Quảng cáo
Đề ôn tập số 3 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 101 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh
QR

Đề ôn tập số 3 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 101 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3

Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 50 câu trắc nghiệm)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................

Câu 1. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là A. . B. . C. . D. . Câu 2. Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

A. . B. . C. . D. . Câu 3. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật có và thuộc hai đáy của hình trụ, , . Thể tích khối trụ là A. . B. . C. . D. . Câu 4. Cho hình chóp có vuông góc với đáy. Tam giác vuông cân tại , biết

. Thể tích khối chóp là

A. B. . C. . D. .

Câu 5. Cho là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Cho hình lăng trụ có thể tích bằng . Gọi là trung điểm cạnh , điểm

thuộc cạnh sao cho . Tính thể tích khối chóp theo .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng .

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng và khoảng .

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng .

Câu 8. Cho tứ diện , gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Mệnh đề nào sau

đây SAI?

A. . B. .

C. . D. Ba đường thẳng và đồng quy.

Câu 9. Tìm họ nguyên hàm của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

4 2 5 4 y x x = - + 3 2 4 1

3 3 1 y x x = + + 2 2 y x x = - 4 2 4 1 y x x = + + 3 3 1 y x x = - - ABCD AB CD 4 AB a = 5 AC a =

3 16 V a p = 3 4 V a p = 3 12 V a p = 3 8 V a p = . S ABC SA ABC B

2 SA AC a = = . S ABC

3 .

2 . 3 S ABC V a =

3

. 3 S ABC

a V = 3 . 2 S ABC V a =

3

.

4

3 S ABC

a V =

,k n ( ) k n <

k n k n n C C - = ! !.( )!

k n

n C k n k = - !. k k n n A k C = !. k k n n A n C =

. ABC A B C ¢ ¢ ¢ V M BB¢ N

CC¢ 2 CN C N ¢ = . A BCNM V

.

7

12 A BCNM

V V = .

7

18 A BCNM

V V = . 3 A BCNM

V V = .

5

18 A BCNM

V V =

3 3 1 y x x = - +

( ) 1;3 -

( ) 1;1 -

( ) ; 1 - ¥ - ( ) 1;+ ¥

( ) 2;1 -

ABCD 1 2 , G G BCD ACD

( ) 1 2 / / G G ABD ( ) 1 2 / / G G ABC

1 2

2 3 G G AB = 1 2 , BG AG CD

( )

3 2 1 x f x x e + = ( )

3 1 d x f x x e C + = + ò ( )

3 1 d 3 x f x x e C + = + ò

( )

3 1 1 d 3

x f x x e C + = + ò ( )

3 3

1 d 3

x x f x x e C + = + ò

Mã đề 101

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 10. Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11. Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. . Câu 12. Cho hình chóp đều có cạnh , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Thể tích khối chóp là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 13. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 14. Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?

A. Khối nhị thập diện đều ( mặt đều). B. Khối bát diện đều ( mặt đều). C. Khối thập nhị diện đều ( mặt đều). D. Khối tứ diện đều.

Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , vuông góc với mặt phẳng

và . Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp có bán kính là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao . Tính thể tích của khối nón đã cho. A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 20. Cho là số thực dương khác . Tính .

A. . B. . C. . D. .

2 2 5 4 7 49 x x + + =

1 5 2

1 - 5 2 -

3 2 3 5 y x x = - + + 3 2 2 6 5 y x x = - +

3 2 3 5 y x x = - + 3 3 5 y x x = - + . S ABCD AB a = SA ( ) ABC 45º . S ABCD

3

3 a 3 2

6 a

3

6 a 3 2

3 a

d x x x xe x e xe C = + + ò d x x x xe x xe e C = - + ò

2 d 2

x x x xe x e C = + ò

2 d 2

x x x x xe x e e C = + + ò

20 8 12

( ) 1 5 4 f x x = + 1 ln 5 4 ln5 x C + + ln 5 4 x C + + 1 ln 5 4 5 x C + + ( ) 1 ln 5 4 5 x C + +

. S ABC ABC A SA ( ) ABC 2, 4, 5 AB AC SA = = = . S ABC

5 2 R = 5 R = 10

3 R = 25

2 R =

2

2

1 2 x x y

x x - + =

- - 4 1 3 2

3 r = 4 h = V 12 V p = 4 V p = 4 V = 12 V =

D ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo