
Câu 1. Hàm số có nguyên hàm là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Biết là một nguyên hàm của hàm số và . Tìm
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Hàm số có các nguyên hàm là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
A. . B. . C.
. D. .
Câu 5. Hàm số nào dưới đây không phải là nguyên hàm của hàm số ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Biết là một nguyên hàm của hàm số thỏa .Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn và . Tính .
A. -3. B. 3. C. -1. D. 1.
Câu 8. Biết với . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Nếu thì bằng
A. 3. B. 6. C. 4. D. 36. Câu 10. Cho hàm số là hàm số lẻ và liên tục trên đoạn . Trong các đẳng thức sau, đẳng
thức nào luôn đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường
1
2 f x x
ln 2 x C ln 2 x C ( 2) x C 2 1 ( 2) C x
( ) F x cos 2
x f x 0 F ( ). F x
2sin 2 2 x F x 1 1 sin 2 2 2 x F x
2sin 2 2 x F x 1 1 sin 2 2 2 x F x
ln f x x
ln F x x x x C 1 F x C x
2 ln
2
x F x C ln 1 F x x x C
( )
2 sin sin sin 2
x xd x C = + ò ( ) sin 2 sin sin 2
x xd x C = + ò
( ) sin sin cos xd x x C = - + ò ( ) sin sin cos xd x x C = + ò
( ) 4 7 f x x = +
( ) ( )
2 4 7
2
x F x + = ( ) ( )
2 4 7
8
x F x + = ( )
2 2 7 F x x x = + ( )
2 2 7 2019 F x x x = + -
( ) F x ( ) 5 .ln5 x f x = ( ) 0 5 F = ( ) 1 F
( ) 1 9 F = ( ) 1 10 F = ( ) 5 1 ln5 F = ( ) 5 1 4 ln5 F = +
( ) f x [ ] ( ) 1;2 , 1 2 f - - = - ( ) 2 1 f =
2
1
' I f x dx
3
2 2
1 ln 2 ln3 dx a b x x ,a b Î ¢ S a b
1 S 0 S 2 S 2 S
3
0
12 f x dx
1
0
3 I f x dx
( ) y f x [ 2;2]
2 2
2 0 ) ( ) 2 ( f x dx f x dx
2
2
( ) 0 f x dx
2 0
2 2 2 ( ) ( ) f x dx f x dx
2 2
2 0 ) ( ) 2 ( f x dx f x dx
DeThi.edu.vn
quay xung quanh trục Ox.
A. . B. . C. . D. .
Câu 12 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho đồ thị hàm số như hình dưới. Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) được tính theo công thức nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14. Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn và . Khi
đó giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Giá trị của là
A. B. . C. D.
Câu 17. Biết , với là các số thực. Tìm .
A. . B. . C. . D. . Câu 18. Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Tìm
khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. . B. .
sin , 0, 0, 2 x y y x x
2 V 4
3 V
2
2 V
2
3 V
2 1, 0, 2, 3 y x y x x 12
3 S 28
3 S 20
3 S 30
3 S
( ) y f x
0 0
3 4 ( ) ( ) f x dx f x dx
1 4
3 1 ( ) ( ) f x dx f x dx
3 4
0 0 ( ) ( ) f x dx f x dx
4
3
( ) f x dx
( ) f x [ ] 0;8 8
0 120 f x dx 8
3 105 f x dx
3
0 2 P f x dx
21 P 12 P 9 P 22 P
2 2
1
2 5 2 3 x x P dx x -
- - = - ò
6 ln 4 P 6 ln 4 P 3 ln5 P 3 ln5 P ( )
2019
0 2019 x P e dx = + ò
2019 4076360 P e 2019 4076362 P e
2019 4076630 P e 2019 4076362 P e ( ) ( ) 5 2 x x ax b e dx x e C + = - + ò ,a b S a b = +
1 S = 9 S = 5 S = 4 S = ( ) y f x = ¡
( ) ( )
4 2
2 1 f x dx f x dx - > ò ò ( ) ( )
2 4
0 2 f x dx f x dx = ò ò
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.