Quảng cáo
12 Đề ôn tập Đại số Lớp 12 - Số phức
QR

12 Đề ôn tập Đại số Lớp 12 - Số phức

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Bảo Vương 12 ĐỀ ÔN TẬP SỐ PHỨC

Sdt: 0946798489 fb: https://www.facebook.com/phong.baovuong 1

ĐỀ 1

Câu 1: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức 3 2 z i   và B là điểm biểu diễn của số phức ' 2 3 . z i   Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung. B. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ . O C. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng . y x  D. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành.

Câu 2: Cho số phức 3 4 z i   . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Điểm biểu diễn của z là   4;3 . M B. Môđun của số phức z là 5.

C. Số phức đối của z là 3 4 .i  D. Số phức liên hợp của z là 3 4 .i  Câu 3: Cho số phức 1 2 . z i  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Phần thực của số phức z là 1.  B. Phần ảo của số phức z là 2 .i  C. Phần ảo của số phức z là 2.  D. Số phức z là số thuần ảo.

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Môđun của số phức z là một số âm. B. Môđun của số phức z là một số thực.

C. Môđun của số phức z a bi   là 2 2. z a b  

D. Môđun của số phức z là một số thực không âm.

Câu 5: Cho hai số phức 1 1 2 z i  và 2 2 3 z i   . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 w z z   là A. 12. B. 11. C. 1. D. 12 .i

Câu 6: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn     2 1 1 2 2 2 x y i i yi x       khi đó giá trị của 2 3 x xy y   bằng

A. 1.  B. 1. C. 2.  D. 3. 

Câu 7: Cho số phức 2 5 z i   . Tìm số phức w iz z   . A. 7 3 . w i   B. 3 3 . w i  C. 3 3 . w i   D. 7 7 . w i 

Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện   1 2 5 . 1

i i z i i       Môđun của số phức 2 1 2 w z z   có giá trị

là

A. 10. B. 10  . C. 100. D. 100  .

Câu 9: Cho số phức  

3 3 2 3 13 . i i i z     Số phức  

2

2 12 z i z i   là số phức nào sau đây?

A. 26 170 .i   B. 26 170 .i   C. 26 170 .i  D. 26 170 .i 

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn      2 1 1 1 1 2 2 z i z i i        . Giá trị của z là ?

A. 2 . 3 B. 2. C. 3 . 2 D. 2 . 2

Câu 11: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 z  và 2 z là số thuần ảo ?

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 12: Tìm môđun số phức z thỏa điều kiện:   4 6 . 1 2 2 i z z z z i i i        A. 101. z  B. 10. z  C. 1. z  D. 11 z 

Câu 13: Cho số phức z a bi   ( , ) a b¡ thỏa mãn :   2 3 1 9 z i z i    . Giá trị của 1 ab  là

A. . B. 0. C. 1. D. .

Câu 14: Tìm số phức z a bi   ( , ) a b¡ thỏa điều kiện 2 2 4 z z i    . Giá trị của 1. a b  

1  2 

DeThi.edu.vn

Nguyễn Bảo Vương 12 ĐỀ ÔN TẬP SỐ PHỨC

Sdt: 0946798489 fb: https://www.facebook.com/phong.baovuong 2

A. 2. B. 23. 15 C. 17

3 D. 13. 14 

Câu 15: Cho số phức z a bi   ( , ) a b¡ thỏa mãn    2 1 1 2. z z z z i       Giá trị của 2 2 a b  là

A. 1.  B. 3. C. 1. D. 3.  Câu 16: Cho số phức z a bi   ( , ) a b¡ thoả mãn 2 | | (1 ) 0 z i z i     và | | 1 z . Tính P a b   . A. 1 P . B. 5 P . C. 3 P  . D. 7 P  .

Câu 17: Trong các số phức thỏa mãn điều kiện . Số phức có môđun nhỏ nhất là?

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Trong mặt phẳng phức Oxy , tập hợp biểu diễn số phức z thỏa mãn

2 0 z z z    là đường tròn

. C Diện tích S của hình tròn  C bằng bao nhiêu ?

A. 4 S   . B. 2 S   . C. 3 S   . D. S   .

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn z i z i   là số thuần ảo. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là:

A.Đường tròn tâm O, bán kính 1 R . B.Hình tròn tâm O, bán kính 1 R  (kể cả biên). C.Hình tròn tâm O, bán kính 1 R  (không kể biên). D.Đường tròn tâm O, bán kính 1 R bỏ đi một điểm   0,1

Câu 20: Nếu tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng d hình vẽ bên dưới thì tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đồ thị nào sau đây ?

A.Đường thẳng 2. y x   B.Đường thẳng 2 . y x   C.Đường thẳng 2. y x   D.Đường thẳng 2. y x 

Câu 21: Cho số phức z a bi   ( , ). a b¡ Để điểm biểu diễn của z nằm trong hình tròn như hình 3 (không tính biên), điều kiện của a và b là

A. 2 2 4. a b   B. 2 2 4. a b   C. 2 2 4. a b   D. 2 2 4. a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo