Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Chương II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 888 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Chương II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 888 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 888

KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 12 CHƯƠNG 2

Câu 1: Hàm số có đạo hàm là:

A. B. C. D.

Câu 2: Số nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Khi tới nhà bạn gái chơi, mẹ bạn gái của anh Lang hỏi cháu có xe hơi chưa? Anh Lang vì muốn cưa đổ cô nàng nên về quyết định mua trả góp chiếc KIA MORING với giá 300 triệu đồng theo hình thức trả góp. Anh Lang muốn trả trong vòng 2 năm, với lãi suất 0

.6%. Hỏi hàng tháng anh Lang phải trả khoản tiền cố định là bao nhiêu?

A. triệu đồng. B. triệu đồng C. triệu đồng. D. triệu đồng.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 5: Cho ba số thực dương khác . Đồ thị các hàm số , , được cho trong hình

vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số đồng biến trên .

C. Hàm có tập xác định là . D. Hàm số nghịch biến trên .

Câu 7: Giải bất phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho hai biểu thức và Giá trị của là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 5 của bất phương trình: là:

A. 6 nghiệm B. vô số C. 5 nghiệm D. 7 nghiệm

Câu 11: Phương trình có hai nghiệm . Giá trị của là

1 2 ln 1

x

x y x e         

1 2 1

x

x y x e   

1 2 ln 2 1

x

x y x e      1 2 ln 2 1 1

x

x y x e       1 2 ln 2 1 1

x

x y x e    

2 1 1 8 2

x x   0 3 1 2

12,88 13.46 14,09 14,45

    2 2 2log 1 log 5 1 x x    

  1;3   3;3    1;5   3;5

, , a b c 1  x y a  x y b  x y c

  a b c   b c a   c a b   a c b

ln( 1) y x x   

( ;0)  ( 1; )   \ 1  ¡ ( 1;0) 

2 log (3 1) 3. x  

3 x  1 3 3 x   3 x  10

3 x 

  5 3 4 0 x x x 

23 12 x

12

5 x

20

3 x

21 12 x

9 9 9 log 15 log 18 log 10 A    36 1 6

1 log 2 log 3. 2 B   A B 8 4 9 3

   2 2 1 2 3 0 x x x    

9 3.3 2 0 x x    1 2 1 2 , ( ) x x x x  1 2 2 3 A x x  

Mã đề : 888

O x

y

x y a 

x y b  x y c 

1

DeThi.edu.vn

2/4 - Mã đề 888

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho hàm số . giá trị là

A. B. . C. . D. .

Câu 13: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. B. . C. Không có giá trị nào của m D.

Câu 14: Đạo hàm của hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

C. Hàm số đồng biến trên D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

Câu 16: Giải phương trình (1) một học sinh thực hiện theo các bước sau:

(I) Điều kiện xác định

(II) (III)

(IV) . Vậy (1) có nghiệm duy nhất là

Các bước đúng là: A. (I), (II), (III) B. Không bước nào đúng

C. (I), (II), (III), (IV) D. (I), (II)

Câu 17: Cho a,b > 0 và a,b  1, x và y là hai số dương. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. B.

C. D.

Câu 18: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thức trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu:

A. (giờ ) B. (giờ ) C. (giờ ) D. (giờ )

Câu 19: Cho thì là:

A. B. Đáp số khác C. D.

Câu 20: Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

3 4log 2 1 3 2log 4 3 3log 2

3 2 ( ) 1 f x x x    (0) f 

1 2 3

3 1 3

4 2 .2 2 0 x x m m     2 m  2 2 m    2 m 

  2 ln 1 y x x   

  2 2 1 ln 1 x x x   

2

2 1

1 x x x    2

1

1 x x     2

1 ln 1 x x  

ln y x  0 x 

2 log y x    0;

2x y  ¡

3x y  0 x 

2 3 1 2 2 log 2log 75 0 x x   

0 x 

2 2 2 (1) 9log 2log 75 0 x x    

2

2

log 3

25 log 9

x

x

     

2 log 3 8 x x     9 x 

2016 log 2016log a a x x  2 2 2 1 log 4loga a

x x 

  log a a a xy x y   log

b a

b

x x a 

. rt S Ae 

3 log5 t  3ln5

ln10 t  5ln3

ln10 t  5 log3 t 

log3 ;ln3 m n   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo