Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Hà Nội Amsterdam
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Hà Nội Amsterdam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2021-2022 trường chuyên Hà Nội - Amsterdam Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2021-2022 trường chuyên Hà Nội - Amsterdam Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2021-2022 tại trường chuyên Hà Nội - Amsterdam. Đề cương này được thực hiện nhằm hỗ trợ các em trong việc chuẩn bị cho kì thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 7 sắp tới. Phần I của đề cương bao gồm hai chương chính: Đại số và Hình học. Chương I trong Phần I là Số hữu tỉ và Số thực, trong khi Chương II là Hàm số và Đồ thị. Phần II bao gồm hai chương: Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song trong Chương I, và Tam giác trong Chương II. Hy vọng rằng đề cương ôn tập này sẽ giúp các em học sinh lớp 7 tự tin và hiệu quả hơn trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

TỔ TOÁN – TIN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ 1

Môn Toán Lớp 7

Năm học 2021 – 2022

Phần I: ĐẠI SỐ

Chương I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC

Câu 1: Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa 1 3 − và 2

3

A. 2 9 − B. 4

9 C. 4 9 − D. 2

9

Câu 2: Các số nguyên x, y mà 3 2 x

y = . Trong các phương án sau, phương án nào SAI?

A. x = 1, y = 6 B. x = 2, y = -3

C. x = - 6, y = - 1 D. x = 2, y = 3

Câu 3: 3 2 20 15 − − + =

A. 1

60 − B. 17

60 − C. 5

35 − D. 1

60

Câu 4: 5 2 5 9 13 11 13 11       − + − + + − =            

A. 38

143 − B. 7

11 C. -1 D. 7

11 −

Câu 5: Giá trị của biểu thức 2 1 4 10 5 1 7 3 4 3 4 4 3       − − − − − −            

bằng :

A. 1 13 B. 1 6 3 C. 1 8 3 D. 1 10 3

Câu 6: Điền vào chỗ trống (…) số hữu tỉ thích hợp để được một đẳng thức đúng: 3 1 (...) 10 5 − = −

A. 7

10 B. 7 10 − C. 1 2 − D. 1

2

Câu 7: 26 3 : 2 15 5 − =

A. -6 B. 3

2 − C. 2

3 − D. 3

4 −

Câu 8: Tính 1 1 1 5 3 2 1 4 ? 4 6 4 6 + − − =

A. 5 6 − B. 2 3 − C. 3

8 D. 3

2

Câu 9: Kết quả phép tính 3 1 12 . 4 4 20 − + là :

A. 12

20 − B. 3

5 C. 3

5 − D. 9

84 −

Câu 10: Giá trị của x trong phép tính 3 : 8 x − = 8

3 là:

A. 1 − B. 64

9 C. 1 D. 64

9 −

Câu 11: Với mọi x thì ( 3) (2 4) x x − − − sẽ bằng: A. 7 x −− B. 1 x −+ C. 3 7 x − D. 3 1 x +

Câu 12: Tìm x biết x : 1 3 1 12 4   − =    

A. 1

4 − B. 2

3 C. 2

3 − D. 3

2 −

Câu 13:

2 2 1 5 2 −   +    

=

A. 1

4 B. 1 100

− C. 1

100 D. 81

100

Câu 14: Giá trị của biểu thức 3,4 : 1,7 0,2 M = − − là:

A. - 1,8 B. 1,8 C. 0 D. - 2,2

Câu 15: Tìm x, biết: 6 4 5 16 x x + − =

A. 0 x = B. 11 x = C. 12 x = D. 10 x =

Câu 16: Biểu thức 8.25: 16 được viết dưới dạng luỹ thừa cơ số 2 là :

A. 22 B. 2 C. 23 D. 24

Câu 17: Tính

2 5

20 8 .4

2 ta được kết quả

A. 1

4 B. 1

16 C. 1

8 D. 1

32

Câu 18: (0,125) 4 . 84 =

A. 1000 B. 100 C. 10 D. 1

Câu 19: ( )

2 2 3 a b bằng:

A. 2 3 2a b B. 4 6 a b C. 0 1 a b D. 4 5 a b

Câu 20: Kết quả của phép tính 3 3 20 4 2 20 : : 7 5 21 7 5 21     − + + − +        

là :

A. 2 B. 0 C. -1 D. 1

Câu 21:

6 2 2 2 : ? 5 5    =        

A.

12 2 5      

B.

4 2 5      

C.

8 2 5      

D.

3 2 5      

Câu 22: Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là:

A. 88 B. 98 C. 68 D. Một đáp số khác

Câu 23: Giá trị của biểu thức: 18 17 16 11 11 11 .2 + − chia hết cho số nào sau đây? A. 160 B. 147 C. 150 D. 130 Câu 24: Viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 của 256.84 là :

A. 108 B. 1012 C. 1010 D. 1010 Câu 25: Cho 20n : 5n = 4 thì :

A. n = 0 B. n = 1 C. n = 2 D. n = 3

Câu 26: Tìm nN, biết 3n.2n = 216.

A. n = 6 B. n = 4 C. n = 2 D. n = 3

Câu 27: Tìm n N, biết 4 64 3 27

n

n = .

A. n = 2 B. n = 3 C. n = 1 D. n = 0 Câu 28: Tính ( ) ( ) 5 5 5 5 15 :5 . 3 :6 ? =

A. 243

32 B. 39

32 C. 32

405 D. 503

32

Câu 29: Tìm x, biết: 8 2 1 . . 11 5 4 x − = .

A. 15 80 x = B. 2 75 x = − C. 11 90 x = D. 11 80 x = −

Câu 30: Giá trị của x trong phép tính 1 0,5 1 2 x − = − là:

A. 0 B. 0,5 C. 1 D. -1

Câu 31: Tính: 1 1 1 3,15 3 : 2,15 1 1 ? 4 2 2     + − =        

A. 19,25 B. 19,4 C. 16,4 D. 18,25

Câu 32: Cho

2 2 1 3 3 x − −   =    

thì :

A. x = 1

6 B. x = 2

27 − C. x = 1 6 − D. x = 2

27

Câu 33: Tìm x nếu :│0,1 – x│= 2,1

A. x = -2,2 hay x = 2 B. x = -2 hay x = 2,2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo