.jpg)
ĐỀ 2
Câu 1: Tính theo a thể tích V của khối lập phương biết A. B. C. D. Câu 2: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. mặt phẳng. B. mặt phẳng. C. mặt phẳng. D. mặt phẳng. Câu 3: Cho hình chóp có , đáy là hình chữ nhật. Tính thể tích khối chóp biết , , . A. . B. . C. . D.
Câu 4: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp 3 thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ tăng bao nhiêu lần?
A. tăng 18 lần. B. tăng 9 lần. C. tăng 6 lần. D. tăng 27 lần. Câu 5: Cho hình chóp có vuông góc mặt đáy, tam giác vuông tại , . Tính thể tích khối chóp . A. . B. C. . D. . Câu 6: Cho hình chóp có , đáy là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp biết , .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến đường thẳng d thành chính nó khi:
A. d vuông góc với (P). B. d song song với (P). C. d nằm trên (P) hoặc d vuông góc với (P). D. d nằm trên (P).
Câu 8: Tính thể tích của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao là . A. B. C. D.
Câu 9: Thể tích khối tam diện vuông vuông tại có là
A. B. . C. D.
Câu 10: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Thể tích khối tứ diện là
A. B. C. D.
Câu 11: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có , , . A. 12. B. 60. C. 10. D. 20. Câu 12: Hình hộp đứng có đáy hình thoi ( không phải hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. Bốn. B. Năm. C. Sáu. D. Ba.
Câu 13: Cho hình bát diện đều cạnh . Gọi là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. . Câu 14: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích khối chóp tăng lên bao nhiêu lần? A. . B. . C. . D. 8.
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh . Tính chiều cao của hình chóp S.ABCD, biết thể tích khối chóp S.ABCD là . A. . B. . C. . D. .1 b, 2a,3a,4d.5d.6a.7c,8a,9c.10d,11b,12d,13d,14c,15a .
3 a
. ABCD A B C D 3. AC a
3 3 3 . V a 3. V a 3 27 . V a 3 3 . V a
4 3 1 2
.S ABCD SA ABCD ABCD
.S ABCD AB a 2 AD a 3 SA a
3 2a 3 6a 3 a 3 3 . a
.S ABC SA ABC , 2 A SA cm
4 , 3 AB cm AC cm .S ABC
3 8cm 3 12cm 3 24cm 3 4cm
.S ABC SA ABC ABC
.S ABC AB a SA a
3 3 12 a 3
3 a 3 a
3 3
4 a
V 2a 3a
3 2 . V a 3 4 . 3 V a 3 12 . V a 3 4 . V a
. O ABC O , 2 OA a OB OC a
3
2 a 3 2a
3 2
3 a
3
6 a
. ’ ’ ’ ABC A B C a
’ ’ ’ A BB C
3 3
6 a
3
12
a
3 3
4 a
3 3 12 a
. ABCD A B C D 3 AB 4 AD 5 AA
a S
2 8 S a 2 3 S a 2 4 3 S a 2 2 3 S a
.S ABC
.S ABC
2 3 4
a h
3 h a h a 4 h a 2 h a
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.