Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết lần 4 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 142 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tân Hiệp
QR

Đề kiểm tra 1 tiết lần 4 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 142 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tân Hiệp

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 142

SỞ GDĐT TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 (NH 18 – 19)

MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 60 phút; (Ngày kiểm tra: 23/02/2019) Mã đề 142

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ . Toạ độ của vectơ

là:

A. B. C. D.

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm P(7; 0; - 3) và Q(- 1;2;5). Tìm tọa độ điểm N là trung điểm đoạn PQ.

A. N( 6;2;2) B. N( 3;1;2) C. N( 3;2;1) D. N( 3;1;1)

Câu 3: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường , qua quanh trục hoành bằng bao nhiêu?

A. B. C. D.

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm . Tìm điểm D sao cho tứ giác

ABCD là hình bình hành.

A. B. C. D. Câu 5: Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức , thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị mét. Quãng đường vật đó đi được trong 10 giây đầu tiên là:

A. 15(m) B. 51 (m) C. 620 (m) D. 260 (m)

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm . Tọa độ hình

chiếu của trên có tổng hoành độ, tung độ, cao độ là

A. B. C. D.

Câu 7: Cho phương trình : (1). Giá trị của m để phương

(1) là trình mặt cầu:

A. B.

C. D.

Câu 8: Cho hàm số . Nếu là nguyên hàm của hàm số và đồ thị

đi qua điểm . Tính

A. B. 1 C. D.

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho tam gíac ABC biết và G(a; b; c) là

trọng tâm của tam giác ABC. Tích abc bằng.

A. 5 B. 6. C. 4 D. 3

Câu 10: Tích phân

A. B. C. D.

(1;1; 2), ( 2;1;4) a b = - = - r r

2 n a b = - ur r r

(5; 1; 10) n = - - ur

(5; 1;10) n = - ur

( 3;3;6) n = -

ur

(0;3;0) n =

ur

2 4y x = y x =

126 . 15 V p = 124 . 15 V p = 128 . 15 V p = 131 . 15 V p =

    5;1;3 ; 1;6;2 ; (5;0;4) A B C

  D 0;4;1   D 1;5;3    D 9; 5;5   D 1;7;1

( ) 5 1 v t t  

Oxyz 1 ( 2;3;1), ( ;0;1), (2;0;1) 4 A B C 

' B B AC 68 25

18

25

26 25

24 25   2 2 2 4 2 1 2 8 2 0 x y z mx m y z m         

  2; m      ;0 2; m  

  3; 2 m    4; m 

( ) 2 1 sin y f x x = = ( ) F x ( ) f x

( ) y F x = ;0 6 M p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø 4 F p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

3 1 - 3 3 1 +

       2;1; 3 , 4;2;1 , 3;0;5 A B C

 

0

x 2 cos2xdx ?

  

1 4

1 4  0 1 2

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 142

Câu 11: Cho mặt cầu (S) có phương trình . Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S) lần lượt là:

A. và 5 B. và 5 C. và 5 D. và

Câu 12: Cho hàm số có đồ thị . Phương trình tiếp tuyến của tại điểm có

hoành độ bằng có đồ thị . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , đường thẳng và

trục tung. Giá trị của là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho và . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. B. C. . D.

Câu 14: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , là : A. B. C. D.

Câu 15: Giá trị của tích phân là:

A. B. 4 C. 3 D. 6

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 2; 4), B(4; 2;0), C(3; 2;1). Số đo góc bằng: A. B. C. D.

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;3;2), B(0;1;4). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A. B.

C. D.

Câu 18: Biết là một nguyên hàm của hàm số . Khi

đó tổng (a + b + c) bằng

A. 6 B. 1 C. -6 D. -2 Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A, B, C với A(2;1;3), B(6;3;0), C(4;2;6). Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

A. O, A, B. B. O, A, C. C. O, B, C. D. A, B, C. Câu 20: Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=f(x), Ox và hai đường thẳng x=a, x=b (b<a) xung quanh trục Ox là:

A. B. C. D.

Câu 21: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A. B. C. D.

Câu 22: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

2 2 2 6 4 6 3 0 x y z x y z       

  3;2;3    3; 2; 3     6; 4; 6     6; 4; 6   85

2 2 2 y x x = - + ( ) C ( ) C

3 D S ( ) C V S

9 S = 9 2 S = 9 4 S = 9 10 S =

1

1 3ln d

e x I x x + = ò 1 3ln t x = +

2

1

2 d . 3 I t t = ò

2

2

1

2 d . 3 I t …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo