Quảng cáo
50 Bài tập trắc nghiệm Tích phân
QR

50 Bài tập trắc nghiệm Tích phân

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

http://violet.vn/trongnghiep2002/- 50 câu tích phân hạn chế máy tính -1

MỘT SỐ TÍCH PHÂN HẠN CHẾ MÁY TÍNH

Câu 1. .Tính a? A.1 B.-1 C.0 D.3

Câu 2. .Tính b? A.2 B.-0 C.3 D.-3

Câu 3. .Tính a? A.1 B.0 C.2 D.3

Câu 4. .Tính a?

Câu 5. .Tính a?

Câu 6.Biết , F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3. Tính .

A. B. C. D.

Câu 7.F(x) là một nguyên hàm của f(x).Biết .Tính F(b)?

A.-7 B.7 C.5 D.3

Câu 8.F(x) là một nguyên hàm của f(x).Biết .Tính F(a)?

A. B. C. D.

Câu9.Hàm số f(x) có đạo hàm trên [0;2], f(0)=3, f(2)=5. Tính ?

A.2 B.-2 C.8 D.-8

Câu 10.Hàm số f(x) có đạo hàm trên [-3;4], f(-3)=-2, f(4)=3. Tính ?

A.5 B.-7 C.-5 D.7

Câu 11.Hàm số f(x) có đạo hàm trên [2;5], f(2)=1, f(5)=6. Tính ?

A.-5 B.5 C.7 D.3

Câu 12.Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1. Tính .

A. -3 B. 3 C. -1 D. 1

Câu 13.Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = -7 . Tính .

A. 3 B. -9 C. -5 D. 9

Câu 14.Hàm số f(x) liên tục trên [0;3] thỏa mãn .Tính ?

A.3 B.7 C.-3 D.0

 

3

2 3 14

a

x dx   

  2

3

65 2 3 1 6

b

x x dx

   

4 2 1 5 6 ln 1 2 a

x dx x

    

0

1 cos2 2

b

xdx   . 4 A  . 2 B  . 3 C  . D 

6 1 sin3 3 a

xdx

  . 6 A  .0 B . 6 C   . 3 D 

 10

b

a

f x dx    F b

 13 F b   16 F b   10 F b   7 F b 

  4, 3

b

a

f x dx F a   

  1, 3 3

b

a

f x dx F b   

10

3

1 3

10

3  1 3 



2

0

'f x dx 



4

3

'f x dx





2

5

'f x dx 



2

1

' I f x dx

 



3

0

' I f x dx 

 

3 3

0 2 5; 2 f x dx f x dx     

2

0

f x dx 

DeThi.edu.vn

http://violet.vn/trongnghiep2002/- 50 câu tích phân hạn chế máy tính -2

Câu 15.Hàm số f(x) liên tục trên [1;5] thỏa mãn .Tính ?

A.3 B.6 C.-1 D.9

Câu 16.Hàm số f(x) liên tục trên [0;10] thỏa mãn .Tính ?

A.6 B.12 C.-6 D.3

Câu 17. Hàm số f(x) liên tục trên [-1;9] thỏa mãn .Tính ?

A.7 B.1 C.-1 D.-7

Câu 18. Hàm số f(x) liên tục trên [1;11] thỏa mãn .Tính ?

A.1 B.-11 C.11 D.1

Câu 19.Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn . Khi đó giá trị của

là: A. B. C. D.

Câu 20.Biết . Tính ? A. 3 B. 6 C. 4 D. 36

Câu 21. Biết . Tính ? A. 12 B. 4 C. 2 D. 16

Câu 22.Cho y=f(x) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn . Biết rằng

Tính ? A.I=2 B.I=5 C.I=11 D.I=14

Câu 23.Biết rằng .Tính

A.T=9 B.T=10 C.T=5 D.T=6

Câu 24.Biến đổi thành , với . Khi đó f(t) là hàm nào trong các hàm số sau:

A. B. C. D.

Câu 25. Đổi biến x = 2sint tích phân trở thành: A. B. C. D.

Câu 26.Cho .Khi đó bằng: A. 6 B. 4 C. 2 D. 8

Câu 27. Cho và . Tích phân bằng với tích

phân:

A. B.

  

2 5 5

1 3 1 4; 1; 6 f x dx f x dx f x dx       

3

2

f x dx 

 

10 5

0 3 9; 3 f x dx f x dx      

3 10

0 5 f x dx f x dx   

 

0 9

1 3 3; 4 f x dx f x dx

     

9 3

1 0 f x dx f x dx

  

 

4 11

1 5 6; 5 f x dx f x dx      

11 5

1 4 f x dx f x dx   

 

9 7

0 4 8, 3 f x dx f x dx    

 

4 9

0 7 P f x dx f x dx     5 P  9 P  11 P  20 P 



3

0

12 f x dx    

1

0

3 I f x dx 



2

1

8 f x dx  

4

2 2 x I f dx        

  6;6 

2

1

( )dx 8; f x

 

3

1

( 2 )dx 3; f x   

6

1

( ) I f x dx

 

1

1 3x 2

0

a b 3e dx e e c(a;b;c R) 5 3

     

b c T a 2 3   

3

0 1 1 x dx x    

2

1

f t dt  1 t x  



2 2 2 f t t t   

2 f t t t   

2 f t t t   

2 2 2 f t t t  

1

2 0 4

dx

x  

6

0

dt

 

6

0

tdt

 

6

0

1dt t

 

3

0

dt

 



2

0

3 f x dx   

2

0

4 3 f x dx      

 1 4 3 2 3     x x x x f  1 3 2 2 3     x x x x g  dx x g x f 

2

1

   

1 2 3 2 3 2

1 1 2 2 2 2 x x x dx x x x dx

          

  

2

1

2 3 2 2 dx x x x

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo