Quảng cáo
Đề ôn tập Chương I môn Giải tích Lớp 12
QR

Đề ôn tập Chương I môn Giải tích Lớp 12

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ÔN TẬP CHƯƠNG 1

ĐỀ 1

Câu 1: Hàm số

A. Nghịch biến trên TXĐ B. Đồng biến trên (-5; +∞)

C. Đồng biến trên (1; +∞) D. Đbiến trên TXĐ

Câu 2: Khoảng đồng biến của là:

A. (-∞; -1) B. (3; 4)

C. (0; 1) D. (-∞; -1) và (0; 1).

Câu 3: Khoảng nghịch biến của hàm số là

A. (0; 3) B. (2; 4)

C. (0; 2) D. Đáp án khác

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A. Hsố luôn luôn nghịch biến trên

B. Hsố luôn luôn đồng biến trên

C. Hsố nghịch biến trên các khoảng và

D. Hsố đbiến trên các khoảng

Câu 5: Cho hàm số . Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:

A. Trên khoảng và , vì nên HSNB

B. HSNB trên mỗi khoảng và

C. HSĐB trên mỗi khoảng và

D. Trên và , nên HSĐB

Câu 6: Hàm số

A. Nghịch biến trên (2; 4) B. Nghịch biến trên (3; 5)

C. Nghịch biến x [2; 4]. D. Cả A, C đều đúng

3 2 3 3 2016 y x x x    

4 2 2 4 y x x   

3 2 3 4 y x x   

2 1 1 x y x

  

  \ 1 R 

  \ 1 R 

  ; 1    –1;

   ; 1 ; 1;  

4 2 2 4 y x x  

  ; 1    0;1 ' 0 y 

  ; 1    0;1

  ; 1    1;

  1;0    1; ' 0 y 

2 4 y x x   

DeThi.edu.vn

2

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên (1, 3) ?

A. B.

C. D.

Câu 8: Cho hàm số . Tìm m để hàm số đã cho luôn nghịch biến

A. B.

C. D. Cả A, B, C đều sai

Câu 9: Định m để hàm số luôn luôn giảm

A. B.

C. D.

Câu 10: Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi

A. B.

C. Không tồn tại m D. Đáp án khác

Câu 11: Hàm số: đạt cực tiểu tại

A. -1 B. 1 C. - 3 D. 3

Câu 12: Hàm số: đạt cực đại tại

A. 0 B. C. 2 D. 2

Câu 13: Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 14: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 15: Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ là

2 1 2 3 2 y x x    3 2 2 4 6 9 3 y x x x    

2 5 1 x y x

  

3 1 1 x x y x

   

3 2 1 3 y mx mx x   

2 m  0 m 

1 m 

    3 2 1 2 2 2 2 5 3

m y x m x m x       

2 3 m   2 5 m  

2 m  1 m 

1 x m y mx

  

1 1 m   1 1 m  

3 3 4 y x x    x 

4 2 1 2 3 2 y x x    x 

2  2 

3 2 5 7 3 y x x x    

  1;0   0;1 7 32 ; 3 27       

7 32 ; 3 27      

3 3 4 y x x  

1 ; 1 2       

1 ;1 2       

1 ; 1 2        

1 ;1 2      

4 2 2 3 y x x   

DeThi.edu.vn

3

A. 0 B. 1 C. -1 D. 2

Câu 16: Hàm số đạt cực trị tại điểm

A. B. C. D.

Câu 17: Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ là:

A. 2 B. 1 C. -1 D. -1;1

Câu 18: Hàm số . Khẳng định nào đúng ?

A. Nhận điểm làm điểm cực tiểu B. Nhận điểm làm điểm cực tiểu

C. Nhận điểm làm điểm cực đại D. Nhận điểm làm điểm cực đại

Câu 19: Hàm số . Khẳng định nào đúng ?

A. Nhận điểm làm điểm cực tiểu B. Nhận điểm làm điểm cực đại

C. Nhận điểm làm điểm cực đại D. Nhận điểm làm điểm cực tiểu

Câu 20: Cho hàm số . Hàm số có

A. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại

C. Một cực đại và không có cực tiểu D. Một cực tiểu và một cực đại

Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là

A. 6 B. 10 C. 15 D. 11

Câu 22: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là:

A. B.

C. D.

Câu 23: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

A. B.

C. D.

2 2 2 1 x x y x    

  2;2 A   0; 2 B    0;2 C   2; 2 D 

1 y x x  



3 2 3 9 11 f x x x x    

3 x  1 x 

3 x  1 x 

4 2 4 5 y x x   

2 x  5 x 

2 x  0 x 

4 2 1 2 1 4 y x x   

3 2 2 3 12 2 y x x x       1;2 

1 2 1 x y x

     1;3

max min

2 0; 7 y y   max min 2 ; 0 7 y y  

max min 3; 1 y y   max min 1; 0 y y  

3 2 3 9 35 y x x x       4;4 

40; 40 M m   15; 41 M m  

40; 8 M m   40; 8 M m  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo