Quảng cáo
16 Đề ôn tập Hình học Lớp 12 - Chương 3
QR

16 Đề ôn tập Hình học Lớp 12 - Chương 3

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TUYỂN TẬP 16 ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG OXYZ

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 1

ĐỀ 1

Câu 1. Cho hai điểm     1;2;2 , 5;4;4 A B và mặt phẳng : 2 6 0 P x y z    . Tìm tọa độ điểm M

nằm trên  P sao cho 2 2 MA MB  nhỏ nhất.

A.   1;1 ;3 . M  B.   2;1; 5 . M  C.   1;1;5 . M  D.   1;3;2 . M 

Câu 2. Cho hai mặt phẳng :2 3 0 P x y z     ; : 0 Q x y z    . Lập phương trình mặt cầu  S có tâm

thuộc  P và tiếp xúc với  Q tại điểm   1; 1;0 H  .

A.     2 2 2 : 1 2 1. S x y z      B.     2 2 2 : 1 1 3. S x y z     

C.     2 2 2 : 2 1 1. S x y z      D.     2 2 2 : 2 1 3. S x y z     

Câu 3. Mặt phẳng () đi qua ba điểm (1;1;1), (0; 1;2), ( 2;3; 1) A B C    có phương trình dạng

2 8 0 x by z d     . Tìm d .

A. 13.  B. 11. C. 11.  D. 13.

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :6x 2 35 0 P y z     và điểm

  1;3;6 . A  Gọi 'A là điểm đối xứng của A qua (P). Tính

'. OA

A. ' 5 3. OA  B. ' 3 26. OA  C. ' 46. OA  D. ' 186. OA 

Câu 5. Cho hai điểm     1;3; 2 , 3;7 18 A B     và mặt phẳng : 2 1 0 P x y z    . Gọi   ; ; M a b c là

điểm trên  P sao cho MA MB  nhỏ nhất. Tính giá trị của a b c   .

A. 3. B. 1. C. 7 . 2 D. 7 . 4 Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (1; 2; 3), ( 1;4;1) A B    và đường thẳng

2 2 3 : 1 1 2 x y z d       . Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm

đoạn thẳng AB và song song với d.

A. 1 1 1. 1 1 2 x y z       B. 2 2. 1 1 2 x y z      C. 1 1. 1 1 2 x y z      D. 1 1. 1 1 2 x y z    

Câu 7. Cho 3 vecto   1;1;0 a

 ;   1;1;0 b

 ;   1;1;1 c

 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  

2 cos , . 6 b c 



B. . 1. a c  

C. 0. a b c       

D. , , a b c



đồng phẳng.

Câu 8. Cho điểm (1;2;3) M . Gọi 1 2 , M M lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các trục tọa Ox, Oy.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 M M ?

A. 3 (1;0;0) u   . B. 1 (0;2;0). u   C. 4 ( 1;2;0). u   D. 2 (1;2;0) u   .

Câu 9. Viết phương trình mặt phẳng ( ) P song song và cách đều hai đường thẳng 1

2 : 1 1 1 x y z d     ,

2

1 2 : 2 1 1 x y z d       .

A. ( ) :2 2 1 0. P y z   B. ( ) :2 2 1 0. P y z   C. ( ) :2 2 1 0. P x y   D. ( ) :2 2 1 0. P x z  

Câu 10. Cho đường thẳng 1 5 : 1 3 1 x y z d       và mặt phẳng ( ) :3 3 2 6 0 P x y z     . Mệnh đề nào sau

đây đúng ?

A. d nằm trong ( ) P . B. d cắt và không vuông góc với ( ) P .

C. d vuông góc với ( ) P . D. d song song với ( ) P .

DeThi.edu.vn

TUYỂN TẬP 16 ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG OXYZ

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương 2

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng

: 2 ( ) 2 2 0 P x y z     . Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính

bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu (S).

A. 2 2 2 ( ) ( ) ( ) . ) : 2 1 1 8 ( S x y z       B. 2 2 2 : 2 1 ( ) ( ) ( ) ( 1 10 ) . S x y z      

C. 2 2 2 : 2 1 ( ) ( ) ( ) ( 1 10 ) . S x y z       D. 2 2 2 ( ) ( ) ( ) . ) : 2 1 1 8 ( S x y z      

Câu 12. Cho điểm ( 1;1;3) M  và hai đường thẳng 1 3 1 : 3 2 1 x y z d      , 1 : 1 3 2 x y z     . Phương

trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua M, vuông góc với  và  .

A.

1

1 .

1 3

x t

y t

z t

      

B. 1 .

3

x t

y t

z t

       

C.

1

1 .

3

x t

y t

z t

       

D.

1

1 .

3

x t

y t

z t

       

Câu 13. Tìm tọa độ điểm H trên đường thẳng

1

: 2

1 2

x t

d y t

z t

       

sao cho MH nhắn nhất, biết   2;1;4 M .

A.   1;3;3 . H B.   2;3;3 . H C.   2;2;3 . H D.   2;3;4 . H

Câu 14. Cho mặt phẳng : 2 2 1 0 P x y z   và đường thẳng 1 2 1 : . 2 1 2 x y z       Tính khoảng cách

d giữa  và . P

A. 2. d  B. 5. 3 d  C. 1. 3 d  D. 2. 3 d …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo