Quảng cáo
680 Câu trắc nghiệm Toán lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian  (Có đáp án)
QR

680 Câu trắc nghiệm Toán lớp 12 Phương pháp tọa độ trong không gian (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

680 CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG KHÔNG GIAN LỚP 12 CÓ ĐÁP ÁN

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

(Phần 1)

Câu 1 :

Cho điểm I(1; 2; -2), đường thẳng d: 5 2 2 2

x t y t z t

      

và mặt phẳng (P): 2 2 5 0 x y z  . Viết

phương trình mặt cầu (S) có tâm là I, sao cho (P) cắt (S) theo đường tròn giao tuyến có chu vi bằng 8.

A.       2 2 2 1 2 2 9 x y z       B.       2 2 2 1 2 2 5 x y z      

C.       2 2 2 1 2 2 16 x y z       D.       2 2 2 1 2 2 25 x y z      

Câu 2 :

Cho A(0; 1; 2) và hai đường thẳng

1 1 1 : , ': 1 2 2 1 1 2

x t y x z d d y t

z t

            

. Viết phương trình mặt

phẳng  P đi qua A đồng thời song song với d và d’.

A. 2 6 10 11 0 x y z     B. 2 3 5 13 0 x y z    

C. 3 5 13 0 x y z     D. 3 5 13 0 x y z    

Câu 3 : Cho đường thẳng 3 3 : 1 3 2 y x z d     , ( ) : 3 0 mp x y z     vàđiểm (1;2; 1) A  . Đường

thẳng  qua A cắt d và song songvới ( ) mp có phương trình là

A. 2 1 1 1 2 1 y x z        B. 2 1 1 1 2 1 y x z     

C. 2 1 1 1 2 1 y x z      D. 2 1 1 1 2 1 y x z       

Câu 4 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm (1;0;0) A , (0;1;0) B , (0;0;1) C và (1;1;1) D . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. Bốn điểm , , , A B C D tạo thành một tứ diện B. Tam giác BCD là tam giác vuông

C. Tam giác ABD là một tam giácđều D. AB CD 

Câu 5 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 0;–3), B(2; 0;–1) và mặt phẳng (P) có phương trình: . Phương trình chính tắc đường thẳng d nằm trên mặt phẳng (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB với (P) là

A. ?― 2

2 = ?

1 = ?― 1

―2

B. ?― 2

2 = ?

1 = ?― 1

2 C. ?― 2

2 = ?

―1 = ?― 1

―2

D. ? 2 = ?

―1 = ?― 3

―2 Câu 6 : Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ ( 1;1;0) a  

, (1;1;0) b  

và (1;1;1) c  

. Trong các mệnh

x y z 3 8 7 1 0    

DeThi.edu.vn

đề sau, mệnh đề nào sai?

A. a b   

B. b c   

C. 2 a  

D. 3 c  

Câu 7 : Cho hai đường thẳng 1

1 2 3 : 1 2 2 y x z d      và 2

1 1 1 : 1 2 2 y x z d      . Khoảng cách giữa 1d

và 2d là

A. 4 2

3

B. 4 3 C. 4 2 D. 4 3

2

Câu 8 : Cho ba mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x y z     ; ( ) : 2 0 x y z     và ( ) : 5 0 x y     . Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( )    B. ( ) ( )   P C. ( ) ( )    D. ( ) ( )   

Câu 9 : Cho tam giác ABC với A(1;-4;2), B(-3;2;1), C(3;-1;4), trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ bằng:

A. ; ;       

1 1 7 4 4 4 B. ; ;       

1 7 2 2 2 C. ; ;       

1 7 1 3 3 D. (3; -9; 21)

Câu 10 : Góc giữa đường thẳng  2 1 1 : 1 2 3 x y z d       và mặt phẳng  2 3 0 x y z    

A. 0 180 B. 0 90 C. 00 D. 0 45

Câu 11 : Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm B(1; 2; -1) và cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất.

A. 2 5 0 x y z   B. 2 5 0 x y z    C. 2 2 7 0 x y z    D. 2 6 0 x y z  

Câu 12 : Cho mặt phẳng( ) : 3 4 5 8 0 P x y z     và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) : 2 1 0 x y    và( ): 2 3 0 x z    . Gọilà góc giữa đường thẳng d và ( ) mp P . Khi đó

A. 0 60  B. 0 45  C. 0 30  D. 0 90 

Câu 13 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): và hai đường thẳng

, . Phương trình đường thẳng  song song với

(P), vuông góc với và cắt tại điểm E có hoành độ bằng 3 là

A. ?= 3 + ? ?= 1 + ? ?= 6 ― ?

B. ?= 3 ― ? ?= ―1 + ?

?= 6 ― ?

C. ?= 3 + ? ?= ―1 + ?

?= 6 ― ?

D. ?= 3 + ? ?= ―1 ― ?

?= 6 ― ?

Câu 14 : Cho ( ) ( ) 2;0;0 , 1;1;1 A M . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và M sao cho (P) cắt

trục Oy, Oz lần lượt tại hai điểm B, C thỏa mãn:

a) Diện tích của tam giác ABC bằng 4 6 .

A. ( ) 1 : 2 4 0 P x y z + + - = B. ( ) ( ) ( ) 2 : 6 3 21 3 21 12 0 P x y z - + - + + + =

x y z 2 1 0  

x y z d1

1 2 3 : 2 1 3      x y z d2

1 1 2 : 2 3 2     

d1 d2

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo