Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề 132 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề 132 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12 Môn: GIẢI TÍCH 12 – Số phức Thời gian: 45 phút (không kể TG giao đề)

Họ tên: ……………………………….. Mã đề: 132

Câu 1: Biết là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ phức. Tính môđun

của số phức

A. B. C. D. Câu 2: Số phức có phần ảo là A. B. C. 3 D.

Câu 3: Tính mô đun của số phức thỏa mãn .

A. B. C. D.

Câu 4: Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 5: Trong tập số phức, phương trình có bao nhiêu nghiệm? A. B. C. D. Vô nghiệm. Câu 6: Cho số phức thỏa mãn . Tính môđun bé nhất của .

A. B. C. D.

Câu 7: Xét số phức , biết là số thực. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ Oxy là đường thẳng nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 8: Gọi lần lượt là hai điểm biểu diễn của các số phức . Tìm điểm biểu

diễn E của số phức . A. B. C. D.

Câu 9: Tìm phần thực của số phức thỏa: . A. B. C. D. Câu 10: Tính môđun của số phức

A. B. C. D.

Câu 11: Cho số phức thỏa mãn . Tính môđun lớn nhất của . A. B. C. D. Câu 12: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn: trên mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn có bán kính R bằng:

A. B. C. D.

Câu 13: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính .

A. B. C. D.

Câu 14: Số phức thỏa mãn: . Tính A. B. C. D.

Câu 15: Xét số phức . Tìm kết quả đúng.

  M 1; 2 

2 w iz z   26 24 25 23

i z 3 2    i3 2  13

z   i z i 8 6 3   

5 | |  z 6 | |  z 3

3 5 | |  z 10 | |  z

i z 2 4    i z 2 4    i z 4 2   i z 4 2  

0 1 4   z 1 2 4

z | | | 2 | z i z    z

2

5

2

3 5 3

z  1 ) (    z i z w z

0 1  y x 0 1   y x 0 1   y x 0 1   y x

)1 ;4 ( ), 3 ;2 (   N M 2 1, z z

1 2 1. z z z z   ) 17 ;3 ( E ) 7 ;3 ( E ) 3 ; 13 (  E ) 11 ;7 ( E

z z i z    24 12 5 4 2 2  4  i w  2 3 2 1 5

z 1 | 4 3 |    z i z 3 4 6 5 z 10 | 6 4 .2 |   i z

100 25 10 5

2 1, z z 0 2 3 2 2   z z | | 2 1 z z 

4 9

2 3

2 9

4 3

bi a z   0 4 12 .3     i z z b a 3 2  9  15 12 9

2021 2020 2019 i i i z   

x

y

O - 4

2 M

DeThi.edu.vn

A. B. C. D. Câu 16: Số phức liên hợp của số phức là A. B. C. D. Câu 17: Cho là hai số thực thỏa mãn . Tính tổng A. B. C. D.

Câu 18: Trong tập số phức, phương trình có hai nghiệm là . Tính . A. B. C. D.

Câu 19: Tìm số thực m biết số phức là số thuần ảo.

A. B. C. D.

Câu 20: Cho số thực . Tìm phần ảo theo của số phức:

A. B. C. D.

Câu 21: Gọi là nghiệm phức có phần ảo là số thực âm của phương trình: . Tìm

phần ảo của số phức: .

A. B. C. D.

Câu 22. Xét số phức . Biết là số thực và . Tính .

A. B. C. D.

Câu 23: Cho số phức thỏa mãn: . Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn. Tính bán kính R của đường tròn đó.

A. B. C. D.

Câu 24: Biết là một nghiệm phức của phương trình . Tính

A. B. C. D.

Câu 25: Cho hai số phức (trong đó . Tìm phần thực của số phức . A. B. C. D.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

1   z 1  z i z  1 i  1 i z 4 2    i z 4 2   i z 4 2    i z 4 2   i z 2 4   y x, i i y x x 2 6 ) 2 ( 3      y x S 2020 5   2010 10 2030 10 

0 7 4 2   x x i b a x   b a 5 3 

27 9 21 3 5 6 

i m m z ) 2 ( 6 2    

2  m 2   m 3   m 

 

 

2 3 m m

m m i

i m z 4 3

2 

 

25

8 3  m

25

4 6 m 

25

2 3 m 

25

4 6 m 

1z 0 10 6 2   z z

1

1 z w 

10

i

10

1

10

1 

10

3

) 0 (    a bi a z z i w    6 3 37 | |  z |1 3 |  i z

3 13 5 10

z 3 | |  z i z i w     2 ). 1(

2 3  R 6  R 3 3  R 5 2  R

i z 3 5  ) , ( 0 2 R c b c bz z     c b 2 

36 26 16 46

ni m z bi a z     2 1 , ) , ; , R n m b a 

2 1.z z w 

bn am  bn am  bm an  bm an 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo