
1
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau. A. 1 1 3 3 log log 0 a b a b . B. 1 1 2 2 log log 0 a b a b .
C. 2 log 0 0 1 x x . D. ln 0 1 x x .
Câu 2: Cho hàm số 2 1 2 log 5 7 g x x x . Nghiệm của bất phương trình 0 g x là
A. 2 3 x . B. 2 x . C. 3 x . D. 2 3 x x . Câu 3: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn.
Câu 4: Giá trị của log 4 0 1 a a a là A. 8. B. 4. C. 16. D. 2.
Câu 5: Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng 5, 10, 13 . Thể tích của khối hộp đó là A. 6. B. 5. C. 8. D. 4. Câu 6: Cho hàm số 4 2 2 2 y x x . Khoảng cách từ mỗi điểm cực đại đến điểm cực tiểu của đồ thị hàm số bằng
A. 5 . B. 3 . C. 7 . D. 2 .
Câu 7: Khối chóp tứ giác đều có thể tích 3 2 V a , cạnh đáy bằng 6 a thì chiều cao của khối chóp bằng
A. 6 a . B. 3
a . C. 6 3 a . D. a .
Câu 8: Đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x có khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng
A. 2 5 . B. 20. C. 2. D. 4.
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số 2.lnx y x trên đoạn 1;e là
A. 0. B. 1. C. 2e . D. e . Câu 10: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15. Cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy góc
0 30 và có chiều dài bằng 8. Khi đó thể tích khối lăng trụ là
A. 340. B. 274 3 . C. 124 3 . D. 336. Câu 11: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ? A. 3 3 1 y x x . B. 3 3 1 y x x .
C. 3 3 1 y x x . D. 3 3 1 y x x . Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với đáy.
Biết 6 2 a SA ; khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là
A. 2 3 a . B. 2
a . C. a . D. 2 2 a
Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang ?
A. 1 x y x x . B.
2 2 3 2 2 x x y x
. C. 2 2 2 x y x
. D. 1 1 y x
.
Câu 14: Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 2 3 1 y x x là
DeThi.edu.vn
2
A. 0;. B. 0;2 . C. 0;2 . D. ;0 2; .
Câu 15: Tập giá trị của hàm số 2 y x x là
A. 0;2 . B. 1 0; 2
C. 1 0; 4
. D. 0;1 .
Câu 16: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ?
4 2 3 2 1 , 2 , 3 5 1 x y I y x x II y x x III x
A. Chỉ (I). B. (II) và (III). C. (I) và (II). D. (I) và (III). Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 5cos2x 12sin2x y là A. 17. B. 17 . C. 7 . D. 13 . Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng 1;3 ?
A. 3 1 x y x
. B. 2 4 2 y x x . C. 2 4 5 y x x . D.
2 4 8 2 x x y x
.
Câu 19: Cho hình lập phương . '' ' ' ' ABCD A B C D có các cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay sinh bởi đường chéo ' AC khi quay AC quanh trục AA' bằng
A. 2 a . B. 2 6 a . C. 2 3 a . D. 2 2 a .
Câu 20: Giá trị của m để hàm số 4 2 2 1 y mx x có ba điểm cực trị là A. 0 m . B. 0 m . C. 0 m . D. 0 m .
Câu 21: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 3 1 5 y x m x cắt trục hoành tại điểm có hoành
độ 0 2 x ?
A. 1
2
. B. 1 2 . C. 15
2
. D. 15
2 .
Câu 22: Cho hàm số
2 1 1 x mx y x
có đồ thị m C . Với tất cả các giá trị nào của m thì đường thẳng
y m cắt m C tại hai điểm phân biệt ?
A. 1 m và 0 m . B. 0 1 m . C. 1 m . D. m tùy ý. Câu 23: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ? A. 3 2 3 1 y x x . B. 3 2 3 1 y x x .
C. 3 2 3 1 y x x . D. 3 2 3 1 y x x .
Câu 24: Cho 3 log 2 a và 2
1 log 2 b . Tính
2 3 3 1 4 2log log (3 ) log I a b .
A. 5 4 I B. 4 I C. 0 I D. 3 2 I
Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số
2
4 1 x y x
là
A. 1
4
. B. 2. C. 1. D. 1
2
.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.