Quảng cáo
Bài tập ôn tập Chương II môn Giải tích Lớp 12 Mũ - Lôgarit
QR

Bài tập ôn tập Chương II môn Giải tích Lớp 12 Mũ - Lôgarit

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG II GIẢI TÍCH LỚP 12

1

MŨ – LÔGARIT (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Bất phương trình có tập nghiệm là R thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Bất phương trình có tập nghiệm là thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Cho biểu thức , điều kiện xác định của biểu thức A là A. . B. . C. a tùy ý; b > 0. D. a tùy ý, . Câu 4: Số nghiệm của phương trình là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 5: Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so với năm trước đó. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì giá trị xe nhỏ hơn 6 triệu?

A. 8 năm. B. 14 năm. C. 7 năm. D. 12 năm. Câu 6: Cho . Hãy tính theo .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 8: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình nghiệm đúng

với mọi giá trị của ?

A. Có 6 giá trị nguyên. B .Có 7 giá trị nguyên. C. Có 5 giá trị nguyên. D. Có 4 giá trị nguyên. Câu 9: Tìm nghiệm của phương trình .

A. x = 7. B. x = 10 C. x = 8. D. x = 9.

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Với các số thực dương a, b bất kì. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho . Tính theo a, b.

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Nếu và thì

A. . B. .

x a b  a 0,a 1,b 0    a 0,a 1,b 0    a 0,a 1,b 0    a 0,a 1,b 2   

a log x b  

b S 0;a    a 1  0 a 1   a 0,a 1,b 0    a 0,a 1,b 0   

5 4 A a. b  a 0;b 0   a 0;b 0   b 0 

3 3 log x log (x 2) 1   

2 3 7 a log 3,b log 5,c log 2    140 log 63 a,b,c 2ac 1 abc 2c 1

  

2ac 1 abc 2c 1

  

2ac 1 abc 2c 1

  

2ac 1 abc 2c 1

  

1 2017 x 2 2 5 5             

 1 S ; \ 0 2017       

1 S 0; 2017       1 S ;0 2017        S \ 0 ¡

2

2 2 log x mlog x m 0      x 0;  

  2 log x 1 3  

2 ln x y x  3 1;e    

3

2

1;e

ln 2 maxy 2    

3 2 1;e

4 maxy e    

3 2 1;e

9 maxy e    

3 1;e

1 maxy e    

log(ab) log(a b)   log(ab) loga log b   a log log(a b) b       

b a log log a b      

2 2 log 3 a,log 5 b   6 log 45

6

a 2b log 45 2(1 a)

  

6 log 45 2a b   6

2a b log 45 1 a

  

6 log 45 a b 1   

2 a log 3  2 b log 5 

6 2

1 1 1 log 360 a b 6 2 3    6 2

1 1 1 log 360 a b 2 3 6   

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

ÔN TẬP CHƯƠNG II GIẢI TÍCH LỚP 12

2

C. . D. .

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Hàm số có tập xác định là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Với thì:

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Giải phương trình , ta được nghiệm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Giải hệ phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Giải bất phương trình .A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Số nghiệm của phương trình là: A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 21: Biết là một nghiệm của bất phương trình . Khi đó tập

nghiệm của bất phương trình (*) là

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Tìm m để phương trình có 8 nghiệm phân biệt:

A. . B. .

C. Không có giá trị của m. D. . Câu 24: Bất phương trình có tập nghiệm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 26: Tập nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

6 2

1 1 1 log 360 a b 2 6 3    6 2

1 1 1 log 360 a b 3 4 6   

    2 2 1 1 log x 1 log 5 x 2 2    

  3;3    1;5   1;3   3;5

    2 7 7 y log 3x 1 log x 1    

1; 3        

1; 3      

1 ; 3          3;  

2 2 a log 3; b log 5   1 a b log30 1 b    

2a b log30 2b

  a 2b log30 2b   2a b log30 2b

 

x x 2 3 8.3 15 0   

3

3

x log 5

x log 25

    

x 2

x 3

     3

x 2

x log 5

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo