Quảng cáo
Bài tập Đại số Lớp 12 - Chương 2 Bài tập lũy thừa, hàm số lũy thừa - Đào Thùy Linh
QR

Bài tập Đại số Lớp 12 - Chương 2 Bài tập lũy thừa, hàm số lũy thừa - Đào Thùy Linh

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHƯƠNG 2 Giải tích 12 Gv: Ths ĐÀO THÙY LINH

pg. 1

BÀI TẬP LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

Câu 1. Tìm x để biểu thức  

2 2 1 x

  có nghĩa:

A. 1 2 x  B. 1 2 x  C. 1 ;2 2 x      

D. 1 2 x 

Câu 2. Tìm x để biểu thức  

1 2 3 1 x  có nghĩa:

B.     ;1 1; x   . A.     ; 1 1; x   .

C.   1;1 x  . D.  \ 1 x   .

Câu 3. Tìm x để biểu thức  

2 2 3 1 x x

   có nghĩa:

A. x  B. Không tồn tại x C. 1 x  D.  \ 0 x 

Câu 4. Phương trình 2016 2017 x  có tập nghiệm trong là :

A. 2017 T={ 2016}  B 2016 T={ 2017}  C. 2016 T={ 2017} D. 2016 T={ 2017} 

Câu 5. Các căn bậc bốn của 81 là : A. 3 B. 3  C. 3  D. 9  Câu 6. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Có một căn bậc n của số 0 là 0. B. 1 3  là căn bậc 5 của 1 243  .

C. Có một căn bậc hai của 4. D. Căn bậc 8 của 2 được viết là 8 2  .

Câu 7. Tính giá trị

4 0,75 3 1 1 16 8

              

, ta được :

A. 12 B. 16 C. 18 D. 24

Câu 8. Viết biểu thức a a   0 a  về dạng lũy thừa của a là.

A.

5 4 a B.

1 4 a C.

3 4 a D.

1 2 a

Câu 9. Viết biểu thức

3

0,75 2 4 16 về dạng lũy thừa 2m ta được ? m .

A. 13

6  . B. 13

6 . C. 5

6 . D. 5 6  .

Câu 10. Các căn bậc bảy của 128 là :

A. 2  B. 2  C. 2 D. 8

Câu 11. Viết biểu thức   5 3 , , 0 b a a b a b  về dạng lũy thừa

m a b      

ta được ? m .

A. 2

15 . B. 4

15 . C. 2

5 . D. 2

15 .

Câu 12. Cho 0 a  ; 0 b  . Viết biểu thức

2 3 a a về dạng m a và biểu thức

2 3 : b b về dạng n b . Ta có ? m n  

A. 1

3 B. 1  C. 1 D. 1

2

DeThi.edu.vn

CHƯƠNG 2 Giải tích 12 Gv: Ths ĐÀO THÙY LINH

pg. 2

Câu 13. Cho 0 x  ; 0 y  . Viết biểu thức

4

5 6 5. x x x ; về dạng m x và biểu thức

4

5 6 5 : y y y ; về dạng n y . Ta

có ? m n  

A. 11

6  B. 11

6 C. 8

5 D. 8 5 

Câu 14. Viết biểu thức

4 2 2

8

về dạng 2x và biểu thức 3 2 8

4

về dạng2y . Ta có 2 2 ? x y  

A. 2017

567 B. 11

6 C. 53

24 D. 2017

576

Câu 15. Cho 3 6 ( ) . f x x x  khi đó (0,09) f bằng :

A. 0,09 B. 0,9 C. 0,03 D. 0,3

Câu 16. Cho 

3 2

6 x x f x

x  khi đó   1,3 f bằng:

A. 0,13. B. 1,3. C. 0,013. D. 13.

Câu 17. Cho 

5 12 3 4 f x x x x  . Khi đó (2,7) f bằng

A. 0,027 . B. 0,27 . C. 2,7 . D. 27 .

Câu 18. Đơn giản biểu thức 4 2 81a b , ta được:

A. 2 9a b  . B. 2 9a b . C. 2 9a b . D. 2 3a b .

Câu 19. Đơn giản biểu thức  

4 8 4 1 x x  , ta được:

A.   2 1 x x  . B.   2 1 x x   C.   2 1 x x  . D.   2 1 x x  .

Câu 20. Đơn giản biểu thức  

9 3 3 1 x x  , ta được:

A.  

3 1 x x   . B.  

3 1 x x  . C.  

3 1 x x  . D.  

3 1 x x  .

Câu 21. Nếu  

2 2 3 1 2 3 1 a    thì

A. 1 a . B. 1 a . C. 1 a . D. 1 a . Câu 22. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A.     2 2 0,01 10    . B.    2 2 0,01 10    .

C.     2 2 0,01 10    . D. 0 1, 0 a a   .

Câu 23. Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào đúng?

A.    

3 4 2 2 2 2    . B.    

6 11 2 11 2

    .

C.    

3 4 4 2 4 2    . D.    

4 3 2 3 2

    .

Câu 24. Nếu  

2 2 3 2 3 2 m    thì

A. 3 2 m  . B. 1 2 m  . C. 1 2 m  . D. 3 2 m  .

Câu 25. Cho n nguyên dương  2 n  khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

1

n n a a  0 a  . B.

1

n n a a  0 a  .

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo