
Luyện tập Toán 12 * GV Võ Nhật Tuân 1
LŨY THỪA.
Câu 1. Tìm x để biểu thức
2 2 1 x
có nghĩa:
A. 1 2 x B. 1 2 x C. 1 ;2 2 x
D. 1 2 x
Câu 2. Tìm x để biểu thức
1 2 3 1 x có nghĩa:
B. ;1 1; x . A. ; 1 1; x .
C. 1;1 x . D. \ 1 x ¡ .
Câu 3. Tìm x để biểu thức
2 2 3 1 x x
có nghĩa:
A. x ¡ B. Không tồn tại x C. 1 x D. \ 0 x ¡
Câu 4. Các căn bậc hai của 4 là : A. 2 B. 2 C. 2 D. 16
Câu 5. Tính giá trị
4 0,75 3 1 1 16 8
, ta được :
A. 12 B. 16 C. 18 D. 24
Câu 6. Viết biểu thức a a 0 a về dạng lũy thừa của a là.
A.
5 4 a B.
1 4 a C.
3 4 a D.
1 2 a
Câu 7. Viết biểu thức
3
0,75 2 4 16 về dạng lũy thừa 2m ta được ? m .
A. 13
6 . B. 13
6 . C. 5
6 . D. 5 6 .
Câu 8. Viết biểu thức 5 3 , , 0 b a a b a b về dạng lũy thừa
m a b
ta được ? m .
A. 2
15 . B. 4
15 . C. 2
5 . D. 2
15 .
Câu 9. Cho 0 a ; 0 b . Viết biểu thức
2 3 a a về dạng m a và biểu thức
2 3 : b b về dạng n b . Ta có ? m n
A. 1
3 B. 1 C. 1 D. 1
2
Câu 10. Cho 0 x ; 0 y . Viết biểu thức
4
5 6 5. x x x ; về dạng m x và biểu thức
4
5 6 5 : y y y ; về dạng ny . Ta
có ? m n
A. 11
6 B. 11
6 C. 8
5 D. 8 5
Câu 11. Viết biểu thức
4 2 2
8
về dạng 2x và biểu thức 3 2 8
4
về dạng 2y . Ta có 2 2 ? x y
DeThi.edu.vn
Luyện tập Toán 12 * GV Võ Nhật Tuân 2
A. 2017
567 B. 11
6 C. 53
24 D. 2017
576
Câu 12. Cho 3 6 ( ) . f x x x khi đó (0,09) f bằng :
A. 0,09 B. 0,9 C. 0,03 D. 0,3
Câu 13. Cho
3 2
6 x x f x
x khi đó 1,3 f bằng:
A. 0,13. B. 1,3. C. 0,013. D. 13.
Câu 14. Cho
5 12 3 4 f x x x x . Khi đó (2,7) f bằng
A. 0,027 . B. 0,27 . C. 2,7 . D. 27 .
Câu 15. Đơn giản biểu thức 4 2 81a b , ta được:
A. 2 9a b . B. 2 9a b . C. 2 9a b . D. 2 3a b .
Câu 16. Đơn giản biểu thức
4 8 4 1 x x , ta được:
A. 2 1 x x . B. 2 1 x x C. 2 1 x x . D. 2 1 x x .
Câu 17. Đơn giản biểu thức
9 3 3 1 x x , ta được:
A.
3 1 x x . B.
3 1 x x . C.
3 1 x x . D.
3 1 x x .
Câu 18. Nếu
2 2 3 1 2 3 1 a thì
A. 1 a . B. 1 a . C. 1 a . D. 1 a .
Câu 19. Nếu
2 2 3 2 3 2 m thì
A. 3 2 m . B. 1 2 m . C. 1 2 m . D. 3 2 m .
Câu 20. Tìm điều kiện của a để khẳng định 2 (3 ) 3 a a là khẳng định đúng ?
A. a ¡ . B. 3 a . C. 3 a . D. 3 a .
Câu 21. Nếu
1 1
6 2 a a và 2 3 b b thì : A. 1;0 1 a b . B. 1; 1 a b . C. 0 1; 1 a b . D. 1;0 1 a b .
Câu 22. Nếu 3 2 3 2 x thì
A. x ¡ . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 23. Với giá trị nào của a thì phương trình
2 4 2
4 1 2
2
ax x a
có hai nghiệm thực phân biệt.
A. 0 a B. a ¡ C. 0 a D. 0 a
Câu 24. Đơn giản biểu thức
2 1 2 1 . P a a
được kết quả là
A.
2 a . B.
2 2 1 a . C.
1 2 a . D. a .
DeThi.edu.vn
Luyện tập Toán 12 * GV Võ Nhật Tuân 3
LŨY THỪA.
Câu 25. Cho a ,b là các số dương. Rút gọn biểu thức
4 3 2 4
3 12 6
.
.
a b P
a b được kết quả là :
A.
2 ab . B.
2 a b . C. ab . D.
2 2 a b .
Câu 26. Giá trị của biểu thức 1 1 1 1 A a b với
1 2 3 a
và
1 2 3 b
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 27. Với giá trị nào của thì đẳng thức đúng
A. Không có giá trị nào. B. . C. . D. .
Câu 28. Với giá trị nào của thì đẳng thức 2017 2017 x x đúng
A. . B. x ¡ . C. . D. Không có giá trị nào.
Câu 29. Cho số thực dương . Rút gọn biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho số thực dương . Rút gọn biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Cho số thực dương . Rút gọn biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Cho thì bằng
A. 4. B.2. C.3. D. 1.
Câu 33. Có bao nhiêu giá trị thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Có bao nhiêu giá trị thỏa mãn đúng
A. 3. B.3. C. 2. D. 1.
LŨY THỪA VẬN DỤNG
Câu 35. Biết 4 4 23 x x tính giá trị của biểu thức 2 2 x x P :
A. 5. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.