Quảng cáo
10 Đề kiểm tra 1 tiết Toán học 12 -  Chương Số phức (Có đáp án)
QR

10 Đề kiểm tra 1 tiết Toán học 12 - Chương Số phức (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG

SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút

Câu 1: (NB) Phần thực a và phần ảo b của số phức: 1 3 z i. 

A. a=1, b=-3. B. a=1, b=-3i. C. a=1, b=3. D. a=-, b=1.

Câu 2: (NB) Tính mô đun z của số phức: 4 3 z i  

A. 5 z  B. 7 z  C. 25 z  D. 7 z 

Câu 3: (TH) Tìm số thực x, y thỏa:    2 3 6 x y x y i i     

A. 1; 4 x y   B. 1; 4 x y   C. 1; 4 y x   D. 1; 4 x y  

Câu 4: (TH) Cho số phức z = 6 + 7i. Điểm M biểu diễn cho số phức z trên mặt phẳng Oxy là:

A. M(6; -7) B. M(6; 7) C. M(-6; 7) D. M(-6; -7)

Câu 5: (VD) Tìm số phức z biết 5 z  và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.

A. 1 2 4 3 ; 3 4 z i z i    B. 1 3 4 z i   , 2 4 3 z i  

C. 1 4 3 z i   , 2 4 3 z i  D. 1 4 3 z i  , 2 3 4 z i  

Câu 6: (NC) Cho số phức z thỏa :2 2 3 2 1 2 z i i z     .

Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là:

A. Đường thẳng B. Đường tròn C. Elíp D. Parabol Câu 7: (NB) Tìm số phức liên hợp z của số phức     3 2 3 4 2 1 . z i i    

A. 10 z i   B. 10 z i   C. 10 3 z i   D. 2 z i   Câu 8: (NB) Cho số phức   3 5 4 2 1 z i i    . Modun của số phức z là:

A. 14 10i  B. 2 74 C. 4 6 D. 2 Câu 9: (TH) Cho số phức (2 3 )(3 ) z i i    . Phần ảo của số z là: A. -7 B. 7 C. -7i D. 7i Câu 10: (NB) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: i z i i 2 4 ) 1 )( 2 (      . Tính môđun của z .

A. 10 z  B. 11 z  C. 12 z  D. 13 z 

Câu 11: (VD) Thu gọn số phức  

2 2 3 z i   được:

A. 7 6 2 z i  B. 11 6 2 z i   C. 1 6 2 z i  D. 5 z  Câu 12:(VD) Rút gọn biểu thức    2 3 z i i i    ta được

A. 1 7 z i  B. 7 z i   C. 7 1 z i   D. 5 7 z i  

Câu 13: (NC) Cho hai số phức 1 2 1 2 3 6 ; . 3

i z i z z    có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B.

Tam giác ABO là:

A. Tam giác vuông tại A B. Tam giác vuông tại B C. Tam giác vuông tại O D. Tam giác đều Câu 14: (NB) Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

A. 1 z = 1 3 i 2 2  B. 1 z = 1 3 i 4 4  C. 1 z = 1 + 3i D. 1 z = -1 + 3i

DeThi.edu.vn

Câu 15: (NB) Cho số phức 1 2 2 3

i z i    có phần thực là.

A. 4 13  . B. 3 i . C. 4 7 13 13i   . D. 4 7 13 13i  

Câu 16: (TH) Cho số phức z = 2i + 3 khi đó z

z

bằng:

A. 5 12

13

i  . B. 5 12

13

i  . C. 5 6 11

i  . D. 5 6 11

i  .

Câu 17: (TH) Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 5 4 4 3 . 3 6

i z i i     

A. 73, 15 a  17 . 5 b 

B. 17 , 5 a   73. 15 b  C. 73, 15 a  17 i. 5 b  D. 73, 15 a  17 . 5 b 

Câu 18: (VD) Phần thực của số phức z thỏa mãn phương trình       . 9 7 (1 2 ). 5 2 3

i i z i i

A.2. B.3 . C.1. D.0. Câu 19: (VD) Nghiệm phương trình sau: i z i i z (1 3 ) (2 5 ) (2 )     

A.   z i 8 9 5 5 B.   z i 8 9 5 5 C.   z i 8 9 5 5 D. z i 8 9 5 5  

Câu 20: (NC) Cho số phức z thỏa mãn

3 (1 3i) z 1 i    . Môđun của số phức w = z iz  bằng:

A. 8 3 B.8 2 C. 16 D. 8

Câu 21: (NB) Nghiệm phương trình sau: x x 2 5 3 1 0   là

A. i x1,2

3 11 10   B.   i x1,2

3 11 10

C.   x1,2

3 11 10 D.   x1,2

3 11 10 Câu 22: (TH) Phương trình    2 2 2 5 0 z z có: A. Hai nghiệm thực. B. Một nghiệm thực, một nghiệm phức. C. Hai nghiệm phức đối nhau. D. Hai nghiệm phức liên hợp với nhau.

Câu 23: (TH) Trong tập số phức, phương trình

2 9 0 x   có nghiệm là:

A. x 3 , 3 i x i   B. x 3  C. x 0, 9 x   D. Vô nghiệm

Câu 24: (VD): Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình

2z 2 13 0 z    .

Tính P=

2 2

1 2 z z  ta có kết quả là:

A. P= 0. B. P= -22. C. P= 2 13. D. P= 26. Câu 25: (NC) Tìm tích các nghiệm thuần ảo của phương trình

4 2 z 6 0 z    A. -6 B. 3 C. -2 D. -3 ----------- HẾT ----------

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG

SỐ PHỨC Thời gian: 45 phút

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo