
1
Đề số 6
Câu 1: Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A. B. C. D.
Câu 2: Tính: kết quả là:
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 3: Với giá trị thực nào của thì ?
A. B. C. D. Câu 4: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A. B. C. D.
Câu 5: Hàm số y = có tập xác định là: A. B. (0; +)) C. \ D.
Câu 6: Tập xác định D của hàm số
A. B. C. D.
Câu 7: Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D.
Câu 8: Giá trị của là: A. B. C. D.
Câu 9: bằng: A. 25 B. 45 C. 50 D. 75 Câu 10: Cho x2 + 4y2 = 12xy x > 0, y > 0. Khẳng định đúng là:
A. B.
C. D.
Câu 11: Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa?
A. 0 < x < 2 B. x > 2 C. -1 < x < 1 D. x < 3
Câu 12: Với điều kiện nào của a đê hàm số là hàm số mũ:
A. B. C. D.
Câu 13: Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt là: A. m < 2 B. -2 < m < 2 C. m > 2 D. m Câu 14: Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1. x2 = 27.
A. . B. . C. m = 25. D. m = 1.
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình: là:
A. B. C. D.
x x 4 2m.2 m 2 0
2 3 3 log x (m 2).log x 3m 1 0
28
3 m 4
3 m
x 2 log 2 1 2
2 2 log 5 2 2 log 5 2 log 5 2 2 log 5
x, y m,n
m n m n x .x x
n n n xy x .y
m n nm x x
m n m n x .y xy
1 12 4 3 0,25 1 0,5 625 2 19. 3 4
a 24 5 3 4
1 1 a. a. a 2 .
2
a 0 a 1 a 2 a 3 R
0,1 2 y x 4
1/2 y x 4
3 x 2 y x
2 2 y x 2x 3
4 2 4x 1
R R 1 1 ; 2 2
1 1 ; 2 2
3 2 y x 3x 4
D \ 1,4 R D ; 1 4; D 1;4 D 1;4
3 2 3 y x . x 9 y' x 6 7 y' x 6 3 4 y' x 3 7
6 y'
7 x
5 7
9 125 2
log 6 log 8
1 log 4 log 27 2 log 3 25 49 3 P 3 4 5
8 9 10 12
2 8 1 log 3 3log 5 2 4
log x log y log12 1 log x 2y 2log 2 log x log y 2
2 2 log x log y log 12xy 2log x 2log y log12 log xy
2 6 log 2x x
x y (2a 1)
1 a ;1 1; 2
1 a ; 2
a 1 a 0
DeThi.edu.vn
2
Câu 16: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
A. (I) B. (II) C. (III) D. (IV)
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn là:
A. B. C. D.
Câu 18: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.
Câu 19: Số nghiệm của phương trình là A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 20: Phương trình có 2 nghiệm x1, x2 .Giá trị là
A. B. 2 C. 0 D.
Câu 21: Phương trình có 2 nghiệm x1,x2 . Giá trị là
A. B. 2 C. _ D.
Câu 22: Phương trình có 2 nghiệm trong đó . Chọn phát biểu đúng ?
A. B. C. D.
Câu 22: phương trình có nghiệm khi: A. B. C. D.
Câu 23: Phương trình có hai nghiệm phân biệt và khi:
A. B. C. D.
Câu 24: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì x = 1 không phải là 1 nghiệm
của phương trình A. m = 2 B. m = 0 C. D.
Câu 25: Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt là: A. m < 2 B. -2 < m < 2 C. m > 2 D. m Câu 26: Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1. x2 = 27.
A. . B. . C. m = 25. D. m = 1.
Câu 27: Tập nghiệm của phương trình: là:
A. B. C. D.
x 1
2x 1 125 25
1 4 1 4 1 8
2 x 2 x 2 2 15
x x 9 3.3 2 0 2 A 2 3 1 x x
2 4log 3 3 3log 2
x x 9 3.3 2 0 1 2 A 2x 3x
2 4log 3 3 3log 2
2x 1 x 3 4.3 1 0 1 2 x ,x 1 2 x < x
1 2 x x 2 1 2 x 2x 1 1 2 x .x 1 1 2 2x x 0
2x 3 2 2 m m 0 m 1 0 m 1 m 0 m 1 m 0
x x 1 4 m.2 2m 0 1 2 x ,x 1 2 x x 3
m 1 m 5 m 4 3 m 2
2 x 3x 4 x 1 (2m 3)3 (5 2m)9
3 m 2 1 m 2
x x 4 2m.2 m 2 0
2 3 3 log x (m 2).log x 3m 1 0
28
3 m 4
3 m
, 1 x y a a
2 3 x y e x 2;2
2e 2e 3 6 e 2 1 e
2 2 2 2 15 x x
2 2;2 1;4 4 4
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.