Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề 121
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Giải tích Lớp 12 - Mã đề 121

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIẢI TÍCH LỚP 12 CHƯƠNG I ĐỀ 001

Câu 1. Gọi là tập hợp các giá trị nguyên dương của để hàm số

đồng biến trên khoảng . Số phần tử của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho hàm số có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số có bảng biến thiên trên là hàm số nào dưới đây

A. . B. . C. . D.

Câu 5. Cho hàm số có đồ thị . Tìm tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị .

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Số điểm cực trị của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị?

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng.

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Cho hàm số . Tìm để hàm số đạt cực đại tại .

A. . B. .

C. hoặc . D. và . Câu 10. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí để xây bể là nghìn đồng/ (chi phí được tính theo diện tích xây dựng, bao gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và thành bể). Hãy xác định chi phí thấp nhất để xây bể (làm tròn đến đơn vị triệu đồng).

A. 51 triệu đồng. B. 36 triệu đồng. C. 46 triệu đồng. D. 75 triệu đồng.

S m     3 2 3 2 1 12 5 2 y x m x m x      

  2; S

2 3 0 1

¡

2 y x x   4 2 y x x   3 y x x   1 3 y x x

  

4 2 4 3 y x x   

8 CT y  4 CT y  6 CT y  1 CT y 

 y f x 

 y f x 

1 x y x   1 x y x     1

1 y x x    1 . y x x  

2 1 2 x y x

    C I  C

  2; 2 I     2;2 I   2; 2 I    2;2 I 

 4 2 2 3 f x x x   

1 0 2 3

2 1 1 x y x

  

4 y x  3 y x x   y x 

m 2 4 x y x m   

2 m  2 m  2 m  2 m 

   3 2 2 3 3 1 f x x mx m x     m  f x 0 1 x 

2 m  0 m 

0 m  2 m  0 m  2 m 

4 2 1 y x = +

1 ; 2

æ ö÷ ç- ¥ - ÷ ç ÷ çè ø ( ) 0;+ ¥ 1 ; 2

æ ö÷ ç- + ¥ ÷ ç ÷ çè ø ( ) ;0 - ¥

3 200 m 300

2 m

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề 121

Câu 12. Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt , . Tính độ dài đoạn

thẳng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Gọi , là hai điểm di động và thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị . Khi đó khoảng

cách bé nhất là ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho hàm số có đạo hàm trên . Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số

, ( liên tục trên ). Xét hàm số . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

Câu 15. Tìm giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại

ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số nghịch

biến trên khoảng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho hàm số ( là tham số thực) thỏa mãn . Mệnh đề nào sau dưới đây

đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Cho hàm số có đồ thị . Phương trình tiếp tuyến của mà có hệ số góc lớn

nhất là

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

A. . B. . C. . D. .

1 y x = + 3 1 x y x

+ = - A B

AB

34 AB  8 AB  6 AB  17 AB 

A B 2 1 2 x y x

   AB

2 5 10 2 10 5

 y f x  ¡

 y f x    y f x   ¡    2 2 g x f x  

O x

y

2 

2

4 

1  1

 g x   2;  g x   1;0 

 g x   0;2  g x   ; 2 

m

3 2 3 2 y x x      : 1 d y m x  

1 2 3 , , x x x 2 2 2 1 2 3 5 x x x   

3 m  2 m  3 m  2 m 

m     3 2 1 2 3 3 m y x m x m x m      

  ; 

1 0 4 m    1 4 m  0 m  0 m 

2 2 1 mx m y x     m

  4; 2

1 max 3 y   

1 3 m   1 3 2 m   1 0 2 m    4 m 

3 2 3 2 y x x     C  C

3 1 y x   3 1 y x   3 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo