
Ngày 24 tháng 12 năm 2018
KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên: …………………………………… Môn : Toán 12 – Giải tích Lớp : 12…
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo
ĐỀ KIỂM TRA I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (8 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước lựa chọn đúng trong các câu sau:
Câu 1: Giá trị của là:
A. 5 B. 25 C. D.
Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
A. B.
C. D. Cả 3 câu A,B,C đều đúng
Câu 3: Giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
B. Hàm số với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C. Đồ thị hàm số và (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục
tung.
D. Đồ thị hàm số (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
Câu 5: Hàm số có tập xác định là:
A. B. (0; 4) C. (2; 6) D. (0; +)
Câu 6: Cho . Hệ thức liên hệ giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A. B.
C. D.
Câu 7: Cho hàm số . Khi đó:
A. B.
3 log 5 3
5 1 5
) 0 ( 3 1
x x y
3 x y ) 0 ( 1 x x y
5 3 log a a a a a 13 10
4 2 1
4 1
x y a
x y a
x y a 1
x y a
x y a
2 5 log 4 y x x
¡
1 ln1 y x ' 2 1 y y ' 2 0 yy ' 0 y y e ' 4 0 y y e
3 3 8 y x
3 3 ' 8 y x
1 3 3 ' 8 3 y x
DeThi.edu.vn
C. D.
Câu 8: Rút gọn ta được kết quả:
A. B. C. D.
Câu 9: Cho . Khi đó có giá trị là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 10: Cho . Tính theo a:
A. B. C. D.
Câu 11: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng :
A. B.
C. D.
Câu 13: Tích số các nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 14: Số nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình là:
A. B. C. {4} D.
Câu 16: Hàm số có đạo hàm là :
A. B.
C. D.
II. TỰ LUẬN: (2 điểm) Bài toán: Một người gửi tiết kiệm triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi, sau năm mới rút lãi thì người đó thu được số tiền lãi là bao nhiêu?
**************HẾT**************
1 2 3 3 ' 8 y x x
1 2 3 ' 3 3 y x
1 1 3 2 2 2 A a a a
3 2 1 a a 1 a 2 1 a 4 ln 1 y x ' 1 y
log2 a 125 log 4 3 5a 2 5 a 4 1 a 6 7a
2 2 7x x y 2;1 ¡ 2;1 \ 1; 2} ¡
;0
x y 3 log 2 3 , log a x y a x y
6 log x y
4 1 log
12 35 6 35 6
x x
4 1 5 4
2 )1 2 ( log 2 x
0 2 1 3
7 log log log 16 4 2 x x x 2 2 2 16
2 2 log 5 y x x
' 2 1 ln 2 y x
2 2 1 ln 2 ' 5 x y x x
2
2 1 ' 5 x y x x
2
2 1 '
5 ln 2 x y
x x
100 7%
5
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.