mã đề thi 122

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Cho hàm số có đạo hàm , . Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là

A. . B. . C. . D. . Câu 8. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Cho lăng trụ có đáy là tam giác vuông tại , đường cao . Biết

và . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Đặt , khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng và bán kính đáy bằng . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A. . B. . C. . D. . Câu 14. Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Hàm số có đạo hàm

 0   0;1   1;0   1

( ) y f x  3 ( ) ( 1)( 2) f x x x x     x ¡

3 2 5 1

2 1 1 x y x

  

1 1 x y x

  

4 2 1 y x x    3 3 1 y x x   

ABCA B C  ABC B BH   A H ABC   1, AB  2, AC  2 AA

21 4

7 4

3 7

4

21 12

3 log 2 a  16 log 27

3

4

a 3 4a

4 3a

4

3

a

2 2 3 27 x x   ( ; 1)  (3; )  ( 1;3)  ( ; 1) (3; )   

2a a

3 3

3

a  3 3

2

a  3 2

3

a  3

3

a 

 y f x 

4 1 3 2 2a

3 4 2

3

a

3 8

3 a 3 8 2

3

a 3 2 2

3

a

   2 2 log 2 f x x x  

DeThi.edu.vn

Ôn thi học kỳ 1 If you try your best, you can make your dream come true 12B1 – 2019 – 2020

Learning is the treasure that will follow its owner everywhere Trang 3/6- Mã đề thi 122

A. . B. .

C. . D. .

Câu 16. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho hình lập phương . Góc giữa và bằng.

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và

chiều cao tương ứng là thỏa mãn (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng , thể tích khối trụ bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh , , và vuông góc với mặt

phẳng đáy. Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Tập hợp tât cả các giá trị của tham số m để hàm số : nghịch biến trên

khoảng là:

 2

ln 2

2 f x x x       2

1 2 ln 2 f x

x x  

  

2 2 2 ln 2

2 x f x x x          2

2 2

2 ln 2

x f x

x x

  

 y f x 

 2 3 0 f x  

4 3 2 1

. ABCD A B C D    A B CD    ABC D 

30 60 45 90   3 log 7 3 2 x x   

2 1 7 3    1 2 , H H

1 1 2 2 , , , r h r h 2 1 2 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo