Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút môn Giải tích Lớp 12 - Đề số 1
QR

Đề kiểm tra 45 phút môn Giải tích Lớp 12 - Đề số 1

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề số 1

Câu 1. Số được viết dưới dạng lũy thừa là:

A. B. C. D.

Câu 2. Giá trị của biểu thức bằng:

A. 16 B. 8 C. 1 D.

Câu 3. Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 4. Đạo hàm của hàm số là:

A. B. C. D. Câu 5. Bất dẳng thức nào sau đây sai?

A. B.

C. D.

Câu 6. Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 7. Cho hàm số . Đạo hàm bằng:

A. B. C. D.

Câu 8. Xác định để phương trình: có nghiệm

A. B. C. D.

Câu 9. Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 10. Số nghiệm của phương trình: là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 11. Tập nghiệm của phương trình: là:

A. B. C. D.

Câu 12. Bất phương trình: có tập nghiệm là: A. B. C. D.

7 5 3 2 2 2 2

3 70 2

1 210 2

247 210 2

13 70 2

3 3 2 2 5 5 4 :16 

3 5 16   1

e y x     1;  \ 1 R R   1;

  3 1 y x

  

 

1 3 1 x

 

      3 3 1 .ln 3 1 x x        3 1 .ln 3 1 x x     

1 3 3 1 x

 

 

10 5 2 2 1 1 2 2

              

2016 2017 1 2 1 2 2 2

              

   

5 6 3 1 3 1   

300 301 3 3 3 3

              

2 2 4 3 y x x

   

  1;3 D    1;3 D    \ 1;3 D R     ;1 3; D   

y x x x x  y

15 16 x

16 15.

16

x

1 16 15. 16 x

1 16 15. 16 x

m 2 1 2 3 2 3 0 x m m    

  3 ; 1 ; 2 m         

3 1; 2 m       

1;0 2 m          0; m 

 

2 3 2 2 x x   

  1;   ;0    ; 8    6;

9 2.3 3 0 x x   

2 2 2 2 15 x x    

 2   2;2  1;4 4         4

5.4 2.25 7.10 0 x x x      1;0    2; 1     1;2   0;1

DeThi.edu.vn

2

Câu 13. Cho phương trình: . Tổng các nghiệm của phương trình là:

A. – 1 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình: là: A. B. C. D.

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn là:

A. B. C. D.

Câu 16. Cho hàm số: . Gọi là đạo hàm của hàm số. Chọn khẳng định đúng:

A. B. C. D.

Câu 17. Số nghiệm của phương trình: là:

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 18. Tập nghiệm của phương trình: là:

A. B. C. D.

Câu 19. Tập nghiệm của phương trình: là: A. B. C. D.

Câu 20. Cho hàm số: . Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. B. C. D. Câu 21. Biết . Khi đó tính theo a và b bằng? A. B. C. D.

Câu 22. Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 23. Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn – 1

A. B. C. D.

Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình: là:

A. B. C. D.

Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình: là:

A. B. C. D.

1 1 3 9. 4 0 3

x x

         

1 2 5 5.0,2 26 x x         ;1 3;      1;3     ; 1 2;      1;3    2 3 x y e x     2;2 

2e  2e  3 6 e 2 1 e sin 2 x y  y

ln2 2 y           0 0 y   ln2 y    3 1 2 y            2 2 2 log 9 4 .log 3 log 3 x x   

  2 2 2log 1 2 log 2 x x       2;3  3   2   4

log 4 log 4 32 x x     100   10;100   20;100  10 1 ln1 y x   . 1 x y y e  x. 1 y y e  x. 1 x y e  x. 1 y y e  log2 , log3 a b   log45 2 1 b a   2 1 b a   15b 2 1 a b  

  5 1 5 log log 1 y x           1;0    1;    1;0    0;

4 2

2 6 log 0 x x m   

9 1 1 2 m   9 1 1 2 m   5 1 1 2 m   5 1 1 2 m  

      2 4 2 log 1 2.log 5 1 log 2 x x x        2;3   1;2   2;5   3;5     2 2 2log 1 log 5 1 x x       1;5   3;3    3;5   1;3

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo