.jpg)
Kiến Thức cần nhớ:
1/ Định nghĩa: Một số phức z là biểu thức dạng EMBED Equation.DSMT4 ; EMBED
Equation.DSMT4 a: gọi là phần thực; b: gọi là phần ảo, i: đơn vị ảo. Tập hợp số phức có ký hiệu C. phần ảo b = 0: Số phức EMBED Equation.DSMT4 được coi là số thực. Vậy: EMBED Equation.DSMT4 phần thực a = 0 : Số phức EMBED Equation.DSMT4 là số thuần ảo (số ảo) . 2/ Cho 2 số phức EMBED Equation.DSMT4 và EMBED Equation.DSMT4 . Ta có:
EMBED Equation.DSMT4 3/ Biểu diễn hình học của số phức : Mỗi số phức EMBED Equation.DSMT4 được biểu diễn bởi 1 điểm EMBED Equation.DSMT4 trên mp EMBED Equation.DSMT4 ; và ngược lại
4/ Môđun của số phức z : Môđun của số phức EMBED Equation.DSMT4 là EMBED
Equation.DSMT4 5/ Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của số phức EMBED Equation.DSMT4 là số phức EMBED
Equation.DSMT4 . 6/ Phép toán: Cho 2 số phức EMBED Equation.DSMT4 và EMBED Equation.DSMT4
a/ Cộng,trừ:
EMBED Equation.DSMT4
( Được thực hiện như phép cộng, trừ đa thức, xem đơn vị ảo i là biến ) b/ Phép nhân: EMBED Equation.DSMT4 ( Được thực hiện như phép nhân đa thức, thay EMBED Equation.DSMT4 trong kết quả )
c/ phép chia: EMBED Equation.DSMT4 ( EMBED
Equation.DSMT4 )
( Nhân cả tử và mẫu cho số phức liên hợp của mẫu: 1 1 2 1 2 2 2 2 2 2
. . . z z z z z z z z z )
7/ Phương trình bậc hai với hệ số thực: a/ Căn bậc hai của số thực 0 a là i a
b/ Phương trình bậc hai với hệ số thực: EMBED Equation.DSMT4 , tính EMBED
Equation.DSMT4 EMBED Equation.DSMT4 : phương trình có 1 nghiệm thực EMBED Equation.DSMT4
EMBED Equation.DSMT4 : phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt EMBED
Equation.DSMT4
EMBED Equation.DSMT4 : phương trình có 2 nghiệm phức EMBED
Equation.DSMT4 c/ Định lý Vi- ét : 1 2 , z z là 2 nghiệm của phương trình: EMBED Equation.DSMT4 , 0 a
.Thì: 1 2
b z z a và 1 2 . c z z a
d/ Trên C, mọi phương trình bậc n
1 0 1 1 1 : ... 0 n n
n n n a x a x a x a
đều có n nghiệm phức.
; , z a bi a R b R
2i 1
0 z a i a R C
0 z bi bi
1z a bi 2z c di
1 2
a c z z b d
z a bi
M a;b Oxy
z a bi
2 2 z a bi a b
z a bi
z a bi a bi
1z a bi 2z c di
1 2
1 2
z z a bi c di a bi c di a c b d i
2 1 2 z .z a bi c di ac adi bci bdi ac bd ad bc i
2i 1
2 2 a bi c di a bi c di a bi c di c di c di c d
c di 0
2 az 0 bz c
2 4 b ac
0
2
b z a
0
2 b z a
2 4 0 b ac
2
b i z a
2 az 0 bz c
DeThi.edu.vn
Câu 1: Cho số phức EMBED Equation.DSMT4 ,với EMBED Equation.DSMT4 .Tìm các số a,b để z là số thực.
A. 1 ; 3 a b ¡ B. 2; 5 a b ¡ C. 2 1 ; 5 3 a b D. 0; 0 a b
Câu 2: Cho số phức EMBED Equation.DSMT4 ,với EMBED Equation.DSMT4 .Tìm các số a,b để z là số thuần ảo.
A. 2; 3 a b ¡ B. ; 4 a b ¡ C. 2; 4 3 a b D. 2; 4 3 a b
Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
B. Số phức z = a + bi có môđun là EMBED Equation.DSMT4
C. Số phức z = a + bi = 0 EMBED Equation.DSMT4 D. Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a
– bi Câu 4: Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. z + EMBED Equation.DSMT4 = 2bi B. z - EMBED Equation.DSMT4 = 2a C. z.
EMBED Equation.DSMT4 = a2 - b2 D. EMBED Equation.DSMT4
Câu 5: Cho số phức ; , z a bi a b ¡ . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A.
2 2 2 z a b B. 2 z z a C.
2 2 2 .z z z a b D. 0 z z
Câu 6: Cho số phức z = a + bi. Số phức EMBED Equation.DSMT4 có phần thực là: A. a2 + b2 B. a2 - b2 C. a + b D. a - b Câu 7: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần ảo là:
A. 2abi B. EMBED Equation.DSMT4 C. EMBED Equation.DSMT4 D. 2ab Câu 8: Cho số phức z = a + bi . Số phức z z luôn là: A. Số thực B. Số ảo C. 0 D. 2 Câu 9: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.