.jpg)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC
Môn: Hình học 12 cơ bản (Thời gian: 45 phút) Phạm vi kiểm tra: Toàn bộ nội dung hình học chương III.
Tên chủ đề Nhận biết (Cấp độ 1)
Thông hiểu (Cấp độ 2)
Vận dụng (Cấp độ 3,4) Cộng
1. Hệ tọa độ trong không gian. 6 câu 4 câu 2 câu 12 câu
2. Phương trình mặt phẳng. 6 câu
5 câu 2 câu
13 câu Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
12 (4,8đ)
48%
9 (3,6đ)
36%
4 (1,6đ)
16%
25 (10 đ)
100%
Kiểm tra 1 tiết. Môn: Hình học 12 [<br>] Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các vectơ , , và . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. . B. . C. . D. . [<br>] Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba vectơ , và . Để ba vectơ đã cho đồng phẳng khi nhận giá trị nào sau đây? A. B. C. D.
[<br>] Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên trục ? A. . B. . C. . D. . [<br>] Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình . Tính tọa độ tâm và bán kính của . A. Tâm và bán kính . B. Tâm và bán kính . C. Tâm và bán kính . D. Tâm và bán kính . [<br>] Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Phương trình mặt cầu đường kính là:
A. B.
C. D. [<br>] Câu 6. Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình của mặt cầu có tâm và đi qua
điểm là:
A. . B. .
C. . D. .
[<br>]
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Tìm phương
trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng .
A. . B. .
Oxyz 2; 1;1 u ;3; 1 v m 1;2;1 w
m 8 4 7
3 8
3
Oxyz Oz ( )
2 2 2 1 : x 2 4 2 0 S y z x y + + + - - = ( )
2 2 2 2 : x 6 2 0 S y z z + + + - = ( )
2 2 2 3 : x 2 6 0 S y z x z + + + + = ( )
2 2 2 4 : x 2 4 6 2 0 S y z x y z + + + - + - =
Oxyz ( ) S
2 2 2 2 4 6 2 0 x y z x y z + + + - + - =
I R ( ) S ( ) 1;2; 3 I - - 4 R = ( ) 1; 2;3 I - 4 R = ( ) 1;2;3 I - 4 R = ( ) 1; 2;3 I - 16 R =
Oxyz ( ) ( ) 2;4;1 , 2;2; 3 A B - - AB
( ) ( ) 2 2 2 3 1 9 x y z + - + - = ( ) ( ) 2 2 2 3 1 9 x y z + + + - =
( ) ( ) 2 2 2 3 1 3 x y z + - + + = ( ) ( ) 2 2 2 3 1 9 x y z + - + + =
Oxyz 1;1;1 I 1;2;3 A I
A
2 2 2 1 1 1 29 x y z 2 2 2 1 1 1 5 x y z
2 2 2 1 1 1 25 x y z 2 2 2 1 1 1 5 x y z
Oxyz ( ) 3, 2,1 p = - ur ( ) 1,1, 2 q = - - r ( ) 2,1, 3 r = - r ( ) 11, 6,5 c = - r
3 2 c p q r = - + r ur r r
2 3 c p q r = - + r ur r r
2 3 c p q r = + + r ur r r
3 2 2 c p q r = - - r ur r r
Oxyz 1;2;2 I ( ) : 2 2 5 0 x y z
( ) S I ( )
2 2 2 ( ) : 1 2 2 9 S x y z 2 2 2 ( ) : 1 2 2 3 S x y z
DeThi.edu.vn
C. . D. .
[<br>] Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Tọa độ điểm đối xứng với qua trục là:
A. B. C. D. [<br>] Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba vectơ , và .
Gọi là vectơ thỏa mãn: . Tọa độ của vectơ là:
A. . B. . C. . D. .
[<br>]
Câu 10: Cho tam giác ABC với . Điểm nào sau đây là trọng tâm của tam giác
ABC.
A. B. C. D.
[<br>] Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng (Q): và mặt cầu (S): . Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình là:
A. và B. C. D. [<br>]
Câu 12. Mặt phẳng đi qua M (0; 0; –1) và song song với giá của hai vectơ . Phương trình của mặt phẳng là: A. 14x – 5y – 8z + 8 = 0 B. –14x + 5y + 8z – 8 = 0 C. 14x – 5y – 8z = 0 D. 14x – 5y – 8z – 8 = 0 [<br>] Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng (P): x – y + z + 1 = 0. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc mặt phẳng (P):
A. M(1; – 2; – 4) B. N(1; – 2;4) C. P(1;2;– 4) D. Q( – 1; – 2; – 4)
[<br>] Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , và . Mặt phẳng
có phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
[<br>]
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu và mặt phẳng
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng. A. Mặt phẳng cắt mặt cầu . B. Mặt phẳng không có điểm chung với mặt cầu . C. Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu . D. Mặt cầu có tọa độ tâm và bán kính .
Oxyz ' A A
Oxyz ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.