Quảng cáo
Đề kiểm tra Chương 3 môn Hình học Lớp 12
QR

Đề kiểm tra Chương 3 môn Hình học Lớp 12

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Kiểm tra gữa kỳ hình học 12 chương 3

Câu 1: Góc giữa hai véc tơ là A. 600 B. 1200 C. 900 D. 1350 Câu 2. Gọi là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0) P(0; 0; 4). Phương trình của mặt phẳng là?

C. x – 4y + 2z = 0. D. x – 4y + 2z – 8 = 0.

Câu 3: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng

và là :

A. 1 B. 0. C. 6 D. 2

Câu 4: Cho , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là:

A. B.

C. D.

Câu 5: Phương trình mặt cầu có tâm I và bán kính R lần lượt là:

A.I(4 ; -5 ; 4), R = B. I(4 ; -5 ; 4), R = 7

C. I(4 ; 5 ; 0), R = 7 D. I(4 ; -5 ; 0), R = 7

Câu 6: Cho mặt phẳng (P) có phương trình . Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)? A B. C. D.

Câu 7: Phương trình mặt cầu (S) có đường kính BC với B( 0;-1;3 ) ; C( -1;0;-2 ) là:

A. B.

C. D.

Câu 8: Mặt phẳng 2x-3y+6z-1=0 có một véc tơ pháp tuyến là:

A. =(2;3;6) B. =(2;-3;6) C. =(2;-3;-1) D. =(2;6;-1) Câu 9: Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm M(1,1,-2) và có vectơ

pháp tuyến =(3,1,2) là:

A.x+2y-z-2=0 B.3x+y+2z=0 C.3x+y+2z-1=0 D. –x-2y-3z-1=0 Câu 10. Xác định giá trị của m để mặt phẳng (P) : và mặt phẳng (Q): vuông góc? A B. C. D.

) 0 ;1 ;1( ), 1 ;0 ;1 (   

 

b a

( ) 

( ) 

. 0. 8 2 4 x y z A     . 1. 4 1 2 x y z B    

( ): 2 2 – 1 0 P x y z + + = ( ): 2 2 5 0 Q x y z + + + =

4 1 2 1 2 4 I A ( ; ; ), ( ; ; )   

    46 2 1 ) 4 (

2 2 2       z y x     46 4 2 )1 (

2 2 2       z y x

    46 2 1 ) 4 (

2 2 2       z y x     46 2 1 ) 4 (

2 2 2       z y x

0 8 10 8 2 2 2       y x z y x

57

2 3 0 x y z    

  1;1;0 M   2;1;2 N   1;1;2 P    2;3;4 Q

    4 27 3 1

2 2 2      z y x

4 27 2 1 2 1 2 1

2 2 2

                       z y x

4 27 2 1 2 1 2 1

2 2 2

                       z y x 27 2 1 2 1 2 1

2 2 2

                       z y x

 n

 n

 n

 n

 n

2 2 9 0 x my mz    

6 10 0 x y z    

4 m  3 m  2 m  1 m 

DeThi.edu.vn

2

Câu 11. Cho mặt phẳng (P) : và mặt cầu (S): , biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là một hình tròn. Tính bán kính r của hình tròn thiết diện? A B. C. D. Câu 12: Khoảng cách từ M(1;-2;3) đến mp(P): x – 2y – 2z – 5 = 0 bằng : A. d = 2 B. d = 5 C. d = 1 D. d = 4 II) Phần tự luận Câu 1: Viết phương trình mặt cầu biết tâm I( 3;-2;1) và bán kính R=2 Câu 2: Viết phương trình mặt phẳng (P) biết:

a) (P) đi qua điểm M( -1;2;3) và nhận vecto = (1;2;-1) làm vecto pháp tuyến b) (P) đi qua 3 điểm M(1;1;1), N(4;3;2), P(5;2;1)

2 2 1 0 x y z   

      2 2 2 1 2 1 4 x y z      

2 r  3 r  2 r  3 r 

 n

DeThi.edu.vn

3

Họ và tên: Lớp: Điểm.

Câu 1: Góc giữa hai véc tơ là A. 600 B. 1200 C. 900 D. 1350 Câu 2. Gọi là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0) P(0; 0; 4). Phương trình của mặt phẳng là?

C. x – 4y + 2z = 0. D. x – 4y + 2z – 8 = 0.

Câu 3: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng

và là :

A. 1 B. 0. C. 6 D. 2

Câu 4: Cho , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là:

B. B.

C. D.

Câu 5: Phương trình mặt cầu có tâm I và bán kính R lần lượt là:

A.I(4 ; -5 ; 4), R = B. I(4 ; -5 ; 4), R = 7

C. I(4 ; 5 ; 0), R = 7 D. I(4 ; -5 ; 0), R = 7

Câu 6: Cho mặt phẳng (P) có phương trình . Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)? A B. C. D.

Câu 7: Phương trình mặt cầu (S) có đường kính BC với B( 0;-1;3 ) ; C( -1;0;-2 ) là:

B. B.

C. D.

Câu 8: Mặt phẳng 2x-3y+6z-1=0 có một véc tơ pháp tuyến là:

A. =(2;3;6) B. =(2;-3;6) C. =(2;-3;-1) D. =(2;6;-1) Câu 9: Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm M(1,1,-2) và có vectơ

pháp tuyến =(3,1,2) là:

B.x+2y-z-2=0 B.3x+y+2z=0 C.3x+y+2z-1=0 D. –x-2y-3z-1=0 Câu 10. Xác định giá trị của m để mặt phẳng (P) : và mặt phẳng (Q): vuông góc? A B. C. D.

) 0 ;1 ;1( ), 1 ;0 ;1 (   

 

b a

( ) 

( ) 

. 0. 8 2 4 x y z A     . 1. 4 1 2 x y z B    

( ): 2 2 – 1 0 P x y z + + = ( ): 2 2 5 0 Q x y z + + + =

4 1 2 1 2 4 I A ( ; ; ), ( ; ; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo