Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề 896 - Trường THPT Bình Sơn
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề 896 - Trường THPT Bình Sơn

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 896

SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN

ĐỀ THI 1TIẾT

Mã đề thi 896

Họ và tên:..................................................................... Lớp: ................

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

ĐA

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

ĐA

Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

Câu 2: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Tìm hệ số của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng?

 y f x 

  1;  

  ;1 

  1;1 

  1; 3 

3 2 1 x y x

  

1 2 x  1 2 y  1 2 x  1 2 y 

1 1

x y x  

0 y  1 y  1 x  1 x 

k 1   x y x   2 2  M ;

1  k 1  k 1 9  k 2  k

 y f x   lim 1 x f x    lim 1 x f x  

Điểm

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 896

A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

B. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là và .

C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là và .

Câu 6: Số giao điểm của đường cong và đường thẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên khoảng và có đồ thị là đường cong . Viết

phương trình tiếp tuyến của tại điểm , .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 10: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .

Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Tìm khoảng nghịch biến của số .

1 y  1 y 

1 x  1 x 

3 2 2 1 y x x x     1 2 y x 

0 2 1 3

5 2 1 y x  

5 y  1 x  0 y  0 x 

4 2 5 1 y x x   

2 1 3 4

 y f x  K  C

 C    ; M a f a   a K 

   y f a x a f a        y f a x a f a    

   y f a x a f a        y f a x a f a    

¡

2 x y x  

3 3 2 y x x   

2 2 y x  4 2 2 3 y x x   

O x

y 2

2 1 x y x

  

3 2 3 2 y x x    4 3 2 2 y x x    3 2 3 2 y x x   

3 3 2    y x x

  ;0    0;

  ; 

  ; 

  ;0    0;

m 4 2 13 y x x      2;3 

49

4 m  13 m  51

2 m  51

4 m 

3 2 3 1 y x x   

DeThi.edu.vn

Trang 3/6 - Mã đề thi 896

A. B.

C. . D. và .

Câu 15: Hàm số có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là . B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là .

C. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là . D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là .

Câu 16: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 17: Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là , với là

khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và là quãng đường vật đi được trong khoảng

thời gian đó. Trong khoảng thời gian 8 giây đầu tiên, vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất

bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ ở bên. Mệnh đề nào

sau đây đúng?

A. , , , . B. , , , .

C. , , , . D. , , , .

Câu 19: Cho hàm số xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như

hình bên.

  ;      ;0 2;   

  0;2   ;0    2;

 y f x 

  1;3    1;1

  1; 1    1; 1 

2

1 y x x    2 . y x 

0. 2. 1. 3.

3 2 6 17 s t t t     t s

 s m

  / v m s

26 / …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo