
1
Chương II. HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT I. LUỸ THỪA Dạng 1: Tính giá trị và rút gọn biểu thức Bài 1: Tính các biểu thức :
a) 4 3 2 3 3 81 A b)
3 2 1 1 109 5 4 B
c)
10 9 4 1 3 2 1 1 .27 0,2 .25 128 . 3 2 C
d)
6 12 1 2
5 11 3 .2 5 .25 3 .18 3 .2 A
Bài 2 : Rút gọn biểu thức :
3
1 1 2 2 2 2 2 . 0, 1 1 1
a a A a a a a a
ĐS: 2
Bài 3 : Cho biểu thức :
4 4 3 3
3 3 . a b ab A
a b
Tính A khi a = 5 ; b = 2 ĐS: 5 2
Dạng 2: Tập xác định và đạo hàm của hàm số lũy thừa Phương pháp:
- Hàm số y x có tập xác định dựa vào . Cụ thể: Khi * N thì hàm số xác định với mọi x Khi N thì hàm số xác định với mọi 0 x Khi Z thì hàm số xác định với mọi 0 x - Hàm số y x có đạo hàm với mọi x > 0 và
' 1 . x x
Ví dụ mẫu: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số a)
3 2 2 y x x b) 4 2 6 y x
Bài tập luyện tập: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số a)
8 1 y x b)
0 2 3 2 y x x c)
3 2 5 y x
d) 5 3 2 1 y x x e) 2 4 2 7 5 y x x f) 2 6 1 x y x
g)
3 1 y x h)
2 2 5 4 y x i) 1
4 y
x
II. LOGARIT Dạng 1: Tính giá trị biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức Phương pháp: Sử dụng các công thức liên quan đến logarit
log
1)log
2)log 1 0
3)log 1
4) a
N a
a
a
b
b N a b
a
a b
5)log ( . ) log log 6)log log log
1 7)log log 8)log log
log 9)log 10)log .log log log
N
a a a a a a
N a a a a
c a a b a c
b b c b c b c c
b N b b b N b b b c c a
Ví dụ mẫu: Tính giá trị của biểu thức
a)
2 log 3 1 8 A
b) 6 6 log 72 log 3 B c) 1 9 3 3
1 log 343 log 49 log 7 C
Ví dụ mẫu: a) Cho 2 log 5 a. Tính 4 log 1250 theo a b) Cho 2 log 20 b. Tính 20 log 5 theo b
DeThi.edu.vn
2
Bài tập luyện tập: Bài 1: Tính các lôgarít sau:
a) 3 log 27 b) 1 9 log 3 c)
3 2 1
3
1 log 81 d) 2 log 5 16
e)
5 log 3 1 25
g) 2
4 loga a h)
3
2 1 log
a
a i) 1 ln
e
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
8 8 8
3 7 7 7
) log 12 log 15 log 20
1 ) log 36 log 14 3log 21 2
1 1 ) lg lg4 4lg 2 8 2 ) lg72 log2
a A
b B
c C
d D
3 2
9 8
2 1 4
5 27
log 2 log 3
log 2 log 27
) log 4.log 2
1 ) log .log 9 25
) 4 9
) 27 4
e E
f F
g G
h H
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
a)
3 27 3
1 log 2 log 3log 4 16 81 A
b)
5 2008 5
1 log 4 2log 3log 1 2 5 B
c)
1
1 log 2 log 3log 4 2 16
2 1
a a a C a
d) 9 5 2 1 log 4 3 2log 4 2 log 3 3 4 5 C
Bài 4: Tính các biểu thức sau theo a và b : 1) Cho 2 log 5 a , 2 log 3 b . Tính 2 log 45 theo a và b. 2) Cho 3 log 5 a , 2 log 3 b . Tính 3 log 100 theo a và b.
3) Cho 1 2 log 3 a , 2 log 5 b . Tính 2 log 0,3 theo a và b.
4) Cho 30 30 log 3 ; log 5 a b . Tính 30 log 8 theo a và b.
5) Cho 5 log 3 = a. Tính 3 5
27 log 25 theo a và b.
Dạng 2: Tập xác định và đạo hàm của hàm số logarit Phương pháp:
- Hàm số loga y x với 0, 1 a a xác định khi 0 x
- Hàm số loga y x với 0, 1 a a có đạo hàm với mọi x > 0 và
' 1 log .ln a x x a
Đặc biệt
' 1 ln x x
Ví dụ mẫu: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số
a) 2 3 log y x x b) 2 4 ln 1
x y x
Bài tập luyện tập: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số sau
a) y = 2 log 3 4 x x b) y = 1 3
2 log 1 x
x
c) y =
2 2 log 4 x x x
d) y = log2(x2 + x – 6) + ln(x + 2) e)y = 4 2 1 2 log 3 4 x x - logx f) y = 2 ln 3 x x
III. Hàm số mũ Dạng : Tập xác định và đạo hàm của hàm số mũ Phương pháp:
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.