.jpg)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỈ SỐ THỂ TÍCH
Câu 81. Cho tứ diện ABCD có các cạnh , AB AC và AD đôi một vuông góc. Các điểm , , M N P lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng , , . BC CD BD Biết rằng 4 AB a , 6 AC a , 7 AD a . Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP.
A. 3 7 . V a B. 3 28 . V a C. 3 14 . V a D. 3 21 . V a Câu 82. Cho tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi ' V là thể tích của khối tứ diện có các đỉnh là trọng tâm của các mặt của khối tứ diện . ABCD Tính tỉ số '. V
V
A. ' 8 . 27 V
V B. ' 23. 27 V
V C. ' 1 . 27 V
V D. ' 4 . 27 V
V Câu 83. Cho hình chóp .S ABC có chiều cao bằng 9 , diện tích đáy bằng 5 . Gọi M là trung điểm của cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho 2 . NS NC Tính thể tích V của khối chóp .A BMNC .
A. 15. V B. 5. V C. 30. V D. 10. V Câu 84. Cho khối chóp .S ABC có thể tích bằng 16. Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , . SA SB SC Tính thể tích V của khối tứ diện . AMNP A. 2. V B. 4. V C. 6. V D. 8. V Câu 85. Cho tứ diện ABCD có thể tích V . Xét các điểm P thuộc đoạn AB , điểm Q thuộc đoạn BC và điểm R thuộc đoạn BD sao cho
2, 3, 4 PA QB RB PB QC RD . Tính thể tích của khối tứ diện BPQR theo . V
A. . 5 BPQR
V V B. . 4 BPQR
V V C. . 3 BPQR
V V D. . 6 BPQR
V V
Câu 86. Cho tứ diện ABCD có , , AB AC AD đôi một vuông góc và 6 , 9 , AB a AC a 3 AD a. Gọi , , M N P lần lượt là trọng tâm của các tam giác , , ABC ACD ADB . Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP.
A. 3 8 . V a B. 3 4 . V a C. 3 6 . V a D. 3 2 . V a Câu 87. Cho hình chóp .S ABC có 3, 4, 5 SA SB SC và · · · 0 60 . ASB BSC CSA Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A. 5 2. V B. 5 3. V C. 10. V D. 15. V Câu 88. (ĐỀ THAM KHẢO 2016 – 2017) Cho tứ diện có thể tích bằng . V Gọi V là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các
cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số . V
V
DeThi.edu.vn
A. 1. 2 V
V B. 1. 4 V
V C. 2. 3 V
V D. 5. 8 V
V Câu 89. Cho hình chóp đều .S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a . Gọi M là trung điểm SB , N là điểm trên đoạn SC sao cho 2 NS NC . Tính thể tích V của khối chóp . . A BCNM
A.
3 11
36 a V . B.
3 11
16 a V . C.
3 11
24 a V .
D.
3 11
18 a V .
Câu 90. Cho hình chóp đều .S ABC có tất cả các cạnh bằng a . Mặt phẳng
P song song với mặt đáy ABC và cắt các cạnh bên , , SA SB SC lần lượt
tại , , M N P . Tính diện tích tam giác MNP biết mặt phẳng P chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau.
A.
2 3 . 8 MNP
a S B.
2 3 . 16 MNP
a S C.
2
3
3 . 4 2 MNP
a S
D.
2
3
3 . 4 4 MNP
a S
Câu 91. Cho tam giác ABC vuông cân ở A và AB a . Trên đường thẳng qua C và vuông góc với ABC lấy điểm D sao cho CD a . Mặt phẳng qua C và vuông góc với BD , cắt BD tại F và cắt AD tại E . Tính thể tích V của khối tứ diện CDEF .
A.
3
6 a V . B.
3
24 a V . C.
3
36 a V . D.
3
54 a V .
Câu 92. Cho tứ diện ABCD có thể tích V và các điểm , , M N P thỏa mãn
điều kiện 2 AM AB , 3 AN AC và 4 AP AD. Mệnh đều nào dưới đây đúng?
A. . 24 AMNP
V V B. 8 . AMNP V V C. 24 . AMNP V V D. . 8 AMNP
V V
Câu 93. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB BC và E là điểm đối xứng với B qua D . Mặt phẳng MNE chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích . V Tính . V
A.
3 7 2 . 216 a V B.
3 11 2 . 216 a V C.
3 13 2 . 216 a V
D.
3 2 . 18 a V
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.